Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 8/2021: Tặng 2 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota

29/07/2021 09:55

Cập nhật bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật & giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8E MT, 1.8E CVT, 1.8G CVT, 2.0V CVT, Sport CVT tháng 8 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Mr. Văn

TOYOTA QUẢNG NINH

Mr. Văn

Quảng Ninh
Ms. Duyên

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Ms. Duyên

Hải Phòng
Chuyên viên tư vấn

Ms. Duyên

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Giá xe Toyota Corolla Altis

Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 8/2021

Các mẫu sedan đến từ thương hiệu Toyota thường được mặc định mang kiểu dáng trung tuổi, có sức bền bỉ và khả năng giữ giá tốt. Và Toyota Corolla Altis cũng không nằm ngoài thực tế đó.

Tuy nhiên, trải qua nhiều lần cải tiến, Toyota Corolla Altis hiện nay sở hữu kiểu dáng trẻ trung, hiện đại và phù hợp với khách hàng ở mọi lứa tuổi. không chỉ kế thừa những ưu điểm mà còn được cải tiến cho phù hợp với thời đại.

Tháng 10/2018, Corolla Altis được hãng cập nhật thêm một số trang bị tiện nghi và an toàn mới, cùng với đó cũng bổ sung thêm tùy chọn màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai. Giá xe Toyota Corolla Altis hiện nằm trong khoảng từ 733 - 771 cho 2 phiên bản.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 bao nhiêu?

Thông tin mua bán Toyota Corolla Altis mới nhất trong tháng 8/2021 có sự xuất hiện của những phiên bản nâng cấp mới. Cụ thể như sau: 

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 THÁNG 8 NĂM 2021
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) 763

>>>Tham khảo bảng: Bảng giá xe Toyota mới nhất

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis cũ

Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 932

*** 4 phiên bản hộp số CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai, có giá cao hơn các màu khác 8 triệu đồng.

Toyota Corolla Altis 2021 có khuyến mại gì trong tháng 8?

KHUYẾN MẠI TOYOTA COROLLA ALTIS 2021 THÁNG 8 NĂM 2021
Mẫu xe Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 733 Tặng 2 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT  763

Khách hàng có thể tham khảo thêm giá xe Toyota Corolla Altis 2021 với nhiều khuyến mại tại các đại lý.

Giá bán của Toyota Corolla Altis và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Toyota Corolla Altis giá bán từ 733 triệu đồng
  • Mazda 3 giá bán từ 669 triệu đồng
  • Kia Cerato giá bán từ 529 triệu đồng
  • Honda Civic giá bán từ 734 triệu đồng

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2021 như thế nào?

Oto.com.vn đã ước tính chi phí cần thiết để các phiên bản Toyota Corolla Altis có thể lăn bánh trên đường. Theo đó, bên cạnh việc cần bỏ ra tiền xe ban đầu, khách hàng cần chi thêm cho phí trước bạ, phí đăng điểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự... chênh lệch tùy thuộc vào địa phương đăng kí cũng như giá niêm yết.

>>>Tham khảo: So sánh Toyota Corolla Altis cũ và mới

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 1.8E MT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 697.000.000 697.000.000 697.000.000 697.000.000 697.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.455.000 10.455.000 10.455.000 10.455.000 10.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 741.000.000 741.000.000 741.000.000 741.000.000 741.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.115.000 11.115.000 11.115.000 11.115.000 11.115.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000 733.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000 10.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 771.000.000 771.000.000 771.000.000 771.000.000 771.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.565.000 11.565.000 11.565.000 11.565.000 11.565.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Màu khác) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000 763.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000 11.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000 889.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.335.000 13.335.000 13.335.000 13.335.000 13.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 932.000.000 932.000.000 932.000.000 932.000.000 932.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.980.000 13.980.000 13.980.000 13.980.000 13.980.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Toyota Corolla Altis 2021

Toyota Corolla Altis tại Việt Nam hiện nay đang có các tùy chọn màu ngoại thất gồm đen, trắng, nâu, bạc, trắng ngọc trai; Nội thất gồm các tùy chọn đen và ngà.

Ngoại thất xe Toyota Corolla Altis 2021

Ở lần nâng cấp mới nhất, Toyota Altis sở hữu ngoại hình trẻ trung, bắt mắt hơn kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 4.640 x 1.775 x 1.460 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.700 mm.

Phần đầu xe sắc nét hơn với đèn pha LED Bi-Beam projector, đèn định vị LED. Thân xe cũng khá bắt mắt với các đường dập nổi hiện đại, mềm mại và sang trọng đi kèm bộ la-zăng mới 17 inch.

Đuôi xe nổi bật với cụm đèn hậu sở hữu thiết kế đồng nhất, được nối với nhau bởi thanh crom sáng bóng.

Giá xe Toyota Corolla Altis cập nhật hàng tháng - Ảnh 2.

Nội thất xe Toyota Corolla Altis 2021

Khoang nội thất Toyota Corolla Altis 2021 không có quá nhiều khác biệt so với đời trước. Bảng táp lô được sắp xếp lại hiện đại và thân thiện hơn với người dùng. Ghế xe bọc da hoặc nỉ, riêng ghế lái chỉnh điện 10 hướng.

Màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch tái thiết kế sang trọng, giúp tài xế dễ quan sát hơn. Cửa điều hòa mới dạng cửa 5 sao, kết nối đa phương tiện, hệ thống thông tin giải trí T-Connect, hệ thống âm thanh DVD, Wifi cùng hệ thống định vị vệ tinh và điều hòa tự động 1 vùng.

Cùng với đó là một số tính năng nổi bật như: Chức năng đề nổ bằng nút bấm, gương chiếu có chức năng chống chói tự động, gập tự động; màn hình cảm ứng mới tương thích Apple CarPlay/Android Auto.

Nội thất xe Toyota Corolla Altis 2020

Động cơ Toyota Corolla Altis 2021

Toyota Corolla Altis được trang bị 2 tùy chọn động cơ gồm:

  • Động cơ xăng 4 xi lanh VVT-i kép 16 van DOHC, dung tích 1.8L trang bị trên các bản 1.8E CVT và 1.8G CVT, sản sinh công suất 138 mã lực, đạt mô men xoắn 173 Nm. Đi cùng với đó là hộp số sàn hoặc CVT. 
  • Động cơ xăng 4 xi lanh VVT-i kép, dung tích 2.0L trang bị trên các bản 2.0 tiêu chuẩn và 2.0V Sport, sản sinh công suất 143 mã lực, đạt mô men xoắn cực đại 187 Nm. Đi cùng với đó là hộp số CVT.

Ưu và nhược điểm của Toyota Corolla Altis

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại hình bắt mắt hơn
  • Không gian rộng rãi do kích thước tăng hơn bản cũ
  • Trang bị đầy đủ tiện nghi, công nghệ an toàn
  • Vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu

Nhược điểm

  • Giá xe cao hơn đối thủ

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Altis 2021

Thông số Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Kích thước    D x R x C    (mm) 4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1290
Loại động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Mã động cơ 3ZR-FE 2ZR-FE
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 107(143)/6200 103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3600 173/4000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số Số tự động vô cấp Số tay 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu (đô thị/đường trường/hỗn hợp) (lít/100km) 9/5.6/6.8/6.8 8.6/5.2/6.5 10.1/5.8/7.3
Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Tang trống Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC) Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Có, Trên gương chiếu hậu
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Khung xe GOA

Thủ tục mua xe Toyota Corolla Altis trả góp

Nếu bạn muốn sở hữu chiếc sedan hạng C Toyota Corolla Altis bền bỉ nhưng lại gặp khó khăn về vấn đề tài chính thì hãy tham khảo bài viết tư vấn vay mua xe Toyota Corolla Altis trả góp lãi suất thấp nhất trên Oto.com.vn để tìm ra địa chỉ ngân hàng có mức ưu đãi lãi suất tốt nhất. 

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Altis

Giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis là bao nhiêu?

Toyota Corolla Altis có giá lăn bánh trong khoảng từ 780.535.700 đồng đến 863.415.700 tùy vào nơi đăng ký xe và phiên bản xe.

Giá nêm yết của Toyota Corolla Altis 1.8E CVT là bao nhiêu?

Toyota Corolla Altis 1.8E CVT có giá niêm yết là 733 triệu đồng. Quý khách hàng có thể tìm hiểu thêm tại trang Oto.com.vn để nhận được những thông tin mới nhất.

Tổng kết

Giá xe Toyota Corolla Altis hiện nay được cho là phù hợp với điều kiện kinh tế của phần lớn người dân Việt Nam. Trong khi các trang bị cũng rất tương xứng, mang đến những trải nghiệm thú vị trong phân khúc sedan hạng C.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận