Giá xe Toyota Hilux tháng 4/2021 mới nhất

26/03/2021 13:56

Cập nhật giá xe Toyota Hilux 2021 mới nhất cùng tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật cùng với giá lăn bánh Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT, 2.4E 4x2 AT, 2.4G 4x4 MT tháng 4 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 1.

Giá xe Toyota Hilux 2021 cập nhật tháng 4/2021

Trong phân khúc bán tải, mẫu bán tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan - Toyota Hilux phải cạnh tranh gay gắt với các mẫu xe đối thủ như: Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Ford Ranger hay Mitsubishi Triton, Mazda BT-50...

Những điểm cộng của Hilux giúp mẫu xe này ghi điểm với khách hàng Việt là động cơ bền bỉ, xuất xứ Nhật, nhập khẩu nguyên chiếc... Trong phân khúc bán tải tại nước ta, Toyota Hilux thực sự là một đối thủ đáng gờm.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Hilux 2021 giá bao nhiêu?

Công ty Ô tô Toyota Việt Nam (TMV) chính thức giới thiệu Toyota Hilux 2021 với những cải tiến vượt trội về mặt thiết kế, công nghệ an toàn, vận hành và tiện nghi với giá bán vô cùng hợp lí. Toyota Hilux mới sẽ chính thức có mặt tại hệ thống đại lý của Toyota trên toàn quốc kể từ ngày 14/08/2020. Oto.com.vn xin gửi đến bạn đọc giá xe Toyota Hilux 2021 cập nhật mới nhất như sau:

Bảng giá xe Toyota Hilux 2021 tháng 4 năm 2021
Phiên bản Giá bản cũ (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng) Mức chênh (triệu đồng)
Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 622 628 +6
Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT 662 674 +12
Toyota Hilux 2.4E 4x4 MT 772 799 +27
Toyota Hilux Adventure 2.8G 4x4 AT 878 913 +35

* Phiên bản màu trắng ngọc trai sẽ có giá cao hơn 8 triệu đồng

>>Xem toàn bộ: Bảng giá xe Toyota mới nhất

Toyota Hilux 2021 có khuyến mại gì tháng 4/2021?

Tùy thuộc vào từng đại lý hoặc từng địa phương, những khách hàng có nhu cầu mua xe Toyota Hilux 2021 sẽ nhận được ưu đãi riêng. 

Xem thêm:

>>> So sánh xe Toyota Hilux 2019 và Chevrolet Colorado 2019

Giá bán của Toyota Hilux và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Toyota Hilux giá bán từ 628 triệu đồng

  • Chevrolet Colorado giá bán từ 624 triệu đồng

  • Nissan Navara giá bán từ 625 triệu đồng

  • Ford Ranger giá bán từ 605 triệu đồng

  • Mitsubishi Triton giá bán từ 555.5 triệu đồng

  • Mazda BT-50 giá từ 510.000 triệu đồng

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2021

Ngoài mức giá niêm yết mà nhà sản xuất đưa ra, để Toyota Hilux ra biển và lăn bánh trên đường, khách hàng Việt còn phải chịu thêm rất nhiều khoản chi phí khác như:

  • Phí trước bạ: 7,2% tại Hà Nội, 6% tại TP.HCM và các địa phương khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ: 2.160.000 đồng (01 năm)
  • Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 1.026.000 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe: 1,5%

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000
Phí trước bạ 45.216.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 677.252.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300

Giá xe Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000
Phí trước bạ 48.528.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 726.564.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2.4E 4x4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ 57.528.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 860.564.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300

Giá lăn bánh xe Hilux Adventure 2.8G 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000
Phí trước bạ 109.560.000 91.300.000 109.560.000 100.430.000 91.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.695.000 13.695.000 13.695.000 13.695.000 13.695.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.044.940.700 1.026.680.700 1.025.940.700 1.016.810.700 1.007.680.700

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Toyota Hilux 2021

Ngoại thất xe Toyota Hilux 2021

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 2.

Thiết kế chung của Hilux khá dễ nhìn, bề thế, vững chãi, đúng chất một chiếc bán tải. Phía dưới đầu xe có vẻ đẹp "cơ bắp" nhờ cản xe hình thang với đường bao quanh đậm chất hình học kết hợp cùng đèn sương mù 2 bên ốp nhựa tăng thêm phần cứng cáp.

Thiết kế thân xe giữa các phiên bản không có sự khác biệt khi cùng sở hữu mâm hợp kim đúc 6 chấu đơn 17 inch và gương chiếu hậu ngoài mạ crom tích hợp đèn xi nhan có tính năng tự gập/chỉnh điện. Kích thước dài x rộng x cao của cả 3 phiên bản Hilux là 5.330 x 1.855 x 1.815 mm, cùng chiều dài cơ sở vẫn ở mức 3.085 mm.

Ngoại thất Toyota Hilux 2021 mới nhất. Ngoại thất Toyota Hilux 2021 mới nhất 1. Ngoại thất Toyota Hilux 2021 mới nhất 2.

Thiết kế đuôi xe Toyota Hilux "đúng chuẩn" một chiếc bán tải, vuông vức và gọn gàng. So với các đối thủ cùng phân khúc, thể tích thùng xe phía sau vẫn thuộc dạng rộng rãi bậc nhất, do đó, người tiêu dùng có thể lựa chọn mẫu xe này để dùng vào việc chuyên chở hàng rất tiện lợi.

Nội thất xe Toyota Hilux 2021

Giá xe Toyota Hilux mới cập nhật hàng tháng - Ảnh 3.

Hilux có không gian nội thất được đánh giá là đủ rộng để dùng, tuy nhiên, phần trang bị tiện ích không được đánh giá cao. Tuy nhiên, với việc cập nhật thêm phiên bản trong tháng 7/2018 và nhiều nâng cấp về trang bị, Hilux đã được lòng người tiêu dùng hơn.

Một số trang bị nổi bật có thể kể đến trên phiên bản Toyota Hilux 2.4E gồm kết nối AUX/USB/Radio, đầu CD, 4 loa; trên phiên bản Hilux 2.4G 4x4 MT cao cấp hơn có thêm kết nối Bluetooth, 2 loa; trên bản Hilux 2.8G 4x4 AT cao cấp nhất được bổ sung thêm màn hình đa chức năng 7 inch và đầu DVD.

Nội thất Toyota Hilux 2021 mới nhất 1. Nội thất Toyota Hilux 2021 mới nhất 2.

Điểm sáng trên phiên bản Hilux mới nhất là động cơ cải tiến khi hãng xe xứ anh đào đã giảm dung tích nhưng hiệu suất lại gia tăng đáng kể, từ đó giảm giá thành, kích cầu người tiêu dùng.

Động cơ Toyota Hilux 2021.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2021

Mời các bạn tham khảo Thông số kỹ thuật xe Toyota Hilux 2021 để có căn cứ so sánh, đánh giá trước khi xuống tiền mua xe:

Thông số kỹ thuật Hilux 2.4E 4x2 MT Hilux 2.4E 4x2 AT Hilux 2.4E 4x4 MT Hilux 2.8G 4x4 AT
Kích thước D x R x C (mm) 5.325 x 1855 x 1815 Cập nhật sau 5.325 x 1.900 x 1.815
Chiều dài cơ sở (mm) 3.085 3.085
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.540/1.550 1.540/1.550
Trọng lượng (kg) Không tải 1.900-1.920 1.885-1.940 2.070-2.110
Toàn tải 2.810 2.910
Khoang chở hàng (mm) 1.512 x 1.524 x 482 1.512 x 1.524 x 482
Khoảng sáng gầm xe (mm) 286
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Động cơ - Vận hành
Loại động cơ Động cơ dầu, 2GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng Động cơ dầu, 1GD-FTV, 4 xi lanh thẳng hàng
Dung tích xi lanh 2.393 Cập nhật sau 2.755
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 147 @ 3.400 201 @ 3.400
Mô men xoắn  400 @ 1.600 500 @ 1.600
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu) Không
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Cầu sau 2 cầu bán thời gian
Hộp số Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép
Sau Nhíp lá
Vành & lốp xe Vành Mâm đúc
Lốp 265/65R17 265/60R18
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Ngoại thất
Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu xa
Đèn chiếu sáng ban ngày Không LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không Không
Cụm đèn sau Bóng thường LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù (trước)
Đèn chiếu hậu ngoài Chỉnh điện
Gập điện Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Sấu kính sau
Nội thất
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Urethane Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Không Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay  Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo tiền va chạm, cảnh báo chệch làn đường
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Trợ lực lái Thủy lực biến thiên theo tốc độ
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Cụm đồng hồ Loại Analog Optitron
Đèn báo Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2")
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da
Ghế trước Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Hệ thống điều hòa Thường Tự động
Cửa gió sau Không
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh Màn hình giải trí đa phương tiện Không Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 8 inch
Số loa 4 9 loa JBL
Kết nối AUX/USB/Bluetooth USB/Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay Không
Điện thoại thông minh Có (Apple Car Play & Android Auto)
Đầu đĩa CD DVD Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện 4 cửa (1 chạm xuống cửa người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt bên người lái) 4 cửa (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Hệ thống định vị dẫn đường Không
Hệ thống điều khiển hành trình Không Không
Hệ thống an ninh & chống trộm
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống an toàn Toyota safety sense Cảnh báo tiền va chạm Không
Cảnh báo chệch làn đường
Điều khiển hành trình chủ động
Chống bó cứng phanh
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Phân phối lực phanh điện tử
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)
Hỗ trợ đổ đèo Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe (sau/góc trước/góc sau) Không
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm 
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA

Ưu và nhược điểm của Toyota Hilux 2021

Ưu điểm

  • Động cơ mạnh mẽ, khả năng offroad linh hoạt
  • Khoang cabin rộng
  • Tải trọng tốt

Nhược điểm

  • Giá xe hợp lý
  • Kích thước khá lớn khó di chuyển trong nội đô

Thủ tục mua xe Toyota Hilux trả góp

Nếu chưa có đủ khả năng tài chính, khách hàng có thể tham khảo phương án vay mua Toyota Hilux trả góp để có thể mẫu bán tải mạnh mẽ của Nhật.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Hilux

Mua xe Toyota Hilux chính hãng tại đâu?

Để mua Toyota Hilux 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Hilux trên Oto.com.vn

Giá lăn bánh của Toyota Hilux 2021 hiện tại như thế nào?

Giá lăn bánh của Hilux 2021 hiện nay đang từ 670 triệu đến 945 triệu tại Hà Nội và từ 663 triệu đến 934 triệu tại TP. HCM

Toyota Hilux 2021 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện nay Toyota Hilux ra mắt thị trường Việt Nam với 4 phiên bản là: Toyota Hilux 2.4E 4x2 AT MLM, Toyota Hilux 2.4G 4x4 MT, Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT, Hilux 2.4E 4x2 MT (mới).

Đối thủ của Toyota Hilux hiện nay?

Trong phân khúc bán tải, mẫu bán tải nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan - Toyota Hilux phải cạnh tranh gay gắt với các mẫu xe đối thủ như: Chevrolet Colorado, Nissan Navara, Ford Ranger hay Mitsubishi Triton, Mazda BT-50...

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading