Mua bán xe ô tô Toyota Innova

Khu vực:
Toàn quốc

Chọn tỉnh thành

  • Hà Nội
  • Tp.HCM
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bà Rịa Vũng Tàu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
Các đời xe phổ biến của Toyota Innova
449 tin rao

Cần bán gấp Toyota Innova 2008, màu bạc, 195 triệu

195 triệu

  • 2008
  • Số tay
  • 190.000 km
  • Trong nước
Hoàng Kiên
Hà Nội
Giá tốt

Cần bán Toyota Innova đời 2008 xe gia đình giá chỉ 368tr

368 triệu

  • 2008
  • Số tay
  • 150.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2021/07/13/20210713132508-67f7_wm.jpeg Lê Quyết
Xe đã xác thực
Hải Phòng

Cần bán xe Toyota Innova sản xuất 2010, một chủ từ mới, biển Hà Nội 4 số

280 triệu

  • 2010
  • Số tay
  • 120.000 km
  • Trong nước
Auto Luyến Hằng
Hưng Yên

Bán Toyota Innova 2.0E 2018 chính chủ, giá chỉ 570 triệu

570 triệu

  • 2018
  • Số tay
  • 100.000 km
  • Trong nước
Quỳnh Anh
Hà Nội

Toyota Innova năm sản xuất 2006, bản G, giá 225tr

225 triệu

  • 2006
  • Số tay
  • 14.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2019/10/18/20191018170015-6cff_wm.jpg Chợ ô tô đầu mối Hải Dương
Salon nổi bật
Hải Dương

Bán Toyota Innova sản xuất 2016, giấy tờ đầy đủ, liên hệ nhanh

420 triệu

  • 2016
  • Số tay
  • 130.000 km
  • Trong nước
Mr. Tuấn
Vĩnh Long

Bán ô tô Toyota Innova 2.0G năm 2018

660 triệu

  • 2018
  • Số tự động
  • 43.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2020/08/10/20200810104442-0e21_wm.png QCS Auto
Salon nổi bật
Hà Nội

Cần bán gấp Toyota Innova 2.0E năm sản xuất 2019, giá tốt

630 triệu

  • 2019
  • Số tay
  • 35.200 km
  • Trong nước
Dương tôn din
Đà Nẵng

Bán Toyota Innova G đời 2012 số tự động giá cạnh tranh

400 triệu

  • 2012
  • Số tự động
  • 62.000 km
  • Trong nước
Vinh Hải
Lào Cai

Bán xe Toyota Innova G đời 2012 số tự động

400 triệu

  • 2012
  • Số tự động
  • 62.000 km
  • Trong nước
Phú HT
Lào Cai

Bán nhanh Toyota Innova sản xuất năm 2006, giá tốt xe đẹp đi êm, gia đình đi giữ gìn

235 triệu

  • 2006
  • Số tay
  • 120.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2019/10/18/20191018170015-6cff_wm.jpg Chợ ô tô đầu mối Hải Dương
Salon nổi bật
Hải Dương

Xe gia đình bán Toyota Innova số sàn 2019

605 triệu

  • 2019
  • Số tay
  • 35.000 km
  • Trong nước
Anh Trung
Tp.HCM

Bán lại với giá thấp chiếc Toyota Innova 2018 số sàn, xe siêu đẹp

615 triệu

  • 2018
  • Số tay
  • 35.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2021/05/05/20210505141240-5c43_wm.jpg Hữu Quang
Tp.HCM

Chính chủ tôi cần bán Innova 2.0G 2010 ghi bạc, biển Hà Nội

268 triệu 2 tỉ 680 tr

  • 2010
  • Số tay
  • 102.000 km
  • Trong nước
Chú Phương
Hà Nội
Giá tốt

Cần bán lại xe Toyota Innova năm 2007 chính chủ, giá chỉ 225tr

225 triệu

  • 2007
  • Số tay
  • 150.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2021/07/13/20210713132508-67f7_wm.jpeg Lê Quyết
Hải Phòng
loading
*Ghi chú: “Xe đã xác thực” là danh hiệu dành cho tin rao xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Oto.com.vn. “Salon chính hãng” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác thực bởi Oto.com.vn. “Salon nổi bật” là danh hiệu dành cho các tin rao được đăng bán bởi các Salon xe cũ, được xác thực địa chỉ và đáp ứng tiêu chí số lượng tin rao tối thiểu đang đăng bán của Oto.com.vn

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU TOYOTA INNOVA

Theo nguồn tin tức ô tô mới cập nhật, phân khúc xe đa dụng MPV tại Việt Nam đang có sự biến động mạnh mẽ. Mitsubishi Việt Nam lần đầu tuyên chiến với Toyota và Kia bằng việc giới thiệu Mitsubishi Xpander. Toyota tăng cường lực lượng chiến đấu với hai "tân binh" mới Toyota Avanza, Toyota Rush, đồng thời nâng cấp Toyota Innova. Còn Kia đã “chỉnh đốn” lại đội hình phân phối Kia Sedona cùng một số bổ sung đáng giá.

Toyota Innova là mẫu MVP rất được nhiều người tiêu dùng ưa thích

Như vậy, chưa đầy một năm, phân khúc MPV tiếp nhận thêm 3 “tân binh” bao gồm: Mitsubishi Xpander, Toyota Avanza, Toyota Rush. Những đối thủ còn lại cũng có sự bổ sung, nâng cấp, tăng cường khả năng cạnh tranh, Toyota Innova cũng không ngoại lệ.

Toyota Innova là mẫu MPV rất được ưa chuộng tại Việt Nam với doanh số bán hàng luôn dẫn đầu phân khúc. Tháng 10/2018 vừa qua, các đại lý chính hãng của Toyota Việt Nam bất ngờ mở bán phiên bản nâng cấp của Toyota Innova với mức giá cao hơn phiên bản cũ từ 20 - 30 triệu đồng.

Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất 

  • Giá xe Toyota Innova 2.0 E MT: 750 triệu
  • Giá xe Toyota Innova G AT- Trắng ngọc trai: 873 triệu 
  • Giá xe Toyota Innova G AT- Màu khác: 865 triệu
  • Giá xe Toyota Innova Venturer-Trắng ngọc trai: 887 triệu
  • Giá xe Toyota Innova Venturer - Màu khác: 879 triệu
  • Giá xe Toyota Innova V- Trắng ngọc trai: 997 triệu
  • Giá xe Toyota Innova V- Màu khác: 989 triệu

Giá xe Toyota Innova cũ trên Oto.com.vn

  • Toyota Innova 2019: từ 750 triệu đồng
  • Toyota Innova 2018: từ 680 triệu đồng
  • Toyota Innova 2017: từ 668 triệu đồng
  • Toyota Innova 2016: từ 568 triệu đồng 
  • Toyota Innova 2015: từ 549 triệu đồng

Cập nhật thông tin giá bán xe mới nhất tại: Mua bán xe Toyota Innova

Xem thêm giá xe: Mercedes C250 cũSuzuki Celerio cũ | Chevrolet Cruze cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE TOYOTA INNOVA

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0E

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0G Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

 

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

878.000.000

878.000.000

878.000.000

Phí trước bạ

105.360.000

87.800.000

87.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.170.000

13.170.000

13.170.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

11.000.000

1.000.000

Tổng

1.019.203.400

992.643.400

982.643.400

Giá lăn bánh của Toyota Innova Venturer Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh của Toyota Innova 2.0V Trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Đánh giá xe Toyota Innova

Ngoại thất

Toyota Innova thế hệ mới được đánh giá là một sự "lột xác" hoàn hảo của mẫu MPV này với cụm đèn trước halogen phản xạ đa chiều được thiết kế vô cùng trẻ trung và năng động. Phần cản trước, hốc gió và đèn sương mù thể hiện được sự chắc chắn và bền bỉ vốn là điểm đặc trưng của xe Toyota. 

Toyota Innova phiên bản 2021 có phần nắp ca-pô được dập thành 3 dải kết hợp hài hòa lưới tản nhiệt và phần thân xe, tạo cảm giác mượt mà và lướt gió cho chiếc xe. Thân xe có gương chiếu hậu chỉnh/gập điện kích thước rộng và tích hợp đèn báo rẽ giúp xe hiện đại hơn. 

 

Đầu xe Toyota Innova nổi bật bởi sự chắc chắn

Cụm đèn hậu được thiết kế cao, rộng với 3 mảng tách biệt rõ ràng, biển số xe có nẹp mạ crom cách điệu. Dải đèn hai bên đóng vai trò tô điểm cho chiếc xe.

Hông xe Toyota Innova

Tiến về phía thân xe, những đường gân dập nổi phía dưới cùng thanh mạ crom nằm bên dưới giúp xe có một góc nhìn năng động hơn, khỏe khoắn hơn. Thanh crom này hoàn toàn vắng bóng trên các phiên bản khác.

Toyota Innova toát lên vẻ Sang trọng - Vững chãi

Nội thất

Toyota Innova phiên bản Venturer sở hữu khoang lái sang trọng, đẳng cấp với đường viền mạ crom, các chi tiết ốp gỗ nổi bật trên nền màu đen. Đây là những chi tiết chỉ xuất hiện rộng rãi trên các dòng xe cao cấp và hiếm thấy trên các dòng xe bình dân hoặc cùng phân khúc.

Khoang nội thất rộng rãi trên Toyota Innova

Ghế ngồi của Toyota Innova phiên bản Venturer bọc nỉ cao cấp, hơi "đuối" nếu so với hệ thống ghế ngồi bọc da của bản 2.0V cao cấp. Tất cả các phiên bản của Toyota Innova đều sở hữu ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách phía trước chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 có thể gập lại theo tỷ lệ 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng. Hàng ghế thứ 3 có khả năng ngả lưng ghế, gập lại 50:50 sang 2 bên. Những hàng ghế sau của Bản Venturer có tựa để tay trong khi các bản khác không có. Vô-lăng bọc da, 4 chấu, ốp gỗ tạo cảm giác sang trọng, quý phái, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp các nút điều khiển chức năng.

Mẫu xe ô tô mới của Toyota sở hữu cụm đồng hồ lái Optitron tích hợp đèn báo chế độ Eco, báo lượng tiêu thụ nhiên liệu và báo vị trí cần số cùng một màn hình màu TFT hiển đa thông tin kích thước 4.2 inch. Những phiên bản khác sử dụng màn hình đơn sắc.

Cốp sau rộng rãi là một ưu điểm rất lớn của Toyota Innova

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt, không gian chứa hành lý của xe luôn được tối đa hóa. Người dùng không còn lo ngại khi muốn mang thêm hành lý cồng kềnh.

Tiện nghi

Hệ thống tiện nghi của xe gồm: Đầu đĩa DVD cảm ứng 7 inch, dàn âm thanh 6 loa, các cổng kết nối AUX/USB, hệ thống đàm thoại rảnh tay. Trong khi đó, hệ thống điều khiển bằng giọng nói chỉ xuất hiện trên 2.0E.

Xe được trang bị đầy đủ các tiện ích

Ngoài ra, Toyota Innova phiên bản Venturer còn sở hữu một một loạt trang bị đáng tiền khác như: Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh có cửa gió dành cho người ngồi hàng ghế sau, hộp làm mát, khóa cửa điện, chức năng khóa cửa từ xa…

Điều đáng tiếc, bản Venturer không trang bị cửa sổ điều chỉnh điện như các phiên bản còn lại.

Hệ thống an toàn

Tương tự như các phiên bản khác, hệ thống an toàn của Toyota Innova Venturer  được tạo bởi: Hệ thống chống bó cứng phanh, hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hệ thống phân phối lực phanh điện tử, hệ thống ổn định thân xe, hệ thống kiểm soát lực kéo, hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc, đèn báo phanh khẩn cấp, cảm biến hỗ trợ đỗ xe. Riêng camera lùi chỉ xuất hiện trên bản 2.0V cao cấp nhất.

Trang bị an toàn trên Toyota Innova hiện hành gồm:

  • 2 túi khí phía ở trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS/EBD/AB
  • Cảm biến lùi;
  • Cột lái tự đổ
  • Khung xe GOA
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ và hệ thống chống trộm

 

Xe được đảm bảo an toàn cực tốt

 

Động cơ 

Toyota Innova thế hệ mới sử dụng động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC cho công suất 137 mã lực và mô-men xoắn cực đại 183 Nm.

Động cơ mạnh mẽ là một điểm cộng của Toyota Innova

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TOYOTA INNOVA

Thông số kỹ thuật xe Toyota Innova như sau:
 

Thông số

Innova 2.0V

Innova Venturer

Innova 2.0G

Innova 2.0E

Loại động cơ

Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Dung tích xy lanh (cc)

1998

Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút)

102/5.600

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

183/4.000

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị (lít/100km)

11,4

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100km)

7,8

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100km)

9,1

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE TOYOTA INNOVA

Toyota Innova 2019 là một mẫu xe nhận rất nhiều lời chê của những người chưa bao giờ sử dụng nhưng lại được lòng những người đã một lần cầm lái. Những trang bị tân tiến cùng giá trị thương hiệu giúp Toyota Innova trở thành sự lựa chọn hàng đầu trong phân khúc MPV. Với 4 sự lựa chọn phong phú, Toyota Innova 2019 có khả năng đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng, từ khách hàng cá nhân cho đến các doanh nghiệp kinh doanh.

  • Ưu điểm: Thiết kế sang trọng, nội thất tiện nghi, an toàn và giữ giá.
  • Nhược điểm: Giá thành khá cao so với đại đa số các đối thủ cùng phân khúc.

SO SÁNH XE TOYOTA INNOVA

So sánh xe Toyota Innova và Ford Tourneo

Xét một cách toàn diện, Ford Tourneo 2019 đang tỏ ra đáng chọn hơn Toyota Innova gần như mọi phương diện đặc biệt là khả năng vận hành cùng không gian ghế ngồi rộng rãi, kiểu sắp ghế hoàn toàn khác biệt. Mặc dù vậy, cũng không thể đánh giá Toyota Innova kém bởi nên nhớ rằng cái giá dù khá cao trong mặt bằng phân khúc nhưng Innova vẫn có doanh ổn định tại nước ta bởi người Việt chạy dịch vụ đã quá "quen mặt đặt tên". Trong khi đó, Ford Tourneo 2019 là xe hoàn toàn mới vẫn chưa được kiểm chứng về sự tiết kiệm và hiệu quả trong kinh doanh.

So sánh xe Toyota Innova và Ford Tourneo

So sánh xe Toyota Innova và Kia Sedona

Toyota Innova 2018 và Kia Sedona nâng cấp mới đều là những mẫu xe MPV tốt để khách hàng Việt sử dụng. Nếu khách hàng yêu thích sự bền bỉ, giá trị thương hiệu thì không cần bàn cãi, 'ông hoàng' Toyota Innova là mẫu xe mà họ cần. Còn nếu yêu thích sự mới mẻ, những trải nghiệm hành trình thú vị thì mẫu xe tiện nghi hiện đại Kia Sedona 2019 là người bạn đồng hành mà khách hàng cần.

So sánh xe Toyota Innova và Kia Sedona

Những câu hỏi thường gặp về Toyota Innova:

Toyota Innova có bao nhiêu phiên bản?

Toyota Innova có 4 phiên bản là:

  • Innova Venturer (Xăng)
  • Innova V (Xăng)
  • Innova G (Xăng)
  • Innova E (Xăng)

» Đọc thêm

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận