Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 4/2019: Tặng quà hấp dẫn

10/04/2019
Mitsubishi Triton 2019 vừa giới thiệu với khách hàng Việt Nam 2 phiên bản hoàn toàn mới. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết tại bảng giá xe Mitsubishi Triton 2019 cập nhật tháng 4/2019.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 2/2019 mới nhất a2

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 4/2019 mới nhất

Mitsubishi Triton 2019 sẽ điều chỉnh lại danh mục sản phẩm phân phối tại thị trường Việt Nam bằng việc bổ sung hai phiên bản MIVEC 4x2 và MIVEC 4x4 hoàn toàn mới với sự thay đổi mạnh mẽ về thiết kế nội/ngoại thất, cập nhật thêm công nghệ mới. Tất nhiên giá bán sẽ cao hơn các phiên bản tương ứng thuộc thế hệ cũ từ 45 - 48 triệu đồng.

Sau khi ra mắt thị trường, hai phiên bản MIVEC 4x2 và MIVEC 4x4 sẽ được bán song song với các phiên bản thuộc thế hệ cũ. Oto.com.vn xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Mitsubishi Triton cập nhật tháng 4/2019:

Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Mitsubishi Triton 2019 niêm yết tháng 4/2019

Trong tháng 4 này, giá xe Mitsubishi Triton không có sự thay đổi nhưng khách hàng sẽ được tặng quà hấp dẫn khi mua hai bản Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x2 và Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x4. Cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ MITSUBISHI TRITON 2019 THÁNG 4 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe (đồng) Qùa tặng
Mitsubishi Triton 4×4.MT 646.500.000  
Mitsubishi Triton 4×2.AT 586.500.000  
Mitsubishi Triton 4×2.MT 555.500.000  
Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT 725.500.000  
Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x2 818.500.000 Camera lùi trị giá 2,5 triệu đồng
Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x4 730.500.000 Nắp thùng cao/thấp (Trị giá 20 – 23 triệu đồng)

2. Giá xe Mitsubishi Triton tháng 4/2019 tại đại lý

Mitsubishi Triton hiện đang bán trên thị trường được định hướng thiết kế như một mẫu bán tải thể thao đa dụng có thể đáp ứng được nhiều mục đích sử dụng, từ cá nhân đến kinh doanh. Mẫu xe này vừa đem đến sự tiện nghi, thoải mái như một mẫu xe du lịch vừa đảm bảo tính thực dụng, bền bỉ của một mẫu xe pick up. Để dễ dàng nắm bắt được giá bán tại các đại lý, mời các bạn tham khảo list tin rao bán xe Mitsubishi Triton của Oto.com.vn.

3. Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2019 tại Việt Nam

Để một mẫu xe có thể lăn bánh trên đường thì khách hàng sẽ phải trả các khoản như tiền xe như giá niêm yết, phí trước bạ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×4.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 646.500.000 646.500.000 646.500.000
Phí trước bạ 12.930.000 12.930.000 12.930.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.990.500 10.990.500 10.990.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 670.824.130 670.824.130 670.824.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 586.500.000 586.500.000 586.500.000
Phí trước bạ 11.730.000 11.730.000 11.730.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.970.500 9.970.500 9.970.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 608.604.130 608.604.130 608.604.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 555.500.000 555.500.000 555.500.000
Phí trước bạ 11.110.000 11.110.000 11.110.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.443.500 9.443.500 9.443.500
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 576.457.130 576.457.130 576.457.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 725.500.000 725.500.000 725.500.000
Phí trước bạ 14.510.000 14.510.000 14.510.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 1.233.350 1.233.350 1.233.350
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 752.747.130 752.747.130 752.747.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton MIVEC 2019 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 730.500.000 730.500.000 730.500.000
Phí trước bạ 14.610.000 14.610.000 14.610.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 1.241.850 1.241.850 1.241.850
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 757.932.130 757.932.130 757.932.130

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh xe Mitsubishi Triton MIVEC 4x4 (mới)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 818.500.000 818.500.000 818.500.000
Phí trước bạ 16.370.000 16.370.000 16.370.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 139.145.000 139.145.000 139.145.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 849.188.130 849.188.130 849.188.130

 Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Mitsubishi Triton 2019

  • Ngoại thất

Mitsubishi Triton 2019 có sự điều chỉnh mạnh mẽ về ngoại thất, đi theo ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield hiện đang áp dụng trên mẫu Mitsubishi Xpander, Pajero Sport hoàn toàn mới. Thiết kế đầu xe Mitsubishi Triton 2019 có nhiều điểm tương đồng với Xpander.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 1/2019 a2

Kích thước của Mitsubishi Triton 2019 đạt 5.300 x 1.815 x 1.795 (mm), chiều dài cơ sở 3.000 mm và khoảng sáng gầm xe 220 mm. Nắp ca-pô của Mitsubishi Triton 2019 đẩy cao hơn phiên bản cũ 100 mm. Đèn pha và đèn hậu ứng dụng công nghệ LED. Hốc đèn sương mù đặt ở phía dưới có sự khác biệt so với Xpander.

Triton 2019 mở rộng vòm bánh xe để thích hợp với bộ la-zăng 18 inch, gương chiếu hậu mạ crom sáng bóng, tích hợp đèn xi-nhan LED.

  • Nội thất

Khoang nội thất của Mitsubishi Triton 2019 không có sự thay đổi. Ghế ngồi của hai phiên bản mới đều bọc da và ghế lái chỉnh điện 8 hướng. Vô-lăng 4 chấu tích hợp các phím chức năng, nút khởi động đặt ở bên trái tay lái.

Mitsubishi Triton mới a6

Bảng táp-lô là nơi để màn hình 6,1 inch kết hợp với đầu DVD nâng cấp có thể kết nối Android Auto và Apple CarPlay cùng hệ thống âm thanh 6 loa, điều hoà tự động 2 vùng và 2 cửa gió điều hòa.

Hệ thống an toàn của xe bao gồm các công nghệ cơ bản gồm: Hệ thống phanh ABS-EDB, hệ thống cân bằng điện tử ASTC, hệ thống hỗ trợ phanh BA, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA...

  • Động cơ

Mitsubishi Triton 2019 sử dụng động cơ MIVEC - Turbo Diesel  2.4L, sản sinh công suất cực đại 181 mã lực, momen xoắn 430 Nm đi kèm hộp số tự động 6 cấp. Phiên bản 4x2 trang bị hệ dẫn động 1 cầu, bản 4x4 sử dụng hệ dẫn động 2 cầu.

Giá xe Mitsubishi Triton 2019 mới cập nhật tháng 1/2019: a3

Mitsusbishi Triton 2019 4x4 MIVEC gây ấn tượng với khả năng off-road nhờ trang bị hệ dẫn động toàn thời gian được cải tiến với khả năng tự động điều chỉnh mô-men xoắn tại hai trục bánh xe tùy vào điều kiện vận hành.

5. Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2019 tại Việt Nam

  Triton 4x2 MT Triton 4x2 AT Triton 4x4 MT Triton 4x2 AT Mivec Triton 4x4 AT Mivec
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Dung tích Xi lanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475

6. Hệ thống đại lý Mitsubishi chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Mitsubishi  Đại chỉ
Mitsubishi Hà Đông Km 14+500 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.Hà Đông - TP. Hà Nội
Mitsubishi Thăng Long Km 8 + 154 Cao tốc Láng Hoà Lạc - Huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội
Mitsubishi Long Biên 583 Nguyễn Văn Cừ - P.Gia Thuỵ -Q,Long Biên - TP. Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn  Km12 - Quốc lộ 32 - Phú Diễn - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Mitsubishi Giải Phóng 805 Giải Phóng - P. Giáp Bát - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Mitsubishi Quận 5 664 Võ Văn Kiệt, P.1, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh
Mitsubishi Thủ Đức 79-81, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM
Mitsubishi Nguyễn Văn Linh 322 Nguyễn Văn Linh, P. Bình Thuận, Q.7, TPHCM
 Mitsubishi Tân Bình 1A Hồng Hà, P. 2, Q.Tân Bình, TP. HCM
Mitsubishi Bình Tân 63Bis Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TPHCM
Mitsubishi Thái Nguyên 706-708 Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Mitsubishi Hải Phòng 854 Tôn Đức Thắng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng
Mitsubishi Bắc Ninh Số 9 Đường Lê Thái Tổ, P. Võ Cường,TP. Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh
Mitsubishi Hải Dương Lô 90.2 khu đô thị phía Tây Nam Cường, P.Tân Bình, TP Hải Dương
Mitsubishi Thanh Hóa 280 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa
Mitsubishi Nghệ An 01 Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An
Mitsubishi Đà Nẵng 51 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mitsubishi Gia Lai 235A, Lý Thái Tổ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Mitsubishi Đăklak 144 Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14), P. Tân An, TP. Buôn Mê Thuột
Mitsubishi Nha Trang Km5 đường 23/10 Phú Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang
Mitsubishi Đồng Nai Đường Số 1, KCN Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
Mitsubishi Vũng Tàu 203 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P3, TP. Vũng Tàu

* Lưu ý: Đây là bảng giá xe Mitsubishi Triton niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe Mitsubishi Triton này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Mua bán xe Mitsubishi Triton

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi

Kính gửi Quý khách hàng,

Công ty Cổ phần Nextgen xin trân trọng thông báo:

Hội chợ oto.com.vn lần thứ nhất sự kiện mua bán xe và lái thử xe lớn nhất miền nam trong năm 2019

9 AM – 17:30 PM ngày 20-21/04/2019
Sân vận động Quân khu 7, TP.HCM

Trân trọng kính mời Quý khách hàng tham dự, trưng bày, giao lưu và mua bán xe trực tiếp tại đây!

Nếu có bất kỳ giải đáp thắc mắc gì, Quý khách hàng vui lòng liên hệ Hotline để được hỗ trợ:

024.3212.3830 | 0904.573.739