Giá xe Toyota Wigo tháng 7/2021: Quà tặng ưu đãi lên đến 20 triệu đồng

15/07/2021 17:09

Cập nhật giá xe Toyota Wigo 2021 mới nhất và tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật kèm giá lăn bánh Toyota Wigo AT, MT tháng 7 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Mr. Bá Duy

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG

Mr. Bá Duy

Tp.HCM
Mr. Nam

TOYOTA MỸ ĐÌNH

Mr. Nam

Ninh Bình

Giá xe Toyota Wigo cập nhật mới nhất.

Giá xe Toyota Wigo 2021 tháng 7/2021: Khởi điểm 345 triệu đồng

Sau một thời gian dài chờ đợi, mẫu xe hạng A Toyota Wigo nhập Indonesia đã chính thức ra mắt thị trường Việt Nam vào ngày 25/9/2018. Được biết, mẫu xe này đã nhận được giấy chứng nhận chất lượng kiểu loại của Indonesia và sẽ được hưởng thuế nhập khẩu 0% khi cập bến nước ta. Toyota Wigo 2021 sau khi ra mắt thị trường sẽ cạnh tranh với các đối thủ Hyundai Grand i10 và Kia Morning trong phân khúc xe đô thị cỡ nhỏ.

Đến 16/07/2020, Toyota Wigo 2021 bản nâng cấp đã chính thức ra mắt thị trường ô tô Việt Nam. Phiên bản mới có sự thay đổi cả nội thất, ngoại thất và trang thiết bị tiện nghi, nhằm mang đến trải nghiệm tốt nhất cho người tiêu dùng.

video

Video đánh giá xe Toyota Wigo 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Wigo 2021 có giá bao nhiêu?

Hiện tại, giá xe Toyota Wigo đã được niêm yết chi tiết, Oto.com.vn xin gửi đến bạn đọc thông tin mới nhất:

BẢNG GIÁ TOYOTA WIGO 2021 THÁNG 7 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi
Toyota Wigo 5MT 2021 352 Tặng gói bảo hành chính hãng 5 năm/150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước.
Toyota Wigo 4AT 2021 385 Quà tặng ưu đãi lên đến 20 triệu đồng (gồm: bọc ghế da PVC, phim dán kính chính hãng, gói bảo hành chính hãng 5 năm/150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước)

Trong khi đó, giá xe Toyota Wigo bản cũ với 2 bản MT và AT dao động từ 345-405 triệu động. Như vậy so với giá bán mới, bản MT đã tăng nhẹ 7 triệu đồng, trong khi bản AT giảm đến 21 triệu đồng. Cụ thể bản cũ như sau: 

BẢNG GIÁ TOYOTA WIGO BẢN CŨ 
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345
Toyota Wigo 1.2 AT 405

Giá bán của Toyota Wigo và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Toyta Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ
  • Hyundai Grand i10 giá từ 310.000.000 VNĐ
  • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ
  • Vinfast Fadil giá từ 425.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh Toyota Wigo 2021

Khách hàng ngoài số tiền ban đầu bỏ ra để mua xe sẽ phải chịu thêm một số khoản thuế, phí để xe có thể tham gia giao thông công cộng. Mức thuế, phí này sẽ thay đổi tùy thuộc và tỉnh, thành đăng kí xe. Nếu đăng kí tại Hà Nội, khách hàng sẽ chịu mức phí trước bạ là 12% và phí ra biển là 20 triệu đồng. Oto.com.vn sẽ giúp bạn ước lượng giá lăn bánh của mẫu Wigo hạng A mới.

Giá lăn bánh Toyota Wigo 5MT 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 352.000.000 352.000.000 352.000.000 352.000.000 352.000.000
Phí trước bạ 42.240.000 35.200.000 42.240.000 38.720.000 35.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.280.000 5.280.000 5.280.000 5.280.000 5.280.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 416.620.700 409.580.700 397.620.700 394.100.700 390.580.700

Giá lăn bánh Toyota Wigo 4AT 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 384.000.000 384.000.000 384.000.000 384.000.000 384.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.760.000 5.760.000 5.760.000 5.760.000 5.760.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Xem thêm:

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Toyota Wigo 2021 có khuyến mại gì trong tháng 07?

Ngoài ra, những khách quan quan tâm và có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Wigo 2021 tại các đại lý. Tại đây

Thông tin xe Toyota Wigo 2021

Giá xe Toyota Wigo cập nhật mới nhất - Ảnh 1.

Toyota Wigo là đại diện của hãng xe Nhật trong phân khúc hạng A vốn là lãnh địa của Hyundai Grand i10 và Kia Morning.

Ngoại thất xe Toyota Wigo 2021

Thiết kế đuôi xe Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo 2021 sở hữu phần đầu xe nâng cấp với lưới tản nhiệt dạng vân mắt xích mới. Đi cùng chi tiết mới này là cản trước góc cạnh, gia tăng sự sắc sảo cho Wigo mới. Hệ thống đèn trước trên xe vẫn là bóng Halogen dạng Projector.

Tổng thể kích thước của Wigo 2021 vẫn được giữ nguyên với dài x rộng x cao là 3.660 x 1.600 x 1.520 mm và chiều dài cơ sở đạt 2.455 mm. Theo đó, Toyota Wigo 2021 tiếp tục là chiếc xe cỡ nhỏ có khoang nội thất rộng rãi nhất trong phân khúc A tại Việt Nam. Phía sau xe, cụ thể là đèn hậu đã được cải tiến khi sở hữu thiết kế nổi khối, bắt mắt hơn bản cũ. 

Nội thất xe Toyota Wigo 2021

Giá xe Toyota Wigo cập nhật mới nhất - Ảnh 2.

Phiên bản nâng cấp của Toyota Wigo 2021 sử dụng chất liệu nỉ cho các hàng ghế. Ngoài ra, hàng ghế trước có thể chỉnh tay 4 hướng cho cả ghế lái và hành khách, trong khi hàng ghế sau có thể gập hoàn toàn.

Một số trang bị khác có trên bản nâng cấp Wigo 2021 như: vô lăng 3 chấu, trợ lực điện, điều hòa chỉnh tay, âm thanh 4 loa, hỗ trợ DVD, cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth, Wifi (bản số sàn), kết nối điện thoại thông minh (số tự động),...

Động cơ xe Toyota Wigo 2021

Tại Việt Nam, Toyota Wigo được trang bị động cơ xăng 1,2 lít 4 xi lanh cho sức mạnh 87 mã lực tại vòng tua 6.000 v/p và mô men xoắn cực đại 108 Nm tại vòng tua 4.200 v/p kết hợp cùng dẫn động FWD và hộp số MT 5 cấp/ AT 4 cấp.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2021

Thông số Toyota Wigo AT Toyota Wigo MT
Kích thước
Kích thước tổng thể bên ngoài (mm) 3660 x 1600 x 1520
Kích thước tổng thể bên trong (mm) 1940 x 1365 x 1235
Chiều dài cơ sở (mm) 2455
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.7
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Trọng lượng (kg) Không tải 965 870
Toàn tải 1290
Động cơ
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Loại động cơ 3NR-VE
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất (mã lực@vòng/phút) 87 @ 6.000
Mô-men xoắn (Nm@vòng/phút) 108 @ 4.200
Hộp số 4 AT 5 MT
Hệ thống truyền động FWD
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 4.36 4.21
Kết hợp 5.3 5.16
Đô thị 6.87 6.8
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Trục xoắn bán độc lập với lò xò cuộn
Trợ lực tay lái Điện
Vành & lốp xe Loại vành Hợp kim
Kích thước lốp 175/65R14
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Dạng bóng chiếu
Đèn chiếu gần Phản xạ đa chiều
Đèn sương mù trước
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu bên ngoài Chỉnh điện
Gập điện
Đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa trước/sau Gián đoạn
Sấy kính sau
Ăng ten Dạng thường
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Nội thất
Vô lăng Loại tay lái 3 chấu
Trợ lực Điện
Chất liệu Nhựa
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày & đêm
Tay nắm cửa trong Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Digital
Đèn báo chế độ
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Màn hình hiển thị đa thông tin
Nhắc nhở đèn bật
Đèn cảnh báo thắt dây an toàn Ghế lái
Đèn cảnh báo cửa mở
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái 4 hướng chỉnh tay
Điều chỉnh ghế hành khách
Túi lưng ghế
Hàng ghế thứ 2 Gập hoàn toàn
Hệ thống điều hòa  Chỉnh tay với chế độ Max Cool
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Kết nối wifi Không
Điều khiển giọng nói
Kết nói điện thoại thông minh Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (tự động xuống bên người lái)
An toàn - An ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Hệ thống mở khóa cần số Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau) 2
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí
Khóa cửa an toàn Hàng ghế sau
Khóa an toàn trẻ em ISO Fix

Ưu và nhược điểm Toyota Wigo

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất trẻ trung
  • Không gian nội thất rộng với chiều dài cơ sở 2.455 mm
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá rẻ

Nhược điểm

  • Không trang bị khóa điện ở cốp và cửa xe

Thủ tục mua vay xe Toyota Wigo 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Toyota Wigo 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Toyota Wigo 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Wigo 2021

Toyota Wigo có mấy màu?
Khách mua Toyota Wigo 2020-2021 được chọn giữa 7 màu sau đây: trắng, đen, bạc, đỏ, cam, trắng, vàng, và xám. 

Toyota Wigo có camera lùi không?
Có, cả phiên bản số tự động và số sàn của Toyota Wigo đều được trang bị camera lùi. Cùng với đó, giá những phiên bản này cũng cao hơn bản cũ không có camera lùi. 

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận