Giá xe Toyota Corolla Cross tháng 5/2022: Tăng 16 triệu đồng

05/05/2022 14:00

Cập nhật giá xe Toyota Corolla Cross 2022 tại Việt Nam kèm tin khuyến mại, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh tháng 5 năm 2022

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

TOYOTA HÀ NỘI

Mr. Khánh Hà Nội

TOYOTA CẦN THƠ

Mr. Duy Cần Thơ

Vay ưu đãi trả góp, lái thử

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Corolla Cross cập nhật mới nhất

Giá xe Toyota Corolla Cross 2022

Ngày 5/8/2020, mẫu xe hoàn toàn mới Toyota Corolla Cross 2022 chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam. Đây là mẫu ô tô phổ thông đầu tiên tại Việt Nam sử dụng động cơ Hybrid. Xe nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan với 3 phiên bản cùng giá bán từ 720 - 918 triệu đồng.

Góp mặt tại phân khúc SUV cỡ trung, Corolla Cross 2022 tham gia cuộc chiến giành thị phần cùng loạt các tên tuổi như Hyundai Kona, Honda HR-V và Ford EcoSport. Toyota Corolla Cross hiện đang là một trong những mẫu xe ăn khách của Toyota Việt Nam và khá nổi bật trên thị trường với không ít lần góp mặt tại top 10 xe bán chạy hàng tháng.

Với 18.441 xe được khách hàng Việt lựa chọn trong năm 2021, Toyota Corolla Cross trở thành mẫu ô tô "ăn khách" thứ 4 toàn thị trường và là thành viên đóng góp lớn thứ 2 vào tổng doanh số chung của Toyota Việt Nam, sau Vios. Mẫu xe này cũng vinh dự nhận giải thưởng xe gầm cao cỡ nhỏ năm 2021 do báo điện tử Vnexpress tổ chức.

Bước sang năm 2022, Toyota Corolla Cross đã có màn khởi động vô cùng ấn tượng khi sở hữu doanh số lên đến 5.446 xe trong quý đầu tiên, dẫn đầu toàn phân khúc SUV đô thị.

Chia sẻ về Toyota Corolla Cross, kỹ sư trưởng Daizo Kameyama phát biểu: "Chúng tôi muốn tạo ra một chiếc xe “cực kỳ thời trang”, “vô cùng rộng rãi” dựa trên ý tưởng về một “Mẫu SUV đô thị thời thượng”. Corolla Cross sẽ có mức giá hợp lý, phù hợp với nhiều khách hàng gia đình cũng như khách hàng cá nhân.

video

Đánh giá Toyota Corolla Cross: Tất cả những gì bạn muốn biết về chiếc xe đặc biệt này

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Corolla Cross 2022 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Cross mới nhất dao động từ 746- 944 triệu đồng cho 3 phiên bản, riêng tùy chọn màu trắng ngọc trai sẽ tăng thêm 8 triệu đồng. Cụ thể như sau:

GIÁ XE TOYOTA COROLLA CROSS 2022 MỚI NHẤT
Phiên bản Màu sắc Giá cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng)
Toyota Corolla Cross 1.8HV Trắng ngọc trai 928 944 (+16)
Các màu khác 920 936 (+16)
Toyota Corolla Cross 1.8V Trắng ngọc trai 838 854 (+16)
Các màu khác 830 846 (+16)
Toyota Corolla Cross 1.8G Trắng ngọc trai 738 754 (+16)
Các màu khác 730 746 (+16)

Giá bán của Toyota Corolla Cross và các đối thủ

  • Hyundai Kona giá từ 636.000.000 VNĐ

  • Hyundai Tucson giá từ 799.000.000 VNĐ

  • Mazda CX-5 giá từ 829.000.000 VNĐ

  • Kia Seltos giá từ 609.000.000 VNĐ

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2022

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Cross sẽ giống các mẫu xe mở bán tại thị trường Việt Nam khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Xem thêm thông tin: Mua bán xe Toyota

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 944.000.000 944.000.000 944.000.000 944.000.000 944.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 936.000.000 936.000.000 936.000.000 936.000.000 936.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 854.000.000 854.000.000 854.000.000 854.000.000 854.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 846.000.000 846.000.000 846.000.000 846.000.000 846.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 754.000.000 754.000.000 754.000.000 754.000.000 754.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 746.000.000 746.000.000 746.000.000 746.000.000 746.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Toyota Corolla Cross 2022 có khuyến mại gì không?

Khách hàng chọn mua xe Toyota Corolla Cross sẽ được giảm ngay 10% phí bảo hiểm vật chất xe. Bên cạnh đó, mỗi đại lý tại địa phương sẽ có thêm các chương trình khuyến mại hấp dẫn khác dành cho khách mua xe Toyota Corolla Cross 2022. Những khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá xe tại Oto.com.vn.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Toyota Corolla Cross 2022

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2022

Ngoại thất xe Toyota Corolla Cross 2021
đầu xe Toyota Corolla Cross 2021. đuôi xe Toyota Corolla Cross 2021

Ngoại hình Toyota Corolla Cross sở hữu nhiều nét tương đồng với người anh em RAV4. Song, kích thước xe Corolla Cross lớn hơn hẳn với các thông số dài x rộng x cao lần lượt là 4.460 x 1.825 x 1.620 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.640 mm, khoảng sáng gầm 161 mm.

Toyota Corolla Cross sử dụng nền tảng kiến trúc TNGA hoàn toàn mới từng có trên Corolla Altis và C-HR. Phần đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt lớn hình thang úp ngược khá giống mẫu xe Hilux mới, cản trước hầm hố. Xe được trang bị hệ thống đèn pha LED tích hợp dải đèn ban ngày LED hiện đại.

Chạy dọc thân xe là những đường gân dập nổi mượt mà, bộ la zăng 18 inch với ốp viền đen, tạo nên vẻ cứng cáp mạnh mẽ cho chiếc xe. Phía sau là cặp đèn hậu LED thiết kế mềm mỏng, bắt mắt.

Toyota Corolla Cross 2022 có tất cả 7 màu ngoại thất, gồm: Xám, Đỏ, Bạc, Xanh, Nâu, Đen và Trắng ngọc trai.

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2022

Nội thất xe Toyota Corolla Cross 2021.

Toyota Corolla Cross sở hữu không gian nội thất rộng rãi, thoáng đãng và vô cùng sang trọng với gam màu đỏ Terra Rossa chủ đạo. Với khoang hành lý lên đến 487 lít, mẫu xe mới nhà Toyota hoàn toàn có thể đáp ứng tốt nhu cầu du lịch dài ngày cho một gia đình.

Những trang bị tiện nghi đáng chú ý trên  trên Toyota Corolla Cross 2022 gồm có: Cụm đồng hồ tích hợp màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, màn hình giải trí 9 inch tích hợp Apple CarPlay, cửa sổ trời chỉnh điện, ghế lái chỉnh điện, điều hòa 2 vùng, cửa gió hàng ghế sau, ổ cắm USB,...

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2022

Động cơ xe Toyota Corolla Cross 2021.

Động cơ Toyota Corolla Cross 2022 là loại xăng 1.8L kết hợp hộp số vô cấp CVT, cho công suất 140 mã lực và mô men xoắn 175 Nm. Riêng bản hybrid 1.8L kết nối với mô-tơ điện 600V, cho ra tổng công suất tổng lên đến 170 mã lực và đạt 305 Nm mô men xoắn.

Thông tin từ nhà sản xuất cho biết, hệ truyền động hybrid lắp trên Corolla Cross có khả năng tiết kiệm nhiên liệu từ 1,5 – 2 lần so với động cơ đốt trong.

Toyota Corolla Cross 2022 được trang bị một số tính năng an toàn hấp dẫn như cảnh báo lệch làn đường, kiểm soát hành trình, cảnh báo va chạm, 7 túi khí,... Đặc biệt là gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense với loạt tính năng cao cấp như:

  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS
  • Hệ thống kiểm soát hành trình chủ động DRCC
  • Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA
  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn LTA
  • Hệ thống đèn pha tự động thích ứng AHB.

Ưu - nhược điểm xe Toyota Corolla Cross 2022

Ưu điểm:

  • Ngoại thất hiện đại, đẹp mắt
  • Đầy đủ trang bị tiện nghi và tính năng an toàn
  • Tiết kiệm nhiên liệu.

Nhược điểm:

  • Công suất hơi thấp

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Toyota Corolla Cross 2022

Thông số Toyota Corolla Cross 1.8G Toyota Corolla Cross 1.8V Toyota Corolla Cross 1.8HV
Kích thước
D x R x C (mm) 4.460 x 1.825 x 1.620
Chiều dài cơ sở (mm) 2.640
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.560/1.570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Trọng lượng (kg) Không tải Cập nhật sau 1.360 1.410
Toàn tải 1.815 1.850
Dung tích bình nhiên liệu (L) 47
Dung tích khoang hành lý (L) 440
Động cơ
Động cơ xăng
Loại động cơ 2ZR-FE 2ZR-FXE
Loại nhiên liệu Xăng
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Tỷ số nén 10 13
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 138 @ 6.400 97 @ 5.200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 172 @ 4.000 142 @ 3.600
Động cơ điện
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) - 53
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 163
Ắc quy Hybrid Nickel Metal
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Trong đô thị Cập nhật sau 10.3 4.5
Ngoài đô thị 6.1 3.7
Kết hợp 7.6 4.2
Dẫn động Cầu trước
Hộp số CVT
Chế độ lái - Lái Eco 3 chế độ (Bình thường/Mạnh mẽ/lái điện)
Khung gầm
Khung xe TNGA
Hệ thống treo Trước MacPherson với thanh cân bằng
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực lái Trợ lực điện
Vành xe Hợp kim
Kích thước lốp 215/60R17 225/50R18
Lốp dự phòng Vành thép
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Điều khiển đèn tự động
Nhắc nhở đèn sáng
Cân bằng góc chiếu Chỉnh cơ
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sương mù (trước) LED
Cụm đèn sau
Đèn báo phanh trên cao
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Tự điều chỉnh khi lùi -
Gạt mưa Trước Thường, có chức năng gián đoạn điều chỉnh thời gian Tự động
Sau Gián đoạn/Liên tục
Sấy kính sau
Ăng ten Đuôi cá
Thanh đỡ nóc xe -
Nội thất
Cụm đồng hồ trung tâm Loại Kỹ thuật số
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Đèn báo chế độ Eco -
Đèn báo hệ thống Hybrid -
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch TFT 7 inch TFT
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Ghế Chất liệu Da
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Gập 6:4, ngả lưng ghế
Tiện nghi
Cửa sổ trời -
Chìa khóa thông minh & nút bấm khởi động
Hệ thống điều khiển hành trình
Cửa gió sau
Hệ thống điều hòa Tự động Tự động 2 vùng
Hệ thống âm thanh Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 9 inch
Số loa 6
Kết nối USB/Bluetooth/Wifi
Kết nối điện thoại thông minh
Điều khiển bằng giọng nói
Đàm thoại rảnh tay
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ chỉnh điện Tất cả 1 chạm lên/xuống
An ninh
Hệ thống báo động
Mã hóa khóa động cơ
Hệ thống an toàn Toyota Cảnh báo tiền va chạm - Thế hệ 2 (mới nhất)
Cảnh báo chệch làn đường
Hỗ trợ giữ làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Điều chỉnh đèn chiếu xa tự động
Cảnh báo áp suất lốp
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau -
Cảnh báo điểm mù
Camera lùi -
Camera toàn cảnh 360 -
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước
Góc sau
Túi khí Số lượng 7
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối  người lái
Dây đai an toàn Loại 3 điểm ELR
Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước

Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2022

Mua xe Toyota Corolla Cross 2021 chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Corolla Cross 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Corolla Cross trên Oto.com.vn.

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G?

Hiện nay Corolla Cross 1.8G có nhiều màu sắc ngoại thất và mỗi màu sẽ có mức giá khác nhau. Chính vì vậy, giá lăn bánh tại Hà Nội của Corolla Cross 1.8G từ VNĐ đến VNĐ , giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G tại TP. HCM từ đến VNĐ tùy vào màu sắc lựa chọn.

Tổng kết

Toyota Corolla Cross có thể nói là sản phẩm sở hữu ngoại hình trẻ trung, bắt mắt nhất trong chuỗi sản phẩm của Toyota tại Việt Nam. Động cơ Hybrid là điểm mới, mang đến những trải nghiệm thú vị cho người mua dòng ô tô phổ thông.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận