Giá xe Mitsubishi Triton 2020 tháng 04/2020

30/03/2020
Cập nhật ✅ Bảng giá xe Mitsubishi Triton 2019 - 2020 mới nhất ✅ Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 4x2, 4x4 MT, AT MIVEC Premium tháng 04 năm 2020.

Giá xe Mitsubishi Triton 2020 cập nhật

Giá xe Mitsubishi Triton 2020 mới cập nhật

Mitsubishi Triton 2020 vừa chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam trong khuôn khổ sự kiện Mitsubishi Festival diễn ra tại Sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội). Triton All New ra mắt với 4 phiên bản gồm: Triton 4x2 AT MIVEC, 4x2 AT MIVEC Premium, 4X4 AT MIVEC và 4X4 AT MIVEC Premium. Tất cả phiên bản này sẽ được bán song song với các bản thuộc thế hệ cũ. 

>>>Tham khảo: Đánh giá xe Mitsubishi Triton 2019 - 2020 vừa ra mắt

Giá xe Mitsubishi Triton 2020 bao nhiêu?

Hiện xe Mitsubishi Triton 2020 được phân phối với 7 phiên bản. Trong đó có 3 phiên bản cũ và 4 phiên bản mới bổ sung là: 4x2 MIVEC, 4x2 MIVEC Premium, 4x4 MIVEC và 4x4 MIVEC Premium. Mới các bạn tham khảo giá xe Mitsubishi Triton 2020 dưới đây!

BẢNG GIÁ MITSUBISHI TRITON 2020 THÁNG 04 NĂM 2020
Phiên bản Giá xe (đồng)
Mitsubishi Triton 4×2 MT 555.500.000
Mitsubishi Triton 4×2 AT 586.500.000
Mitsubishi Triton 4×4 MT 646.500.000
Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC (mới) 730.500.000
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC (mới) 818.500.000
Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium (mới) 740.000.000
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium (mới) 865.000.000

>>>Xem toàn bộ: Bảng giá xe Mitsubishi hiện nay

Mitsubishi Triton 2020 có khuyến mại gì trong tháng 04/2020?

Các đại lý bán xe Mitsubishi Triton 2020 rao bán xe với mức giá khác nhau, các chính sách ưu đãi, khuyến mại cũng không đồng nhất. Do đó, để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết, mời các bạn tham khảo: Tại đây

Giá xe Mitsubishi Triton 2020 a1

Khuyến mại xe Mitsubishi Triton 2020

Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2020 như thế nào?

Để Mitsubishi Triton 2020 lăn bánh hợp pháp trên đường, ngoài tiền mua xe, chủ mới của xe phải chi thêm khoản tiền không nhỏ cho các loại thuế, phí sau:

  • Phí trước bạ lần đầu bằng 60% ôtô con, đồng nghĩa phí trước bạ bán tải sẽ là 7,2% (60%x12%) tại Hà Nội và 6% (60%x10%) tại các tỉnh thành khác
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng với Hà Nội + TP HCM và chỉ 150.000 đồng ở các tỉnh thành khác
  • Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe (tùy chọn): 1,5%

Dựa theo các con số trên, tổng số tiền để Mitsubishi Triton 2020 lăn bánh tại các tỉnh thành như sau:

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Triton 2020

Phiên bản Giá niêm yết (đồng) Phí lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Phí lăn bánh ở TP HCM (đồng) Phí lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Mitsubishi Triton 4×2 MT 555.500.000 607.864.800 601.198.800 601.198.800
Mitsubishi Triton 4×2.AT 586.500.000 641.561.800 634.523.800 634.523.800
Mitsubishi Triton 4×4 MT 646.500.000 706.781.800 699.023.800 699.023.800
Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 730.500.000 798.089.800 789.323.800 789.323.800
Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium 740.000.000 808.416.300 799.536.300 799.536.300
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 818.500.000 893.745.800 883.923.800 883.923.800
Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium 865.000.000 944.291.300 933.911.300 933.911.300

Thông tin xe Mitsubishi Triton 2020

Ngoại thất xe Mitsubishi Triton 2020

Mitsubishi Triton 2020 vẫn giữ nguyên ngôn ngữ Dynamic Shield thế hệ mới nhất, tương tự như phiên bản 2019 ra mắt hồi đầu năm nay. có sự điều chỉnh mạnh mẽ về ngoại thất, đi theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hiện đang áp dụng trên mẫu Mitsubishi Xpander, Pajero Sport hoàn toàn mới. Thiết kế đầu xe Mitsubishi Triton 2019 có nhiều điểm tương đồng với Xpander.

Mitsubishi Triton 2020

Kích thước của Mitsubishi Triton 2020 đạt 5.305 x 1.815 x 1.775 (mm) trên phiên bản 4x2 MT, trong khi 2 bản MIVEC cao hơn 5mm với chiều cao là 1.780 mm và 2 bản MIVEC Premium cao 1.795 mm. Chiều dài cơ sở của tất cả phiên bản là 3.000 mm. Khoảng sáng gầm xe có sự khác biệt với bản 4x2 MT là 200 mm, 2 bản MIVEC là 205 mm và 2 bản MIVEC Premium là 220 mm. 

Thế hệ mới sở hữu loạt trang bị chiếu sáng nổi bật như dàn đèn pha Bi-LED (pha-cốt) tích hợp dãy đèn chiếu sáng ban ngày LED HID.

Nội thất xe Mitsubishi Triton 2020

Nội thất xe Mitsubishi Triton 2019 a3

Khoang nội thất của Mitsubishi Triton 2020 trang bị màn hình thông tin giải trí 6,75 inch tích hợp AUX, USB và radio có khả năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Các phiên bản MIVEC và MIVEC Premium còn sở hữu thêm điều hòa tự động. Riêng bản MIVEC Premium cao cấp hơn với ghế ngồi bọc da, chỉnh điện 8 hướng, dàn âm thanh 6 loa, cửa gió phía sau cho hành khách,...

Động cơ xe Mitsubishi Triton 2020

Động cơ xe Mitsubishi Triton 2019 a4

Mitsubishi Triton 2020 4x2 MT trang bị động cơ 2.4L DI-D Low Power giúp sinh công suất cực đại 136 mã lực và đạt mô men xoắn là 324 Nm. Trong khi các bản MIVEC và MIVEC Premium sử dụng động cơ 2.4L DI-D high Power tạo ra công suất 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm. Các phiên bản sẽ tùy chọn hộp số tự động hoặc số sàn.

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2020

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Triton 2020. Mời các bạn tham khảo để chọn ra phiên bản phù hợp với nhu cầu sử dụng của bản thân.

Thông số Triton 4x2 MT Triton 4x2 AT Triton 4x4 MT Triton 4x2 AT Mivec Triton 4x4 AT Mivec
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D 2.5L Diesel - High Power VGT 2.5L Diesel - High Power VGT 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Dung tích Xi lanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (ps/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475

Thủ tục mua xe Mitsubishi Triton 2020 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsusbishi Triton 2020 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Mitsusbishi Triton 2020 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Mua Mitsubishi Triton 2020 chính hãng ở đâu?

Để mua xe bán tải của Mitsubishi Việt Nam, mời bạn liên hệ với người rao bán xe Mitsubishi Triton 2020 tại Oto.com.vn.

Tin bán xe Mitsubishi Triton

Các tin khác