Bán xe ô tô Mitsubishi Triton

Tìm kiếm theo tiêu chí: Bán xe Mitsubishi Triton

155 tin bán xe toàn quốc

Lưu tìm kiếm
Đánh giá
4.5/5 (3 vote)
Giá xe
530,000,000 VNĐ
865,000,000 VNĐ
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

GIỚI THIỆU XE MITSUBISHI TRITON

Mitsubishi Triton là mẫu xe bán tải chính thức gia nhập thị trường ô tô Việt năm 2018 với sự kỳ vọng sẽ đánh bật được đối thủ Ford Ranger lắp ráp trong nước khi đó. Trải qua 10 năm lịch sử phát triển tại nước ta, Triton đã được hãng xe Nhật Bản nâng cấp, thay đổi đến 4 lần để thu hút khách hàng, tăng sức cạnh tranh với các đối thủ khác.

xe Mitsubishi Triton

Thế hệ Mitsubishi Triton 2020 mới nhất vừa được MMV cho ra mắt khách hàng cách đây không lâu với sự thay đổi nhiều về thiết kế, nâng cấp trang bị và khả năng vận hành. Chính vì vậy mà doanh số bán xe Triton đang dần tăng lên trong vài tháng trở lại đây. Tháng 11/2019 vừa qua, thành tích bán hàng của Triton chỉ đứng sau Ford Ranger với 297 xe bán ra, đạt 2.394 xe đến tay khách hàng trong 11 tháng đầu năm nay.

GIÁ XE MITSUBISHI TRITON

  • Mitsubishi Triton 4×2 MT: 555.5 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4×2 AT: 586.5 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4×4 MT: 646.5 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC (bản mới): 730.5 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium (bản mới): 740 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC (bản mới): 818.5 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium (bản mới): 865 triệu đồng.

GIÁ XE MITSUBISHI TRITON CŨ TRÊN OTO.COM.VN

  • Mitsubishi Triton đời 2018: Từ 480 - 720 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton đời 2017: Từ 435 - 648 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton đời 2016: Từ 430 - 585 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton đời 2015: Từ 455 - 539 triệu đồng.

  • Mitsubishi Triton đời 2014: Từ 365 - 375 triệu đồng.

GIÁ LĂN BÁNH XE MITSUBISHI TRITON

Ngoài giá niêm yết, khách hàng mua xe Mitsubishi Triton còn phải chi thêm một số khoản thuế, phí bắt buộc khác. Trong đó có phí trước bạ, phí biển số, đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự. 

Ngoài ra còn khoản bảo hiểm thân vỏ tuy không bắt buộc nhưng lại rất quan trọng đối với người sử dụng. Bởi trong trường hợp không may xảy ra va chạm, bảo hiểm sẽ thanh toán số tiền sửa chữa giúp chúng ta tiết kiệm được chi phí.

Từ những khoản trên, chúng ta có thể ước tính được giá lăn bánh cho từng phiên bản tùy theo từng khu vực để chuẩn bị tài chính trước khi quyết định mua xe. Cụ thể như sau:

Phiên bản

Phí lăn bánh ở Hà Nội (đồng)

Phí lăn bánh ở TP HCM (đồng)

Phí lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)

Mitsubishi Triton 4×2 MT

607.864.800

601.198.800

601.198.800

Mitsubishi Triton 4×2.AT

641.561.800

634.523.800

634.523.800

Mitsubishi Triton 4×4 MT

706.781.800

699.023.800

699.023.800

Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC

798.089.800

789.323.800

789.323.800

Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC Premium

808.416.300

799.536.300

799.536.300

Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC

893.745.800

883.923.800

883.923.800

Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC Premium

944.291.300

933.911.300

933.911.300

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI TRITON

Thông số xe Mitsubishi Triton

4x2 MT

4x2 AT MIVEC

4x4 MT MIVEC

4x2 AT MIVEC Premium

4x4 AT MIVEC Premium

Kích thước D x R x C (mm)

5.305 x 1.815 x 1.775

5.305 x 1.815 x 1.780

5.305 x 1.815 x 1.795

Kích thước thùng xe D x R x C (mm)

1.520 x 1.470 x 475

Khoảng cách hai cầu xe (mm)

3.000

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.900

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

205

220

Trọng lượng không tải (kg)

1.725

1.740

1.915

1.810

1.925

Số chỗ ngồi

5

Loại động cơ

2.4L Diesel DI-D, Low-Power 

2.4L Diesel MIVEC DI-D, Hi-Power

Công suất cực đại (Ps/rpm)

136/3.500

181/3.500

Momen xoắn cực đại (Nm/rpm)

324/1.500 - 2.500

430/2.500

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

75

Hộp số

6MT

6AT

6MT

6AT - Sport mode 

Dẫn động

Cầu sau

2 cầu Easy Select 4WD

Cầu sau

2 cầu Super Select 4WD-II

Khóa vi sai cầu sau

Không

Không

Trợ lực lái

Trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước

Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Nhíp lá

Phanh trước

Đĩa thông gió 16 inch

Đĩa thông gió 17 inch

Phanh sau

Tang trống

Mâm xe

Hợp kim 16 inch

Hợp kim 17 inch

Hợp kim 18 inch

Lốp xe

245/70R16

245/65R17

265/60R18

 

ĐÁNH GIÁ XE MITSUBISHI TRITON

Đánh giá xe Mitsubishi Triton về ngoại thất:

So với phiên bản cũ, Mitsubishi Triton 2020 gần như lột xác về thiết kế ngoại thất, kích thước xe cũng có sự thay đổi. Với ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, mẫu xe bán tải của nhà “Mít” trông cá tính, mạnh mẽ và rất đậm chất Nhật Bản.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton về thiết kế ngoại thất

Phần đầu xe nổi bật với tấm lưới tản nhiệt dạng 2 thanh nan mạ bạc mới đặt trên cao, xung quanh là dải crom sáng bóng tạo hình chữ “X” ôm lấy cụm đèn chiếu sáng Bi-LED ở hai bên. Dịch một chút xuống phía dưới là đèn xi-nhan và sương mù. Trong khi đó, cặp đèn hậu phía sau xe lại trông rất gọn gàng, không kéo dài sang hai bên thân xe. Hoạ tiết thiết kế trông khá giống với “đàn anh” Pajero Sport trong gia đình. 

Thùng xe rộng rãi

Xung quanh thân xe có các đường gân dập nổi rất cứng cáp, vòm bánh xe được mở rộng và vuông hơn càng tăng thêm sự “uy lực” cho chiếc xe. Gương chiếu hậu được ốp crom sáng bóng, tích hợp chức năng gập khi khóa xe và xi-nhan. Tay nắm cửa có chế độ đóng/mở thông minh chỉ bằng một nút bấm.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton về nội thất:

Mở cánh cửa phía người lái sẽ thấy ngay chiếc vô-lăng bọc da tích hợp các nút bấm chỉnh âm thanh, lẫy chuyển số, đàm thoại rảnh tay, ga tự động,... Trên bảng táp lô xuất hiện màn hình cảm ứng 7 inch kết hợp đầu DVD, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth/ USB/ AUX/ Radio cùng bộ 6 loa bố trí xung quanh xe.

Nội thất Mitsubishi Triton được trang bị nhiều công nghệ hiện đại

Ngoài ra trên xe còn có nhiều tiện ích khác như hệ thống điều hoà tự động 2 vùng độc lập, ổ cắm 12V, 2 cổng sạc USB cho hành khách phía sau, gạt mưa tự động,... Hệ thống ghế ngồi bọc da, có lỗ thông khí, ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh cơ.

Đánh giá xe Mitsubishi Triton về phần cứng:

Về sức mạnh vận hành, Mitsubishi Triton thế hệ mới được trang bị 2 tùy chọn động cơ và hộp số. Cụ thể, phiên bản 4x2 MT sẽ sử dụng động cơ 2.4L DI-D Low Power cho công suất tối đa 136 mã lực và 324 Nm mô men xoắn cực đại. Các phiên bản cao cấp còn lại sẽ dùng động cơ 2.4L DI-D high Power cho sức mạnh tối đa 181 mã lực và mô men xoắn là 430 Nm. Đi kèm là hộp số sàn/số tự động 6 cấp.

Động cơ khỏe khoắn của Mitsubishi Triton

Đánh giá xe Mitsubishi Triton về trang bị an toàn:

Hãng xe Nhật Bản trang bị cho xe Mitsubishi Triton tại thị trường Việt Nam các công nghệ an toàn tiêu chuẩn gồm: hệ thống chống bó cứng phanh ABS, cân bằng điện tử và kiểm soát lực kéo ASTC, hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ xuống dốc DBC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc  HAC cùng 2 túi khí.

Hệ thống an toàn của Mitsubishi Triton được các chuyên gia đánh giá rất cao

Các chuyên gia đánh giá các trang bị này chỉ ở mức cơ bản chứ chưa thật sự xuất sắc. Đáng tiếc là các tính năng như cảnh báo điểm mù/va chạm trước, sau, camera 360 độ, tự động ngắt mở động cơ, giới hạn lực chân ga, hỗ trợ giữ làn đường,...đều xuất hiện trên các bản tại Thái Lan nhưng đã bị cắt bỏ khi về Việt Nam.

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE MITSUBISHI TRITON

Ưu điểm của xe Mitsubishi Triton:

  • Giá thành khá rẻ so với các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc.

  • Thiết kế thông minh, trẻ trung, năng động, mạnh mẽ vượt trội so với phiên bản cũ.

  • Bán kính vòng quay nhỏ giúp xe dễ dàng quay đầu, di chuyển trong đoạn đường chật hẹp.

  • Xuất hiện nhiều trang bị, công nghệ an toàn mới.

  • Khả năng vận hành được cải thiện mạnh mẽ, êm ái, vượt địa hình tốt hơn.

  • Khả năng cách âm tốt, hành khách trong cabin không cảm thấy ồn ào từ bên ngoài vọng vào hoặc tiếng động cơ kêu.

Nhược điểm xe Mitsubishi Triton:

  • Không gian ngồi của hành khách trên xe chưa thực sự thoải mái, ghế lái không có chức năng nhớ vị trí.

  • Bảng táp-lô khá nhiều nút bấm chờ.

  • Thiếu hệ thống cửa gió cho hàng ghế sau và quạt hút gió trên trần xe.

  • Mang lại cảm giác lái phấn khích, thể thao cho người sử dụng.

SO SÁNH XE MITSUBISHI TRITON VỚI ĐỐI THỦ KHÁC

So sánh Mitsubishi Triton 2019 với Ford Ranger 2018 (bản cao cấp):

Kết quả của cuộc chiến xe bán tải Nhật - Mỹ dường như đã được chứng minh qua doanh số bán hàng mỗi tháng. Thực tế, Ford Ranger luôn đánh bật tất cả những cái tên “đối đầu” với nó với doanh số rất khủng, bỏ xa đối thủ. Tuy nhiên, xét riêng giữa Ranger với Triton mới ra mắt thì xe Mỹ lợi thế hơn về sức mạnh vận hành và không gian thùng xe rộng rãi chở được nhiều hàng hoá.

So sánh Mitsubishi Triton với Ford Ranger

Trong khi đó, những người muốn tìm “cảm giác mới” có lẽ sẽ chọn Mitsubishi Triton với hàng loạt trang bị tiện nghi hiện đại. Hơn nữa, giá bán của mẫu xe này cũng thuyết phục tốt hơn với những người có tài chính hạn hẹp.

So sánh Mitsubishi Triton với Chevrolet Colorado 2019:

Về giá bán và các trang bị, Mitsubishi Triton và Chevrolet Colorado 2019 đều ngang cơ nhau, có đủ sức để thuyết phục khách hàng. Tuy nhiên, dòng xe Triton có một lợi thế nằm ở khả năng vượt địa hình rất tốt nhờ vào các chế độ off-road riêng biệt. Cuối cùng thì việc quyết định lựa chọn mẫu xe nào làm bạn đồng hành còn phụ thuộc vào sở thích của khách hàng.

Mitsubishi Triton với Chevrolet Colorado 2019

Nhanh tay sở hữu ngay Mitsubishi Triton bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243.212.3830 hoặc 0904.573.739. Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Mitsubishi Triton cũ muốn bán được giá tốt nhất thì hãy Đăng Tin lên Oto.com.vn để rao bán tới hàng triệu người trên toàn quốc nhé!

» Xem thêm

Bán xe Mitsubishi Triton

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm