Giá xe Honda Civic tháng 07/2020 mới nhất: Từ 729 triệu đồng

Cập nhật giá xe Honda Civic 2020 mới nhất. Khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Honda Civic 1.5 RS, 1.8 E, 1.8 G tháng 07 năm 2020.

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất.

Honda Civic nằm trong phân khúc sedan hạng C, mẫu xe Nhật đã có một số thay đổi để bắt kịp các đối thủ bằng việc cho ra mắt phiên bản thể thao Civic RS trong tháng 4/2019. Hiện tại, Honda Việt Nam (HVN) đang phân phối ra thị trường Việt Nam với 3 phiên bản: Honda Civic 1.5 RS, 1.8 G và 1.8 E. Dưới đây là bảng giá xe Honda Civic 2020 cập nhật mới nhất tháng 06/2020, xin mời bạn đọc cùng tham khảo:

GIÁ XE HONDA CIVIC 2020 BAO NHIÊU?

Hotline:- Miền Nam - Mr Phương Anh - 0924686686 - Honda ô tô Biên Hòa
      Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

BẢNG GIÁ HONDA CIVIC THÁNG 07 NĂM 2020
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) 934
Honda Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 929
Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 794
Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 789
Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 734
Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 729

>>>Tham khảo: Bảng giá xe ô tô Honda 2020

HONDA CIVIC 2019 CÓ KHUYẾN MẠI GÌ TRONG THÁNG 07?

Về cơ bản, mỗi đại lý Honda tại Việt Nam lại có giá bán xe Honda Civic 2020 khác nhau tùy theo chính sách ưu đãi và kích cầu của từng cơ sở. Khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo thêm giá mua xe Honda Civic 2020 tại các đại lý: Tại Đây

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CIVIC 2020 NHƯ THẾ NÀO?

Bên cạnh số tiền mua xe Honda Civic, khách hàng sẽ phải chi thêm một chi phí lăn bánh riêng, bao gồm: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm cả bảo hiểm vật chất xe tùy chọn.

Xem thêm:

>>> Đánh giá xe Honda Civic 2019

>>> So sánh xe Honda Civic và Mazda 3

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính)

Hotline:- Miền Nam - Mr Phương Anh - 0924686686 - Honda ô tô Biên Hòa
      Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 934.000.000 934.000.000 934.000.000 934.000.000 934.000.000
Phí trước bạ 112.080.000 93.400.000 112.080.000 102.740.000 93.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.010.000 14.010.000 14.010.000 14.010.000 14.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.068.460.700 1.049.780.700 1.049.460.700 1.040.120.700 1.030.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 929.000.000 929.000.000 929.000.000 929.000.000 929.000.000
Phí trước bạ 111.480.000 92.900.000 111.480.000 102.190.000 92.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.935.000 13.935.000 13.935.000 13.935.000 13.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.062.860.700 1.044.280.700 1.043.860.700 1.034.570.700 1.025.280.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 794.000.000 794.000.000 794.000.000 794.000.000 794.000.000
Phí trước bạ 95.280.000 79.400.000 95.280.000 87.340.000 79.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.910.000 11.910.000 11.910.000 11.910.000 11.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 911.660.700 895.780.700 892.660.700 884.720.700 876.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ 94.680.000 78.900.000 94.680.000 86.790.000 78.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.835.000 11.835.000 11.835.000 11.835.000 11.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 906.060.700 890.280.700 887.060.700 879.170.700 871.280.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 734.000.000 734.000.000 734.000.000 734.000.000 734.000.000
Phí trước bạ 88.080.000 73.400.000 88.080.000 80.740.000 73.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.010.000 11.010.000 11.010.000 11.010.000 11.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 844.460.700 829.780.700 825.460.700 818.120.700 810.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000 729.000.000
Phí trước bạ 87.480.000 72.900.000 87.480.000 80.190.000 72.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000 10.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 838.860.700 824.280.700 819.860.700 812.570.700 805.280.700

THÔNG TIN XE HONDA CIVIC 2020

Giá xe Honda Civic chi tiết hàng tháng mới nhất- Ảnh 1.

Tùy thuộc vào nhu cầu và sở thích của từng khách hàng, các phiên bản Civic RS, G và E đều có tiêu chuẩn đáp ứng riêng. Phiên bản Honda Civic 1.5 RS (Road Sailing) mang đậm phong cách thể thao và phóng khoáng. Đây cũng là phiên bản duy nhất có tùy chọn màu ngoại thất đỏ đam mê.

NỘI THẤT XE HONDA CIVIC 2020

Nội thất Honda Civic 2020.

Phiên bản này sở hữu động cơ tăng áp 1,5 lít VTEC vận hành mạnh mẽ, vượt trội cho công suất cực đại 170 mã lực và mô men xoắn tối đa 220 Nm tại vòng tua 1.700 - 5.500 vòng/phút. Các trang bị phụ kiện nổi bật của phiên bản Civic mới gồm có mâm hợp kim 18 inch khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca lăng sơn đen với logo RS rập nổi cá tính, gương chiếu hậu chống chói tự động, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động...

Phiên bản Civic 1.8 G sở hữu những tiện ích tiên tiến, công nghệ hiện đại, đem đến cho khách hàng những trải nghiệm công nghệ ấn tượng với động cơ 1,8 lít i-VTEC vận hành êm ái, cụm đèn trước full LED trau chuốt, tinh xảo, màn hình cảm ứng giải trí 7 inch công nghệ tấm nền IPS, kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói hay khởi động từ xa bằng chìa khóa…

Nội thất Honda Civic 2020 1.

Phiên bản Civic 1.8 E được trang bị hàng loạt những tính năng tiên tiến, nâng cao hiệu suất vận hành của chiếc xe, đem đến cho khách hàng cảm giác thú vị khi cầm lái như: Phanh tay điện tử (EPB), Chế độ giữ phanh tự động (Brake Hold), Hệ thống cân bằng điện tử (VSA), Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)...

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CIVIC

Hotline:- Miền Nam - Mr Phương Anh - 0924686686 - Honda ô tô Biên Hòa
      Gọi ngay để được tư vấn miễn phí và nhận Chương trình khuyến mãi tốt nhất

Thông số Civic 1.8 E Civic 1.8 G Civic 1.5 RS
Kích thước - Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm) 4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.547/1.563 1.537/1.553
Cỡ lốp 215/55R16 235/40ZR18
La zăng Hợp kim/ 16 inch Hợp kim/ 17 inch
Số chỗ ngồi 5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5.3
Trọng lượng không tải (kg) 1.226 1.238 1.310
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.601 1.613 1.685
Ngoại thất
Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật -
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng -
Đèn sương mù Halogen LED
Đèn vị trí hông xe -
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao Tích hợp trên cao
Tự động gạt mưa -
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Gập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăng Mạ chorme Sơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome -
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe -
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâm Analog Digital
Chất liệu ghế Nỉ (Màu đen) Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện - 8 hướng
Hàng ghế 2 Không gập Gập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động -
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Vô lăng Chất liệu Urethane Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Màn hình Cảm ứng 7 inch Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay -
Quay số nhanh bằng giọng nói -
Kết nối wifi và lướt web -
Kết nối HDMI -
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB 2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa 4 8
Nguồn sạc
Hệ thống điều hoà 1 vùng 2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sau Không
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Tiện nghi - An toàn
Khởi động từ xa Không
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốp Không
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi 1 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)    
Khóa cửa tự động    
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước -
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế -
Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến -
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control) -
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng -
Khởi động bằng nút bấm -
Động cơ - Hộp số
Kiểu động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.799 1.498
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút) 139/6.500 170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 174/4.300 220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h) 200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây) 9.8 10 8.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 47
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) Kết hợp 6.2 6.1
Đô thị 8.5 8.1
Ngoài đô thị 4.9 4.8 5

Thủ tục mua xe Honda Civic trả góp

Là một trong những mẫu sedan bán chạy tại Việt Nam, Honda Civic ắt hẳn nằm trong dự định mua sắm của không ít người dùng. Tuy nhiên, nếu điều kiện tài chính cá nhân hiện tại của bạn chưa đủ đáp ứng số chi phí để tậu xe, hãy sử dụng giải pháp vay vốn mua xe Honda Civic trả góp tại ngân hàng. Khi đó, thay vì việc phải có số tiền lớn để trả thẳng mua xe, bạn hoàn toàn có thể trả góp theo từng định kỳ và trút bỏ áp lực tài chính cho bản thân. 

Mua xe Honda Civic 2020 chính hãng tại đâu?

Để mua Honda Civic 2020 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Honda Civic trên Oto.com.vn

Tin bán xe Honda Civic

Các tin khác