Giá xe VinFast Fadil tháng 5/2022: Ưu đãi giá lên đến 40 triệu đồng

12/05/2022 06:31

Cập nhật giá xe VinFast Fadil 2022 cùng thông tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh tháng 5 năm 2022

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

VINFAST HẢI PHÒNG

Mr. Quang Nhật Hải Phòng

VINFAST NAM ĐỊNH

Mr. Minh Nam Định

VINFAST QUẢNG NGÃI

Mr. Nam Quảng Ngãi

VINFAST HỒ CHÍ MINH

Mr Thông Tp.HCM

VINFAST HÀ NỘI

Ms. Ngân Hà Nội

VINFAST QUẢNG BÌNH

Mr. Long Quảng Bình

Vay ưu đãi trả góp, lái thử

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

VinFast Fadil 2020.

VinFast Fadil 2022 mới nhất hiện nay

VinFast Fadil chính thức ra mắt người tiêu dùng trong nước vào ngày 20/11/2018, tại Công viên Thống Nhất (Hà Nội) cùng với 2 mẫu xe LUX A2.0 và SA2.0. Góp mặt tại phân khúc xe hạng A, VinFast Fadil trở thành đối thủ đáng gờm của loạt cái tên đình đám như Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo.

Hơn 3 năm xây dựng và phát triển, VinFast Fadil đang trở thành hiện tượng của làng ô tô khi sở hữu doanh số bán hàng dẫn đầu hãng cũng như toàn thị trường năm 2021. Với 24.128 xe bán ra, tăng 33% so với năm 2020, VinFast Fadil đã chính thức đánh sập đế chế Vios tại thị trường Việt Nam suốt 7 năm qua.

Đây là kết quả xứng đáng cho những nỗ lực không ngừng của VinFast, đồng thời cũng là niềm tự hào của người Việt khi mẫu xe do chính dân tộc mình làm ra đã có được những thành công nhất định. Fadil cũng là mẫu ô tô vinh dự nhận giải thưởng xe nhỏ hạng A của năm do báo điện VnExpress tổ chức.

Bất chấp chiến lược ngừng sản xuất xe xăng để tập trung phát triển ô tô điện của VinFast, doanh số Fadil vẫn rất ấn tượng trong trong quý 1/2022 với 4.665 xe tiêu thụ thành công, dẫn đầu toàn phân khúc. Với tất cả những thành công vang dội này, VinFast Fadil mãi là điểm sáng đáng tự hào của nền công nghiệp xe hơi Việt.

video

VINFAST FADIL - đắt nhất phân khúc, nội ngoại thất có gì?

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe VinFast Fadil 2022 bao nhiêu?

Giá bán VinFast Fadil hiện vẫn trong khoảng từ 425-499 triệu đồng, cho ba phiên bản. Song, nhờ chính sách bán hàng linh hoạt từ hãng cũng như các khoản ưu đãi khác, nhằm rút gọn thủ tục thanh toán cũng như tối ưu lợi ích cho khách hàng, giá xe Fadil được giảm xuống đáng kể. Cụ thể như sau:

Giá xe Vinfast Fadil
Phiên bản   Giá niêm yết (VNĐ)   Chính sách kích cầu (VNĐ)
"Bảo lãnh lãi suất vượt trội"  Trả thẳng 100% giá trị xe Ưu đãi giá (trừ vào giá bán)
VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn 425.000.000   485.000.000 342.500.000 40.000.000
VinFast Fadil bản Nâng cao 459.000.000 419.000.000 373.100.000
VinFast Fadil bản Cao Cấp 499.000.000 459.000.000 409.100.000

* Với gói bảo lãnh lãi suất vượt trội, VinFast sẽ hỗ trợ lãi suất 2 năm đầu và bảo lãnh lãi suất không vượt quá 10,5% từ năm thứ 3 đến năm thứ 8.

Giá bán của Vinfast Fadil và các đối thủ

  • Honda Brio giá từ 418.000.000 VNĐ

  • Toyota Wigo giá từ 352.000.000 VNĐ

  • Hyundai Grand i10 giá từ 360.000.000 VNĐ

  • Kia Morning giá từ 304.000.000 VNĐ

VinFast Fadil 2022 nhận ưu đãi "khủng"

Ngoài giảm giá trực tiếp tiền mặt 40 triệu đồng, trừ thẳng vào giá bán, VinFast Fadil còn nhận chế độ bảo hành lên tới 10 năm hoặc 200.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước). Cùng với đó là ưu đãi 50% phí trước bạ từ phía Chính phủ dành cho ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước.

Chưa hết, phía đại lý còn dành nhiều quà tặng tri ân giá trị dành cho khách mua Fadil. Khách hàng có thể tham khảo thêm các chương trình ưu đãi cụ thể tại các đại lý để mua xe VinFast Fadil  với mức giá hấp dẫn nhất TẠI ĐÂY

>>> THAM KHẢO: So sánh xe VinFast Fadil và Toyota Wigo

Giá lăn bánh VinFast Fadil như thế nào?

Để VinFast Fadil 2022 lăn bánh trên đường, chúng ta cần tính theo giá đã có VAT. Bên cạnh đó, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa, cụ thể:

  • Phí biển số tại Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng và 1 triệu đồng tại các khu vực khác
  • 12% thuế trước bạ tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
  • 240 nghìn phí đăng kiểm; 1,560 triệu đồng phí bảo trì đường bộ 1 năm.

Bảng giá lăn bánh dưới đây áp dụng giá niêm yết đã khấu trừ các ưu đãi theo công bố mới nhất của VinFast.

Giá xe VinFast Fadil 2022 bản Tiêu chuẩn (Base) lăn bánh tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 342.500.000 342.500.000 342.500.000 342.500.000 342.500.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Nâng cao (Plus) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 373.100.000 373.100.000 373.100.000 373.100.000 373.100.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe VinFast Fadil 2022 bản Cao Cấp tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 409.100.000 409.100.000 409.100.000 409.100.000 409.100.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe VinFast Fadil 2022

Giá xe VinFast Fadil mới nhất trên thị trường - Ảnh 1.

VinFast Fadil sở hữu vẻ ngoài nhỏ gọn với kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 (mm), lớn hơn Wigo và Morning nhưng lại nhỏ hơn Brio và Grand i10. Xe có 5 tùy chọn màu ngoại thất, gồm đỏ, xanh, xám, bạc, trắng.

Ngoại thất xe VinFast Fadil 2022

Ngoại thất VinFast Fadil 1. Ngoại thất VinFast Fadil 2. Ngoại thất VinFast Fadil 3.
Ngoại thất VinFast Fadil 4. Ngoại thất VinFast Fadil 5. Ngoại thất VinFast Fadil 6.

VinFast Fadil đã chính thức ra mắt người tiêu dùng Việt Nam tại công viên Thống Nhất (Hà Nội) trong ngày 20/11. Thiết kế ngoại thất của xe có nhiều nét tương đồng với 2 'người anh em' VinFast LUX A2.0 và SA2.0, đặc biệt là tạo hình chữ V lớn ở đầu xe.

Xe được trang bị những tính năng cơ bản như đèn pha và đèn sương mù halogen, trên bản cao cấp là dạng LED hiện đại.

Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng hợp kim 15 inch, tay nắm cửa đồng màu thân xe, gương chỉnh/gập điện, tích hợp xi-nhan, có thêm chức năng sấy gương. Đuôi xe sử dụng đèn hậu halogen, viền LED, ăng-ten dạng que, ông xả đơn.

Nhìn chung ngoại hình VinFast Fadil năng động, trẻ trung song chưa thực sự nổi bật hơn so với các đối thủ cùng nhóm.

Nội thất xe VinFast Fadil 2022

Giá xe VinFast Fadil mới nhất trên thị trường - Ảnh 2.

Khoang nội thất của xe được đánh giá có thể so kè với các đối thủ mạnh như Morning hay Wigo... với thiết kế đơn giản nhưng không đơn điệu, các trang bị đủ dùng.

Những tiện nghi cơ bản trên mẫu hatchabck của VinFast gồm màn hình giải trí trung tâm, AM/FM, MP3, kết nối USB/Bluetooth, khởi động bằng chìa khóa, điều hòa chỉnh cơ, 6 loa... Về mặt an toàn, xe được đánh giá cao với các trang bị như hệ thống chống bó cứng phanh ABS với EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, kiểm soát lực kéo TCS, chống lật, camera lùi...

Nội thất VinFast Fadil 1. Nội thất VinFast Fadil 2. Nội thất VinFast Fadil 3.

Động cơ xe VinFast Fadil 2022

Cả 3 phiên bản VinFast Fadil đều sử dụng động cơ 1,4 lít I4 cho công suất tối đa 98 mã lực và mô men xoắn cực đại 128 Nm kết hợp cùng dẫn động cầu trước và hộp số CVT. Đây được xem là điểm cộng lớn nhất tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Fadil với các đối thủ cùng phân khúc.

Đi cùng với đó là loạt tính năng an toàn nổi trội như:

  • Cân bằng điện tử
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Kiểm soát lực kéo
  • Phanh chống bó cứng ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống chống trộm mã hóa động cơ
  • 2 túi khí
video

Xe Vinfast giá rẻ Fadil chạy "có ra gì" với động cơ mạnh nhất phân khúc?

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật xe VinFast Fadil 2022

Thông số VinFast Fadil tiêu chuẩn VinFast Fadil cao cấp
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.676 x 1.632 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.385
Khối lượng không tải (kg) 992 1.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ 1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 128 @ 4.400
Hộp số CVT
Dẫn động FWD
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gần Halogen
Đèn chiếu sáng ban ngày Halogen LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu Halogen LED
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp 185/55R15
La-zăng Hợp kim nhôm Hợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thất Đen/Xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trước Chỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sau Gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái Bên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động
Hệ thống giải trí AM/FM, MP3 Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh 6 loa
Cổng USB 1 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tay Tích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau Không
Camera lùi Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không

Ưu - Nhược điểm xe VinFast Fadil 2022

Ưu điểm:

  • Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc
  • Hộp số vô cấp CVT giúp xe vận hành mượt, êm ái
  • Trang bị an toàn nhờ hệ thống cân bằng điện tử

Nhược điểm:

  • Khoang cabin không đủ rộng rãi để vượt mặt đối thủ
  • Giá niêm yết cao nhất phân khúc

Thủ tục mua xe VinFast Fadil trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe VinFast Fadil trong thời gian này.

Những câu hỏi thường gặp về Vinfast Fadil

Vinfast Fadil giá bao nhiêu?

Hiện tại, Vinfast Fadil được phân phối ở Việt Nam với giá niêm yết từ 425.000.000 đến 499.000.000 đồng. Giá lăn bánh của dòng xe này dao động từ đến đồng.

Vinfast Fadil có mấy phiên bản?

Vinfast đang phân phối 3 phiên bản của dòng Fadil, bao gồm: VinFast Fadil bản Tiêu chuẩn, VinFast Fadil bản Nâng cao, và VinFast Fadil bản Cao Cấp.

Tổng kết

Vinfast Fadil hiện đang là mẫu xe thành công nhất trong chuỗi sản phẩm của thương hiệu ô tô VinFast tại thị trường quê nhà. Điểm yếu lớn nhất của mẫu xe này với các đối thủ cùng phân khúc nằm ở giá bán, tuy nhiên bù lại các trang bị cũng như động cơ trên xe lại khá nổi trội. Không chỉ thế, các chương trình ưu đãi mang tính thường xuyên của hãng cũng phần nào khắc phục được điểm yếu này, giúp Fadil liên tục tăng tốc trên cuộc đua giành thị phần.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

Đánh giá

loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận