Giá xe Honda Civic 2019 tháng 10/2019

26/09/2019
Oto.com.vn xin gửi đến bạn đọc bảng giá xe Honda Civic 2019 cập nhật tháng 10/2019 chi tiết nhất. Hiện giá xe Honda Civic 2019 dao động từ 729 - 934 triệu đồng.

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất.

Honda Civic nằm trong phân khúc sedan hạng C, mẫu xe Nhật đã có một số thay đổi để bắt kịp các đối thủ bằng việc cho ra mắt phiên bản thể thao Civic RS trong tháng 4/2019. Hiện tại, Honda Việt Nam (HVN) đang phân phối ra thị trường Việt Nam với 3 phiên bản: Honda Civic là 1.5 RS, 1.8 G và 1.8 E. Dưới đây là bảng giá xe Honda Civic 2019 cập nhật mới nhất tháng 10/2019, xin mời bạn đọc cùng tham khảo:

GIÁ XE HONDA CIVIC 2019 BAO NHIÊU?

BẢNG GIÁ HONDA CIVIC THÁNG 10 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc) 934
Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh) 929
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 794
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 789
Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc) 734
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 729

HONDA CIVIC 2019 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ TRONG THÁNG 10?

Về cơ bản, mỗi đại lý Honda tại Việt Nam lại có giá bán xe Honda Civic 2019 khác nhau tùy theo chính sách ưu đãi và kích cầu của từng cơ sở. Khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá mua xe Honda Civic 2019 tại các đại lý: Tại Đây

Bán Xe Honda Civic 2019

Giá bán Xe Honda Civic 2019 tại các Đại Lý

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2019 NHƯ THẾ NÀO?

Bên cạnh số tiền mua xe Honda Civic, khách hàng sẽ phải chi thêm một chi phí lăn bánh riêng, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm cả bảo hiểm vật chất xe tùy chọn.

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 934.000.000 934.000.000 934.000.000
Phí trước bạ 112.080.000 93.400.000 93.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.010.000 14.010.000 14.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.082.370.700 1.054.690.700 1.044.690.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 929.000.000 929.000.000 929.000.000
Phí trước bạ 111.480.000 92.900.000 92.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.935.000 13.935.000 13.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.076.695.700 1.049.115.700 1.039.115.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 794.000.000 794.000.000 794.000.000
Phí trước bạ 95.280.000 79.400.000 79.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.910.000 11.910.000 11.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 923.470.700 898.590.700 888.590.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ 94.680.000 78.900.000 78.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.835.000 11.835.000 11.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 917.795.700 893.015.700 883.015.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 734.000.000 734.000.000 734.000.000
Phí trước bạ 88.080.000 73.400.000 73.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.010.000 11.010.000 11.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 855.370.700 831.690.700 821.690.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ 87.480.000 72.900.000 72.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 849.695.700 826.115.700 816.115.700

THÔNG TIN XE HONDA CIVIC 2019

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất- Ảnh 1.

Tùy thuộc vào nhu cầu và sở thích của từng khách hàng, các phiên bản Civic RS, G và E đều có tiêu chuẩn đáp ứng riêng. Phiên bản Honda Civic 1.5 RS (Road Sailing) mang đậm phong cách thể thao và phóng khoáng. Đây cũng là phiên bản duy nhất có tùy chọn màu ngoại thất đỏ đam mê.

NỘI THẤT XE HONDA CIVIC 2019

Nội thất Honda Civic 2019.

Phiên bản này sở hữu động cơ tăng áp 1,5 lít VTEC vận hành mạnh mẽ, vượt trội cho công suất cực đại 170 mã lực và mô men xoắn tối đa 220 Nm tại vòng tua 1.700 - 5.500 vòng/phút. Các trang bị phụ kiện nổi bật của phiên bản Civic mới gồm có mâm hợp kim 18 inch khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca lăng sơn đen với logo RS rập nổi cá tính, gương chiếu hậu chống chói tự động, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động...

Phiên bản Civic 1.8 G sở hữu những tiện ích tiên tiến, công nghệ hiện đại, đem đến cho khách hàng những trải nghiệm công nghệ ấn tượng với động cơ 1,8 lít i-VTEC vận hành êm ái, cụm đèn trước full LED trau chuốt, tinh xảo, màn hình cảm ứng giải trí 7 inch công nghệ tấm nền IPS, kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói hay khởi động từ xa bằng chìa khóa…

Nội thất Honda Civic 2019 1.

Phiên bản Civic 1.8 E được trang bị hàng loạt những tính năng tiên tiến, nâng cao hiệu suất vận hành của chiếc xe, đem đến cho khách hàng cảm giác thú vị khi cầm lái như: Phanh tay điện tử (EPB), Chế độ giữ phanh tự động (Brake Hold), Hệ thống cân bằng điện tử (VSA), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)...

THỦ TỤC MUA XE HONDA CIVIC TRẢ GÓP

Là một trong những mẫu sedan bán chạy tại Việt Nam, Honda Civic ắt hẳn nằm trong dự định mua sắm của không ít người dùng. Tuy nhiên, nếu điều kiện tài chính cá nhân hiện tại của bạn chưa đủ đáp ứng số chi phí để tậu xe, hãy sử dụng giải pháp vay vốn mua xe Honda Civic trả góp tại ngân hàng. Khi đó, thay vì việc phải có số tiền lớn để trả thẳng mua xe, bạn hoàn toàn có thể trả góp theo từng định kỳ và trút bỏ áp lực tài chính cho bản thân.

ĐẠI LÝ BÁN XE HONDA CIVIC TRÊN TOÀN QUỐC

STT Đại lý ô tô Honda Civic toàn quốc Địa chỉ
1 Honda Tây Hồ  197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
2 Honda Giải Phóng Km9 Quốc lộ 1A, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
3 Honda Mỹ Đình Số 2, phố Lê Đức Thọ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy. TP Hà Nội
4 Honda Long Biên 447 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
5 Honda Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
6 Honda Hải Phòng Lô 26A khu đô thị mới Ngã 5 – Sân bay Cát Bi, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, Hải Phòng
7 Honda Việt Trì Khu 4, P Vân Phú, Đại Lộ Hùng Vương, TP Việt Trì
8 Honda Lào Cai Km 2+900, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
9 Honda Hà Hường Km 10, Quốc lộ 6 Sơn La – Hà Nội, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, Tp. Sơn La
10 Honda Vĩnh Phúc Khu Dộc Đồng, đường đầu cầu vượt quốc lộ 2A, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
11 Honda Kường Ngân Số 50, đường Võ Nguyên Giáp, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
12 Honda Thái Nguyên Tòa nhà Honda, đường cách mạng tháng 8, tổ 3, phường Cam Giá, TP Thái Nguyên
13 Honda Ninh Bình Khu công nghiệp Phúc Sơn, Đường Trần Nhân Tông, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
14 Honda Đà Nẵng Lô A11 Đường 2/9 Quận Hải Châu
15 Honda Vinh Đại lộ Lênin, phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh
16 Honda Hà Tĩnh Đường Trần Phú, Khu Quy hoạch Phân khu xã Thạch Trung, xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
17 Honda Nha Trang Số 72 đường 23/10, phường Phương Sơn, Thành phố Nha Trang -Khánh Hòa
18 Honda Thừa Thiên Huế Lô F, khu đô thị Phú Mỹ An, Khu A đô thị mới An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
19 Honda Thanh Hóa Số 92 Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa
20 Honda Đắk Lắk 145 Nguyễn Chí Thanh Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
21 Honda Bình Định KV5, đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng,  TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
22 Honda Gia Lai 519A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, T. Gia Lai
23 Honda Bình Thuận - Phan Thiết Khu thương mại Bến Lội – Lại An, xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
24 Honda Long An - Tân An số 86 Tuyến tránh Quốc lộ 1A, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
25 Honda Biên Hòa Lô 6, Khu Công nghiệp Amata, P.Long Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai
26 Honda Bình Dương  ĐL Bình Dương Bình Đức, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình Dương
27 Honda Phát Tiến 136D Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Quận 2, Tp HCM
28 Honda Vũng Tàu Khu phố Hương Tân,P. Long Hương, TP. Bà Rịa , Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
29 Honda Cộng Hòa 18, đường Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP HCM
30 Honda Phước Thành  63 Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP HCM
31 Honda Kim Thanh Số 6, đường 3 tháng 2, phường 15, quận 11, TP HCM
32 Honda Cần Thơ E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, Thạnh Lợi, Phú Thứ, Cái Răng, Cần Thơ

* Lưu ý: Đây là bảng giá xe Honda Civic niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe Honda Civic này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục: Bán Xe Honda Civic

Các tin khác

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Liên hệ ngay