Bán xe ô tô Honda Civic

Tìm kiếm theo tiêu chí: Bán xe Honda Civic

282 tin bán xe toàn quốc

Lưu tìm kiếm
Đánh giá
3/5 (13 vote)
Giá xe
669,000,000 VNĐ
934,000,000 VNĐ
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

GIỚI THIỆU HONDA CIVIC

Honda Civic là cái tên không còn xa lạ với giới yêu xe. Ở thế hệ 2019, Honda Civic đưa thêm cá tính vào trải nghiệm lái, vượt trội so với những gì chúng ta từng cảm nhận ở hầu hết các mẫu xe compact. Ngoài ra, Honda Civic 2019 cũng trang bị thêm bộ an toàn Honda Sensing là tiêu chuẩn của mọi phiên bản. Biến thể sedan và coupe giờ cũng có thêm phiên bản Sport ở sau LX tiêu chuẩn và EX. Honda cũng nâng cấp thiết kế ngoại thất của sedan và coupe.

Honda Civic

BẢNG GIÁ XE HONDA CIVIC MỚI NHẤT 

- Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc): 934 triệu đồng

- Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh): 929 triệu đồng

- Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc): 794 triệu đồng

- Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh): 789 triệu đồng

- Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc): 734 triệu đồng

- Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh): 729 triệu đồng 

GIÁ XE HONDA CIVIC CŨ TRÊN OTO.COM.VN

- Honda Civic 2018: từ 720 triệu đồng

- Honda Civic 2017: từ 699 triệu đồng

- Honda Civic 2016: từ 610 triệu đồng

- Honda Civic 2015: từ 550 triệu đồng

GIÁ LĂN BÁNH XE HONDA CIVIC

Giá lăn bánh xe Honda Civic bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Honda Civic 1.5 RS (Trắng Ngọc)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

934.000.000

934.000.000

934.000.000

Phí trước bạ

112.080.000

93.400.000

93.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

14.010.000

14.010.000

14.010.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.081.291.400

1.062.611.400

1.043.611.400

Giá lăn bánh Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

929.000.000

929.000.000

929.000.000

Phí trước bạ

111.480.000

92.900.000

92.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

13.935.000

13.935.000

13.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

1.075.616.400

1.057.036.400

1.038.036.400

Giá lăn bánh Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

794.000.000

794.000.000

794.000.000

Phí trước bạ

95.280.000

79.400.000

79.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

11.910.000

11.910.000

11.910.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

922.391.400

906.511.400

887.511.400

Giá lăn bánh Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

789.000.000

789.000.000

789.000.000

Phí trước bạ

94.680.000

78.900.000

78.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

11.835.000

11.835.000

11.835.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

916.716.400

900.936.400

881.936.400

Giá lăn bánh Honda Civic 1.8 E( Trắng Ngọc)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

734.000.000

734.000.000

734.000.000

Phí trước bạ

88.080.000

73.400.000

73.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

11.010.000

11.010.000

11.010.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

854.291.400

839.611.400

820.611.400

Giá lăn bánh Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

729.000.000

729.000.000

729.000.000

Phí trước bạ

87.480.000

72.900.000

72.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

10.935.000

10.935.000

10.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

848.616.400

834.036.400

815.036.400

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CIVIC

Thông số kỹ thuật về kích thước:

Thông số kích thước

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.8 L

Dài x rộng x cao (mm)

4630x 1799 x 1416

Chiều dài cơ sở (mm)

2700

Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)

1547/1563

Cỡ lốp

215/50R16

215/50R17

La zăng

Hợp kim/ 16 inch

Hợp kim/ 17 inch

Số chỗ ngồi

5

Khoảng sáng gầm xe (mm)

133

Bán kính quay vòng tối thiểu (m)

5.3

Trọng lượng không tải (kg)

1261

1317

1331

Trọng lượng toàn tải

1670

1740

1740

Thông số kỹ thuật về động cơ:

Thông số động cơ

Civic 1.8 E

Civic 1.8 G

Civic 1.8 L

Động cơ

1.8 L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van

1.5 L DOHC VTEC TURBO, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY

Hộp số

Vô cấp

Dung tích xy lanh

1799

1498

Công suất cực đại (Nm/rpm)

139/6500

170/5500

Mô men xoắn cực đại *Nm/rpm)

174/4300

220/1700 – 5500

Tốc độ tối đa (km/h)

200

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Phun xăng trực tiếp

Hệ thống treo trước/ sau

MacPherson / Liên kết đa điểm

Phanh trước/ sau

Đĩa tản nhiệt/ phanh đĩa

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE HONDA CIVIC

Ưu điểm xe Honda Civic:

- Giá trị cao, tương xứng với giá thành

- Chất lượng hành trình tuyệt vời

- Động cơ tăng áp đỉnh cao

- Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

- Điểm số an toàn xuất sắc

Nhược điểm xe Honda Civic:

- Kiểu dáng ở một số biến thể không dành cho thị hiếu chung

- Động cơ tiêu chuẩn trung bình

- Một số đối thủ có mức giá rẻ hơn

ĐÁNH GIÁ XE HONDA CIVIC

Ngoại thất

Đầu xe Honda Civic có sự thay đổi lớn nhất khi hãng thay đường viền chrome bằng màu đen bóng vô cùng trang nhã và sang trọng, cùng với đó là phần “cánh” trên màu đen piano, cản trước và lưới tản nhiệt thấp hơn. Đèn pha cũng được thiết kế mới, khách hàng có thể chọn giữa đèn halogen và LED.

Đánh giá xe Honda Civic về thiết kế ngoại thất

Nội thất

Các trang bị phụ kiện nổi bật của phiên bản Honda Civic mới gồm có la-zăng hợp kim 18 inch khỏe khoắn, cánh lướt gió thể thao tích hợp đèn phanh, mặt ca lăng sơn đen với logo RS dập nổi cá tính, kính chiếu hậu chống chói tự động, hệ thống điều hòa 2 vùng tự động...

Đánh giá xe Honda Civic về thiết kế nội thất

Động cơ

Honda Civic sedan và coupe 2019 sử dụng động cơ I4 2 lít cho công suất 158 mã lực và mô-men xoắn cực đại 173 Nm, kết hợp cùng hộp số sàn 6 cấp hoặc hộp số CVT tùy chọn. 

Động cơ tăng áp 4 xi-lanh 1,5 lít là tùy chọn cho cả sedan và coupe, và là động cơ tiêu chuẩn của hatchback và Si. Động cơ này sản sinh công suất 174 mã lực và mô-men xoắn 162 Nm ở cả sedan, coupe và hatchback. Biến thể hatchback Sport mạnh mẽ hơn với động cơ 180 mã lực và mô-men xoắn 239 Nm với hộp số sàn, còn khi đi kèm với hộp số CVT, mô-men xoắn sẽ là 219 Nm.

An toàn

Tất cả các mẫu Honda Civic đều trang bị bộ an toàn Honda Sensing tiêu chuẩn với các tính năng như phanh khẩn cấp tự động, hỗ trợ đi đúng làn đường, cảnh báo va chạm trước, cảnh báo chệch làn, điều khiển hành trình thích ứng và giảm thiểu chệch đường. Hệ thống LaneWatch của Honda chỉ có ở các phiên bản cao cấp hơn.

Honda Civic đang trang bị rất nhiều công nghệ an toàn

SO SÁNH XE

- So sánh xe Honda Civic và Mazda 3

Mazda 3 phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng, người trẻ có thể lựa chọn bởi sự thể thao, còn giới trung niên cần một chiếc xe sang trọng và lịch lãm thì Mazda 3 là lựa chọn không tồi. 

So sánh xe Honda Civic và Mazda 3

Trong khi đó, Honda Civic RS 2020 đơn thuần là một chiếc sedan hạng C thể thao đúng nghĩa. Thực tế cũng cho thấy những người sử dụng Civic hiện nay ở Việt Nam đa phần là người trẻ tuổi, rất hiếm thấy người trung tuổi cầm lái mẫu xe này. Do đó, lượng khách hàng của Honda Civic cũng bị thu hẹp đáng kể so với Mazda 3.

- So sánh xe Honda Civic và Kia Cerato

Kia Cerato hiện vẫn là một mẫu xe hot trong phân khúc với doanh số thuộc top đầu. Trong khi đó, Honda Civic cần nhiều cố gắng hơn nữa để đột phá trong phân khúc. Ưu điểm của mẫu xe Hàn là giá cả phải chăng, thiết kế hiện đại trẻ trung và trang thiết bị khá đầy đủ. 

So sánh xe Honda Civic và Kia Cerato

Ngược lại, Honda Civic gặp khá nhiều bất lợi vì giá thành cao. Kia Cerato đang được lắp ráp trong nước còn Honda Civic lại nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Điều này cũng gây khó khăn cho Civic khi Nghị định 116 siết chặt nhập khẩu bắt đầu có hiệu lực từ ngày 1/1/2018.

» Xem thêm

Bán xe Honda Civic

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm