Giá xe Mitsubishi Xpander Cross mới nhất tháng 8/2021: Hỗ trợ lệ phí trước bạ, tặng máy lọc không khí

28/07/2021 11:33

Cập nhật giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 mới nhất tại Việt Nam kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Mitsubishi Xpander Cross tháng 8 năm 2021.

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 bao nhiêu?

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 mới nhất

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 mới nhất

Giá xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 chính thức được niêm yết ở mức 670 triệu đồng cho 01 phiên bản duy nhất và đối đầu cùng Suzuki XL7, Toyota Rush trong phân khúc MPV lai SUV.

video

Video đánh giá nhanh Mitsubishi Xpander Cross 2021

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER CROSS THÁNG 8 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Mitsubishi Xpander Cross 670

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Mitsubishi Xpander Cross 2021 có khuyến mại gì tháng 8?

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Ưu đãi
Mitsubishi Xpander Cross 670 – Gói hỗ trợ lên đến 50% lệ phí trước bạ
– Tặng máy lọc không khí Panasonic NanoE TM – X (F-GPT01A)

Ngoài ra, khách hàng có nhu cầu mua xe có thể tham khảo thêm giá bán xe Mitsubishi Xpander Cross 2021 từ các đại lý chính hãng: Tại đây.

Giá bán của Mitsubishi Xpander Cross và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Mitsubishi Xpander Cross giá bán từ 670 triệu đồng
  • Honda BR-V giá bán từ 635 triệu đồng
  • Suzuki XL7 giá bán từ 589 triệu đồng
  • Toyota Rush giá bán từ 633 triệu đồng

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander Cross 2021 như thế nào?

Giá lăn bánh của Mitsubishi Xpander Cross 2021 cũng sẽ giống các đối thủ cùng phân khúc và các mẫu xe khác khi tính gộp thêm các khoản phí khác như: phí trước bạ (12 % đối với Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ; 11% đối với Hà Tĩnh; 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác), phí đăng ký biển số (20 triệu đồng tại Hà Nội, TP HCM và 1 triệu đồng tại các tỉnh thành khác), phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander Cross 2021 tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 670.000.000 670.000.000 670.000.000 670.000.000 670.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.050.000 10.050.000 10.050.000 10.050.000 10.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross

Ngoại thất xe Mitsubishi Xpander Cross 2021.

Mitsubishi Xpander Cross 2021 được phát triển dựa trên nền tảng của Xpander tiêu chuẩn nhưng vẫn có nhiều chi tiết khác biệt, nâng cấp mới so với đàn anh. Theo đó, kích thước tổng thể của Xpander Cross lớn hơn bản Xpander với thông số lần lượt là 4.500 x 1.800 x 1.750 (mm) và khoảng sáng gầm là 225 mm. Trong khi, chiều dài cơ sở vẫn giữ nguyên mức 2.775 mm. 

Thiết kế bên ngoài xe vẫn mang phong cách ngôn ngữ Dynamic Shield mới, song sở hữu nhiều đường nét khỏe khoắn hơn và đậm chất SUV nhờ lưới tản nhiệt tái thiết kế. Bên cạnh đó, ngoại thất của Xpander Cross còn có nhiều chi tiết đáng chú ý như cản trước/sau hầm hố, mâm xe hình chữ Y độc đáo... 

Nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross 2021

Nội thất xe Mitsubishi Xpander Cross 2021

Bên trong xe sử dụng 2 tông màu đen-nâu khá mạnh mẽ. Một số trang bị trong xe có thể kể đến như điều hòa 2 dàn lạnh, vô lăng bọc da tích hợp nút điều khiển, hệ thống khởi động bằng nút bấm,... 

Động cơ xe Mitsubishi Xpander Cross 2021

Động cơ xe Mitsubishi Xpander Cross 2021

Tại Việt Nam, Xpander Cross sở hữu khối động cơ tương tự Xpander với loại 1.5L sinh công suất 103 mã lực và đạt 141 Nm mô men xoắn. Trang bị động cơ này sẽ kết hợp với hộp số tự động 4 cấp và hệ dẫn động cầu trước. 

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Cross 2021

Thông số Xpander Cross AT
Động cơ
Động cơ 1.5L MIVEC DOHC 16 valve
Dung tích xi-lanh (cc) 1.499
Công suất (hp/rpm) 103/ 6.000
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 141/ 4.000
Hộp số 4 AT
Dẫn động  Cầu trước FWD
Trợ lực lái Vô-lăng trợ lực điện
Hệ thống treo trước/ sau McPherson với lò xo cuộn/Thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 45
Ngoại thất
Đèn trước LED
Đèn định vị LED
Đèn sương mù LED
Đèn chào mừng và hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe
Đèn hậu LED
Mâm xe 17 inch
Lốp xe 205/ 55 R17
Gương chiếu hậu  Mạ crom, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa ngoài Mạ crom
Giá nóc
Ốp cản sau
Ăng ten vây cá mập
Gạt kính trước Thay đổi tốc độ
Gạt kính sau và sưởi kính sau
Nội thất
Vô-lăng và cần số bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh/đàm thoại rảnh tay trên vô-lăng
Điều khiển hành trình
Vô-lăng chỉnh 4 hướng
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay
Ghế ngồi Bọc da
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Hàng ghế 2  Gập 60:40
Hàng ghế 3 Gập 50:50
Tay nắm cửa mạ crom
Cửa kính điều khiển điện
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống âm thanh Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto
Hệ thống loa 06
Sấy kính trước/sau
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Gương chiếu hậu chống chói
An toàn - An ninh
Túi khí 02
Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước
Phanh ABS + EBD + BA
Hệ thống cân bằng điện tử ASC
Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Cảm biến đỗ xe
Camera lùi
Chìa khóa thông minh + Khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa từ xa
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp
Chức năng chống trộm
Chìa khóa mã hóa chống trộm

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander Cross

Xpander Cross 2021 giá lăn bánh?
Mitsubishi Xpander Cross phan phối ở Việt Nam hiện có 1 phiên bản duy nhất với giá lăn bánh là 783.223.400 đồng ở Hà Nội, 769.823.400 đồng ở Thành phố Hồ Chí Minh, 757.523.400 đồng ở Hà Tĩnh, và 750.823.400 đồng ở các tỉnh thành khác.

Xpander Cross 2021 có những màu nào?
Mitsubishi Xpander Cross hiện mang đến 4 lựa chọn màu sắc cho khách hàng, bao gồm màu đen, trắng, cam, và bạc. Giá niêm yết không đổi với các màu khác nhau. 

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận