Giá xe Nissan Navara kèm ưu đãi hấp dẫn tháng 5/2022

09/05/2022 15:52

Cập nhật giá xe Nissan Navara 2022 cùng tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Nissan Navara tháng 5 năm 2022.

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

NISSAN HƯNG YÊN

Mr. Đăng Hưng Yên

NISSAN PHÚ MỸ

Mr. Chinh Bình Dương

NISSAN NHA TRANG

Mr Tài Khánh Hòa

NISSAN TÂN PHÚ

Ms. Hoa Tp.HCM

Vay ưu đãi trả góp, lái thử

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Nissan Navara 2021.1

Giá xe Nissan Navara mới nhất

Xe Nissan Navara là một trong những mẫu xe bán tải có thiết kế ấn tượng tại Việt Nam với giá bán hợp túi tiền. Hãng xe Nhật giới thiệu ra thị trường phiên bản mới của mẫu bán tải có tên gọi Nissan Navara EL A-IVI.

Từ ngày 20/11/2020, Nissan Việt Nam chính thức điều chỉnh giá niêm yết của 2 phiên bản với mức giảm 20-36 triệu đồng.

Đến ngày 1/3/2021, Nissan Việt Nam đã loại bỏ bớt 5 phiên bản của Navara ra khỏi danh mục sản phẩm. Như vậy, Nissan Navara hiện chỉ còn 2 phiên bản EL A-IVI và VL A-IVI thay vì 7 bản như trước.

Không lâu sau đó, Nissan Navara tại Việt Nam được cập nhật bản nâng cấp với 4 tùy chọn phiên, gồm 2WD Tiêu chuẩn, 2WD Cao cấp, 4WD Cao cấp và PRO4X.

Nissan Navara là một trong những mẫu bán tải đắt khách nhất tại Việt Nam nhờ thiết kế hầm hố đúng chất. Hiện tại, doanh số dòng xe này không thường xuyên được công bố, nhưng theo các chuyên gia trong ngành thì Navara là mẫu bán tải bán chạy thứ 2 chỉ sau Ford Ranger tại Việt Nam.

video


>>Xem thêm: So sánh Mitsubishi Triton 2019 và Nissan Navara 2019

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Nissan Navara 2022 giá bao nhiêu?

Oto.com.vn gửi đến độc giả và khách hàng bảng giá xe Nissan Navara như sau:

BẢNG GIÁ NISSAN NAVARA 2022
Phiên bản   Giá xe (triệu đồng)
Navara 2WD Tiêu chuẩn 748
Navara 2WD Cao cấp 845
Navara 4WD Cao cấp 895
Navara PRO4X 945

Giá bán của Nissan Navara và các đối thủ

  • Nissan Navara giá bán từ 748 triệu đồng
  • Isuzu D-Max giá bán từ 630 triệu đồng
  • Toyota Hilux giá bán từ 723 triệu đồng
  • Ford Ranger giá bán từ 605 triệu đồng
  • Mitsubishi Triton giá bán từ 555.5 triệu đồng
  • Mazda BT-50 giá từ 659 triệu đồng

Xem thêm: Mua bán xe Nissan

Nissan Navara 2022 có khuyến mại gì không?

Từ ngày 1/3/2021, Nissan Việt Nam áp dụng chương trình tăng thời gian bảo hành lên đến 05 năm cho sản phẩm Navara. Ngoài ra, các đại lý bán xe Nissan Navara 2022 cũng dành cho khách hàng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

ƯU ĐÃI NISSAN NAVARA
Phiên bản   Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi
Navara 2WD Tiêu chuẩn 748
Navara 2WD Cao cấp 845
Navara 4WD Cao cấp 895
Navara PRO4X 945

Giá lăn bánh Nissan Navara 2022 như thế nào?

Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Nissan Navara 2022, sẽ còn một số khoản thuế, phí bắt buộc để xe ra biển và lăn bánh trên phố an toàn. Cụ thể:

  • Phí trước bạ lần đầu bằng 60% ôtô con, đồng nghĩa phí trước bạ bán tải sẽ là 7,2% (60%x12%) tại Hà Nội và 6% (60%x10%) tại các tỉnh thành khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội + TP HCM và chỉ 150.000 đồng ở các tỉnh thành khác
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.300 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn): 1,5%

Dựa theo các con số trên, số tiền để Nissan Navara lăn bánh hợp pháp tại các tỉnh thành như sau:

Tạm tính giá lăn bánh Nissan 2WD Tiêu chuẩn tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 748.000.000 748.000.000 748.000.000 748.000.000 748.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.716.000 12.716.000 12.716.000 12.716.000 12.716.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Tạm tính giá lăn bánh Nissan Navara 2WD Cao cấp tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 845.000.000 845.000.000 845.000.000 845.000.000 845.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.365.000 14.365.000 14.365.000 14.365.000 14.365.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Tạm tính giá lăn bánh Nissan Navara 4WD Cao cấp tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 895.000.000 895.000.000 895.000.000 895.000.000 895.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.215.000 15.215.000 15.215.000 15.215.000 15.215.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Tạm tính giá lăn bánh Nissan Navara PRO4X tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 945.000.000 945.000.000 945.000.000 945.000.000 945.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.065.000 16.065.000 16.065.000 16.065.000 16.065.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000

Thông tin xe Nissan Navara 2022

Nissan Navara 2022 là bản nâng cấp mà Nissan Việt Nam dành cho dòng xe bán tải này, mang đến cho xe diện mạo mạnh mẽ, cá tính cùng loạt công nghệ hàng đầu. Oto.com.vn sẽ giúp khách hàng điểm qua những nâng cấp đáng chú ý của Navara 2022.

Ngoại thất xe Nissan Navara 2022

Thiết kế ngoại thất của Nissan Navara 2021.

Nissan Navara 2022 sở hữu thiết kế mới, trở nên cá tính, thể thao và mạnh mẽ hơn. Phần đầu xe được thay đổi hoàn toàn với lưới tản nhiệt mở rộng, họa tiết lưới 3 tầng sơn màu đen bóng.

lưới tản nhiệt Nissan Navara 2021. đèn chiếu sáng trước Nissan Navara 2021. đèn chiếu sáng sau Nissan Navara 2021.
gương chiếu hậu Nissan Navara 2021. la-zăng Nissan Navara 2021. thùng xe Nissan Navara 2021.

Cụm đèn pha đa bóng Bi-LED công nghệ Quad Projector được ôm trọn bởi dải đèn chạy ban ngày, mang lại hiệu ứng thị giác vượt trội.

Thùng xe được nâng cao hơn hẳn so với bản tiền nhiệm, tạo cảm giác cao ráo, thể thao.

Cụm đèn hậu LED thiết kế mới với dòng chữ Navara dập nổi ở phần nắp cốp sau chính là những điểm nhấn mới trên mẫu bán tải đến từ Nhật Bản.

Nội thất xe Nissan Navara 2022

Thiết kế nội thất của Nissan Navara 2021.

Thiết kế bên trong khoang lái cũng được điều chỉnh theo hướng sắc sảo, hiện đại hơn với vô-lăng 3 chấu thiết kế mới tích hợp phím điều khiển, nhẹ hơn bản cũ tới 15%.

Ghế ngồi có 2 tùy chọn là ghế da và ghế nỉ (bản tiêu chuẩn). Độ ngả của hàng ghế thứ 2 cũng tốt hơn, êm ái hơn.

Đặc biệt, xe được trang bị camera toàn cảnh 360 độ hiện đại hàng đầu phân khúc.

đồng hồ Nissan Navara . màn hình thông tin giải trí Nissan Navara . ghế sau Nissan Navara .

Ngoài ra, Nissan Navara 2022 còn được trang bị loạt tiện ích khác như màn hình giải trí 8 inch tương thích Carplay & Android Auto, màn hình hỗ trợ lái tiên tiến 7 inch, hệ thống âm thanh 6 loa nổi...

An toàn xe Nissan Navara 2022

an toàn Nissan Navara .

Phiên bản nâng cấp của năm 2021 được trang bị những trang bị an toàn cụ thể như sau:

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
  • Camera lùi
  • Cảm biến lùi
  • Hệ thống chống bó phanh
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống cân bằng điện tử 6 túi khí

Vận hành xe Nissan Navara 2022

khả năng vận hành của Nissan Navara

Nissan Navara 2022 được trang bị động cơ diesel 4 xi-lanh tăng áp, cho sức mạnh 190Ps, mô-men xoắn 450 Nm.

Hệ thống Turbo tăng áp biến thiên VGS không chỉ tăng sức mạnh cho khối động cơ, mà còn giúp giảm mức tiêu hao nhiên liệu cho xe.

Ưu và nhược điểm của Nissan Navara 2022

Ưu điểm

  • Khoang hành lý có sức chứa lớn
  • Trang bị đầy đủ an toàn, hỗ trợ off-road

Nhược điểm

  • Giá bán cao hơn các đối thủ
  • Tốn nhiên liệu khi đi trong đô thị hoặc khu đông dân cư

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Nissan Navara 2022

Với 4 tùy chọn phiên bản, giá xe Nissan Navara 2022 cho từng phiên bản có sự chênh lệch rõ rệt do sự khác biệt về trang bị. Cụ thể, với mức giá thấp nhất, Nissan Navara bản tiêu chuẩn chỉ được trang bị bộ la-zăng 17 inch trong khi các bản trên là 18 inch; gương chiếu hậu không có chức năng gập tự động; ghế nỉ chỉnh cơ, chìa khóa cơ trong khi các bản trên là ghế da, chỉnh điện 8 hướng, chìa khóa thông minh; bản này cũng thiếu loạt trang bị hiện đại như gạt mưa tự động, gương chống chói tự động trong xe, cảm biến lùi và camera 360 độ.

Bản 2 cầu và 4 cầu cao cấp về cơ bản giống nhau, sự khác biệt lớn nhất nằm ở hệ dẫn động cầu, đồng thời bản 4 cầu còn có thêm hệ thống hỗ trợ đổ đèo và camera 360 độ có kết hợp chế độ kiểm soát off-road.

Phiên bản cao nhất Navara PRO4X có sự khác biệt ngay từ ngoại hình với gói trang bị ngoại thất hầm hố Pro4X, giúp xe trở nên thể thao, hầm hố và ấn tượng hơn. Với số tiền bỏ ra nhiều nhất, khách hàng sở hữu bản này còn được tận hưởng thêm ghế da đặc biệt theo gói Pro4X, ghế lái chỉnh cơ thay vì chỉnh điện.

Thông số   2WD Tiêu chuẩn   2WD Cao cấp 4WD Cao Cấp   Navara PRO4X
Kích thước - Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 5.260 x 1.850 x 1.810 5.260 x 1.875 x 1.855
Chiều dài cơ sở (mm)   3.150
Khoảng sáng gầm xe (mm)   220   225   220
Bán kính quay tối thiểu (m) 6.3   6.2
Kích thước khoang chở hàng (mm)   1.470 x 1.495 x 520
Dung tích thùng nhiên liệu (L)   80
Số chỗ ngồi   5
Ngoại thất
Cụm đèn trước Kiểu loại Hệ đa thấu kính Quad-LED, tích hợp đèn báo rẽ
Đèn chiếu sáng ban ngày DRL
Đèn pha tự động
Đèn chờ dẫn đường
Đèn sương mù phía trước   LED
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn hậu dạng LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện
Gập điện Tự động
Tích hợp đèn xi-nhan trên gương Tự động
Chức năng sấy kính
Màu Cùng màu thân xe   Màu đen
Giá để đồ trên nóc   Không  
Đèn báo phanh trên cao   LED
Tay nắm cửa mạ crom   Có   Màu đen
Mở cửa rảnh tay (Keyless entry)
Kính chống ồn   Không  
Nẹp chân kính   Mạ crom   Màu đen
Gói độ ngoại thất 4XPRO Không  
Nội thất
Tay lái và cần số Loại tay lái, chất liệu   Cần số và vô lăng 3 chấu bọc da
Chức năng khóa vô lăng khi tắt máy   Không
Nút bấm điều khiển   Điều chỉnh âm lượng, nhận cuộc gọi, ra lệnh giọng nói, Cruise control
Ghế   Chất liệu ghế Nỉ   Da cao cấp Da 4XPRO
Điều chỉnh ghế   Chỉnh cơ   Chỉnh điện 8 hướng   Chỉnh cơ
Hàng ghế trước công nghệ Zero Gravity  
Cửa sổ chỉnh điện   4 cửa chỉnh điện, cửa sổ ghế lái 1 chạm chống kẹt
Khởi động nút bấm   Không
Ga tự động - Cruise control  
Gạt mưa tự động   Không
Bệ tỳ tay   Bệ tỳ tay hàng ghế trước và sau, khay đựng cốc hàng ghế 2
Điều hòa   Tự động, 2 vùng độc lập với chức năng lọc bụi bẩn
Cửa gió điều hòa sau   Cửa gió sau với 2 cửa gió độc lập kết hợp cổng sạc USB và khay đựng đồ
Màn hình đa chức năng   Màn hình màu hiệu ứng 3D, hiển thị đa thông tin, 7 inch
Hệ thống giải trí Màn hình giải trí đa phương tiện   Màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, AM/FM/USB/Bluetooth/Apple Carplay
Kết nối điện thoại   Đàm thoại rảnh tay và chức năng két nối với Smart Phone
Ra lệnh giọng nói  
Số loa   6
Động cơ và Vận hành
Loại động cơ   YYD25 ĐTi
Công nghệ động cơ   Turbo Diesel 2.5L, 4 xy-lanh thẳng hàng, công nghệ DOHC, 16 van với Turbo VGS
Dung tích xylanh (cc) 2.488
Công suất cực đại ((kw)Ps/rpm   (140)190/3.600
Mô-men xoắn cực đại Nm/rpm   450/2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số   Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống treo Trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và giảm chấn
Sau Liên kết đa điểm kết hợp với thanh cân bằng
Vành và lốp xe   Vành xe Hợp kim đúc
Kích thước lốp   255/60R18
Hệ thống truyền động   Dẫn động cầu sau   2 cầu bán thời gian với nút gài cầu điện tử (Shift-on-the-fry)
Hệ thống phanh trước/sau   Phanh đĩa/Tang trống
An toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Tự động khóa cửa xe theo tốc độ  
Đèn phanh khẩn cấp
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc DBC Không
Cảm biến lùi
Camera 360 Không   Có   Camera 360 kết hơp chế độ kiểm soát off road
Camera lùi
Nhận diện vật thể khi lùi xe MOD Không
Mã hóa chìa khóa Immobilizer
Còi báo động
Gương trong xe chống chói   Ngày/Đêm   Chống chói tự động
Cấu trúc khung gầm hộp kín
Túi khí Túi khí người lái và hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm

Thủ tục mua xe Nissan Navara 2022 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Nissan Navara 2022 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Nissan Navara 2022 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Những câu hỏi thường gặp về Nissan Navara

Xe Nissan Navara có mấy phiên bản?
Nissan Navara 2022 được phân phối trên thị trường với 4 phiên bản Navara 2WD Tiêu chuẩn (748 triệu đồng), Navara 2WD Cao cấp (845 triệu đồng), Navara 4WD Cao cấp (895 triệu đồng), và Navara PRO4X (945 triệu đồng). Giá lăn bánh của các phiên bản dao động từ 809.043.000 đồng đến 1.032.552.000 đồng.

Nissan Navara 2022 có bao nhiêu màu?
Hiện tại, có 5 màu sắc cho khách hàng lựa chọn khi mua Nissan Navara 2022, bao gồm: Savanna Orange (cam), Brilliant White (trắng), Tungsten Silver (bạc), Diamond Black (đen), và Earth Brown (nâu).

Tổng kết

Được đánh giá cao cả về ngoại hình lẫn trang bị tiện nghi, đặc biệt là không gian nội thất rộng rãi, có thể chứa cả "thế giới" và khả năng vận hành mạnh mẽ có thể đưa bạn đi khắp thế gian nhưng giá xe Nissan Navara 2022 lại là vấn đề khiến nhiều người phải cân nhắc khi đang cao nhất phân khúc bán tải tại Việt Nam.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

Đánh giá

loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận