Bán xe ô tô Toyota Fortuner

1,699 tin bán xe Toàn quốc

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Kia Sorento

Kia Sorento

800 triệu

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner

1 tỷ 200 tr

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross

770 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Hyundai Accent

Hyundai Accent

430 triệu

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 1 giờ để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU TOYOTA FORTUNER

Tháng 1/2017, Toyota Fortuner 2018 ra mắt thị trường ô tô Việt Nam “thay chân” cho thế hệ cũ. Không hổ danh là mẫu xe chủ lực của thương hiệu xe hơi Nhật Bản, Fortuner 2018 nhanh chóng hút về lượng lớn đơn đặt hàng chỉ sau vài tháng ra mắt và tiếp tục trở thành mẫu SUV 7 chỗ ăn khách nhất tại nước ta với tổng doanh số năm 2017 đạt 13.023 chiếc. Bình quân mỗi tháng có 1.085 chiếc Toyota Fortuner được giao đến tay khách hàng. Bước sang thế hệ mới, Fortuner chuyển đổi hình thức phân phối, từ lắp ráp trong nước sang nhập khẩu để hưởng thuế nhập khẩu ưu đãi 0%.

Toyota Fortuner hiện đang được rất nhiều người tiêu dùng ưa chuộng

Theo một số nguồn tin ô tô mới nhất, Toyota Fortuner tại Việt Nam hiện đang được phân phối với 4 phiên bản, trong đó có 3 bản máy dầu là 2.4G 4x2 AT; 2.4G 4x2 và 2.8V 4x4 cùng 1 bản máy xăng 2.7V 4x2.

BẢNG GIÁ XE TOYOTA FORTUNER 2020 MỚI NHẤT 

  • Toyota Fortuner 2.8 4x4: 1,354 tỷ đồng

  • Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD: 1,199 tỷ đồng

  • Toyota Fortuner 2.4 4x2: 1,096 tỷ đồng

  • Toyota Fortuner 2.4 4x2: 1,033 tỷ đồng

  • Toyota Fortuner 2.7 4x4: 1,236 tỷ đồng

  • Toyota Fortuner 2.7 4x2: 1,150 tỷ đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ trên Oto.com.vn

  • Toyota Fortuner 2019: từ 1096 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2018: từ 970 triệu đồng

  • Toyota Fortuner 2017: từ 928 triệu đồng

  • Toyota Fortuner 2016: từ 795 triệu đồng

  • Toyota Fortuner 2015: từ 775 triệu đồng

  • Toyota Fortuner 2014: từ 756 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Nissan Sunny cũ | Kia Rio cũ | Honda Accord cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE TOYOTA FORTUNER

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau: 

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.8 4x4 

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.354.000.000

1.354.000.000

1.354.000.000

Phí trước bạ

162.480.000

135.400.000

135.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

    794.000

    794.000

      794.000

Bảo hiểm vật chất xe

20.310.000

20.310.000

20.310.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.558.697.400

1.522.617.400

1.512.617.400

 

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD 

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.199.000.000

1.199.000.000

1.199.000.000

Phí trước bạ

143.880.000

119.900.000

119.900.000

Phí đăng kiểm

      240.000

      240.000

    240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.985.000

17.985.000

17.985.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.382.772.400

1.349.792.400

1.339.792.400

 

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.4 4x2

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.096.000.000

1.096.000.000

1.096.000.000

Phí trước bạ

131.520.000

109.600.000

109.600.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

16.440.000

16.440.000

16.440.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.265.867.400

1.234.947.400

1.224.947.400

 

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner 2.7 4x4

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.236.000.000

1.236.000.000

1.236.000.000

Phí trước bạ

148.320.000

123.600.000

123.600.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

18.540.000

18.540.000

18.540.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.424.767.400

1.391.047.400

1.381.047.400

 

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner 2.7 4x2

 

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.150.000.000

1.150.000.000

1.150.000.000

Phí trước bạ

138.000.000

115.000.000

115.000.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

794.000

794.000

794.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.250.000

17.250.000

17.250.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.327.157.400

1.295.157.400

1.285.157.400

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA FORTUNER

Thông số kỹ thuật về kích thước xe Toyota Fortuner như sau:

 

Thông số

Fortuner 2.4G 4x2 MT

Fortuner 2.4 4x2 AT

Fortuner 2.7V 4x2

Fortuner 2.8V 4x4

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.795 x 1.855 x 1.835

Chiều dài cơ sở (mm)

2.745

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.545/1.555

Khoảng sáng gầm xe (mm)

219

Góc thoát trước/sau (độ)

29/25

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5.8

Trọng lượng không tải (kg)

1.980

1.995

1.875

2.105

Trọng lượng toàn tải (kg)

2.605

2.500

2.750

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

80

 

Thông số kỹ thuật về động cơ xe Toyota Fortuner như sau:

 

Loại động cơ

2GD-FTV 2.4L, 4 xi lanh thẳng hàng

2TR-FE 2.7L 4 xi lanh thẳng hàng

1GD-FTV 2.8L, 4 xi lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc)

2.393

2.694

2.755

Tỷ số nén

15.6

10.2

15.6

Hệ thống nhiên liệu

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên

Phun xăng điện tử

Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên

Loại nhiên liệu

Dầu

Xăng

Dầu

Công suất cực đại

(mã lực @ vòng/phút)

148 @ 3.400

164 @ 5.200

174 @ 3.400

Mô-men xoắn tối đa

(Nm @ vòng/phút)

400 @ 1.600 - 2.000

245 @ 4.000

450 @ 2.400

Tốc độ tối đa (km/h)

160

170

175

180

Tiêu chuẩn khí thải

-

Euro 4

Chế độ lái

Hệ thống truyền động

Cầu sau

2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử

Trợ lực tay lái

Thủy lực

Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên

Thủy lực

Không

Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp (lít/100km)

7.2

7.49

10.7

8.7

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)

8.7

9.05

13.6

11.4

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)

6.2

6.57

9.1

7.2

 

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner về khung gầm:

 

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, liên kết 4 điểm

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa tản nhiệt/Đĩa

Mâm xe

Mâm đúc 17 inch

Mâm đúc 18 inch

Kích thước lốp

265/65R17

265/60R18

Lốp dự phòng

Mâm đúc

 

Thông số kỹ thuật xe Toyota Fortuner về hệ thống an toàn:

 

Hệ thống báo động

Mã khóa động cơ

Chống bó cứng phanh

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Phân phối lực phanh điện tử

Có 

Hệ thống ổn định thân xe

Kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hỗ trợ đỗ đèo

Không

Lựa chọn vận tốc vượt địa hình

Không

Hệ thống thích nghi địa hình

Không

Đèn báo phanh khẩn cấp

Có 

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Khung xe GOA

Dây đai an toàn

3 điểm ELR, 7 vị trí

Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Cột lái tự đổ

Bàn đạp phanh tự đổ

 

ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA FORTUNER

Ngoại thất

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) của Toyota Fortuner lần lượt là 4795 x 1855 x 1835 mm và chiều dài cơ sở 2.745 mm. Điểm thu hút của mẫu xe này chính là ngoại hình bề thế, sang trọng, khơi gợi cảm hứng cho những tay lái có niềm đam mê vượt địa hình.

Ngoại hình thể thao nhưng không kém phần sang trọng của Toyota Fortuner

Phần đầu của Toyota Fortuner nổi bật với cụm lưới tản nhiệt 3 lá mạ crom, gắn logo Toyota tròn ở chính giữa. Thanh crom ở hai bên lưới tản nhiệt được mở rộng, chạm tới cụm đèn pha sắc sảo với các đường thanh mảnh vuốt về phía sau. Nếu như bản máy dầu 2.4G 4x2 AT sở hữu đèn pha Halogen Projector thì 2.8V 4x4 AT sử dụng đèn LED Projector (đèn LED dạng bóng chiếu xa/gần) và bổ sung thêm đèn chiếu sáng ban ngày, chế độ đèn chờ dẫn đường, hệ thống cân bằng góc chiếu, hệ thống điều khiển đèn tự động. Những bổ sung trên giúp bản 2018 2.8V 4x4 AT có lợi thế hơn hẳn bản 2.4G 4x2 AT .

Hông xe nổi bật với những đường gân dập nổi

Tiến về phần hông xe, những đường gân dập nổi tăng thêm “cơ bắp” cho chiếc xe chuyên chạy việt dã. Gương chiếu hậu cùng màu thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ và đèn welcome light. Tay nắm cửa mạ crom là điểm nhấn nổi bật trên nền sơn của thân xe. Toyota Fortuner máy dầu số tự động 2 cầu sử dụng mâm đúc, 6 chấu kép, đi kèm lốp có kích thước 265/60R18. Hốc bánh lớn, tôn lên chất việt dã cho mẫu SUV 7 chỗ này.

Đuôi xe Toyota Fortuner thể hiện những đường nét sang trọng

Ở đuôi xe, các nhà thiết kế của Toyota đã liên tưởng đến những chiếc mũi mác khi tạo hình cụm đèn hậu. Sự sang trọng thể hiện ở thanh nẹp biển số mạ crom sáng bóng nối giữa hai cụm đèn. Phía dưới là vị trí của cản sau. Ngoài ra, nhà sản xuất trang bị thêm cho xe cụm đèn sương mù, giúp người lái dễ nhận biết khi di chuyển trong điều kiện thời tiết xấu.

Về màu sắc, Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT 2018 và Toyota Fortuner máy dầu 2.4G 4x2 MT cung cấp cho khách hàng 7 lựa chọn về ngoại thất, gồm: màu Đen, Xanh lam, Xám, Nâu đậm, Trắng, Bạc và Trắng ngọc trai. Khách hàng chọn bản có màu sơn Trắng ngọc trai sẽ phải chi một mức phí cao hơn.

Nội thất

Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT sử dụng vô-lăng bọc da, 4 chấu, tích hợp thêm nhiều nút bấm điều khiển. Phía sau vô-lăng là cụm đồng hồ Optitron hiện đại với màn hình thông tin TFT vô cùng sắc nét.

Khoang nội thất sang trọng đầy đủ tiện nghi của Toyota Fortuner

Toàn bộ ghế ngồi trên Toyota Fortuner 2018 2.8V 4x4 AT được bọc da cao cấp trong khi phiên bản 2.4G 4x2 AT lại sử dụng chất liệu bọc nỉ. Ghế lái thể thao, điều chỉnh điện 8 hướng. Hàng ghế thứ 2 chỉnh tay 4 hướng, có thể gập lại theo tỷ lệ 40:40, 1 chạm. Hàng ghế thứ 3 có thể ngả lưng, gập lại theo tỷ lệ 50:50 sang hai bên. Khoảng để chân giữa các hàng ghế rất vừa tầm do chiều dài cơ sở của xe đạt 2750mm.

An toàn 

Hệ thống an toàn bị động Toyota Fortuner 2018 2.8V 4x4 AT bao gồm:

  •  Hệ thống chống bó cứng phanh

  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

  • Hệ thống ổn định thân xe

  • Hệ thống kiểm soát lực kéo

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc

  • Đèn báo phanh khẩn cấp

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe

Hệ thống an toàn trên Toyota Fortuner là rất tốt

Động cơ 

Xe sử dụng động cơ dầu 2.8L, 4 xy-lanh thẳng hàng, sản sinh công suất tối đa 177 mã lực tốc độ tua máy 3400 v/ ph và momen xoắn 450 Nm tại tốc độ tua máy 1600-2400 v/ ph. Động cơ trên đi kèm hộp số tự động 6 cấp và lẫy chuyển số, giúp người điều khiển cảm nhận rõ sự uyển chuyển trong từng thao tác điều khiển. Khả năng chuyển số mượt mà, dứt khoát đem lại cảm giác lái phấn khích cho người sử dụng.

Tiện nghi 

Hệ thống tiện nghi bên trong Toyota Fortuner 2018 2.8V 4x4 AT rất hiện đại với: Hệ thống điều hòa chỉnh tay, hai giàn lạnh, hệ thống âm thanh (đầu đĩa DVD tích hợp màn hình cảm ứng 7 inch hiện đại, 6 loa, công kết nối AUX , USB, Bluetooth,..), Kết nối wifi, chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm, cửa sổ điện 1 chạm chống kẹt và cốp chỉnh điện....Xe được trang bị đầy đủ các tiện nghi

SO SÁNH XE TOYOTA FORTUNER

So sánh xe Toyota Fortuner và Mazda CX-8

Rõ ràng với số tiền cao nhất phân khúc nên Mazda CX-8 2019 được trang bị công nghệ vượt trội so với phần còn lại. Không chỉ vậy, mẫu xe do Thaco lắp ráp và phân phối còn có thiết kế ngoại thất thể thao, nội thất tiện nghi cao cấp hơn hẳn so với Toyota Fortuner. Điểm yếu của CX-8 2019 đến từ hàng ghế thứ 3 chưa thực sự thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Tuy nhiên, Toyota Fortuner cũng có điểm mạnh về thương hiệu và khả năng vận hành cũng như thiết kế không phải quá lạc hậu.

So sánh xe Toyota Fortuner và Mazda CX-8

So sánh xe Toyota Fortuner và Mitsubishi Pajero Sport

Cả hai mẫu xe đều hướng đến chuẩn mực một chiếc SUV cỡ trung 7 chỗ ngồi rộng rãi, đủ khả năng phục vụ gia đình và công việc. 

So sanh hai mẫu xe Toyota Fortuner và Mitsubishi Pajero Sport

Nếu bạn tìm kiếm một chiếc SUV thiên về khả năng trèo đèo, lội suối, off-road, vượt địa hình khó thì hãy tìm đến Mitsubishi Pajero Sport 2019. Ngược lại, nếu mong muốn sở hữu một mẫu xe có khả năng phục vụ vừa đủ, vận hành bền bỉ, ổn định và giữ giá thì hãy chọn mua Toyota Fortuner.

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Fortuner:

Giá xe Toyota Fortuner mới nhất

  • Toyota Fortuner 2.8 4x4: 1,354 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4x2 TRD: 1,199 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.4 4x2: 1,096 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.4 4x2: 1,033 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4x4: 1,236 tỷ đồng
  • Toyota Fortuner 2.7 4x2: 1,150 tỷ đồng

Giá xe Toyota Fortuner cũ trên Oto.com.vn

  • Toyota Fortuner 2019: từ 1096 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2018: từ 970 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2017: từ 928 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2016: từ 795 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2015: từ 775 triệu đồng
  • Toyota Fortuner 2014: từ 756 triệu đồng

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner?

  • Kích thước tổng thể D x R x C (mm): 4.795 x 1.855 x 1.835
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.745
  • Khoảng sáng gầm xe (mm): 219
  • Dung tích bình nhiên liệu (lít): 80

Toyota Fortuner có bao nhiêu phiên bản?

Toyota Fortuner có 6 phiên bản là:

  • Fortuner TRD 2.7AT 4X2 (Xăng)
  • Fortuner 2.8AT 4X4 (Dầu)
  • Fortuner 2.7AT 4X4 (Xăng)
  • Fortuner 2.7AT 4X2 (Xăng)
  • Fortuner 2.4MT 4X2 (Dầu)
  • Fortuner 2.4AT 4X2 (Dầu)

Nhanh tay sở hữu ngay Toyota Fortuner bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243.212.3830 hoặc 0904.573.739.
Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Toyota Fortuner cũ muốn bán được giá tốt nhất thì hãy Đăng Tin lên Oto.com.vn để rao bán tới hàng triệu người trên toàn quốc nhé!

» Đọc thêm