Bán xe ô tô Toyota Innova 2019

495 tin bán xe Toàn quốc

Các đời xe phổ biến của Toyota Innova

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Hyundai Tucson

Hyundai Tucson

850 triệu

Toyota Yaris

Toyota Yaris

700 triệu

Kia Sedona

Kia Sedona

1 tỷ 100 tr

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Hyundai Accent

Hyundai Accent

430 triệu

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU XE TOYOTA INNOVA 2019

Toyota Innova là mẫu xe MPV lần đầu tiên được giới thiệu đến khách hàng Việt vào nagfy 10/1/2006 để thay thế cho “đàn anh” Toyota Zace. Thời gian đầu khi mới ra mắt, Innova chỉ phải cạnh tranh với duy nhất một đối thủ Mitsubishi Grandis. Nhờ vào tính thực dụng, danh tiếng thương hiệu đã giúp cho Innova nhanh chóng chiếm được tình cảm của người tiêu dùng Việt và trở thành “bá chủ” phân khúc.

Tuy nhiên, trong vài năm gần đây phân khúc MPV đa dụng bắt đầu xuất hiện thêm hàng loạt đối thủ, đặc biệt là Mitsubishi Xpander. Đây chính là cái tên khiến cho Innova ngày càng mất vị thế số 1. Để nâng cao khả năng cạnh tranh và giữ vững thị phần, Toyota Việt Nam đã phải cho ra mắt phiên bản Toyota Innova 2019 nâng cấp tại triển lãm Ô tô Việt Nam 2018. 

Toyota Innova 2019

GIÁ XE TOYOTA INNOVA 2019

  • Toyota Innova E: 771.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova G: 847.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova Venturer: 878.000.000 VNĐ.
  • Toyota Innova V: 971.000.000 VNĐ.

Giá xe Toyota Innova 2019

GIÁ LĂN BÁNH XE TOYOTA INNOVA 2019

Giá lăn bánh Toyota Innova E:

 

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

Hà Nội

TP HCM 

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Hà Tĩnh 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

771.000.000

771.000.000

771.000.000

771.000.000

771.000.000

Phí trước bạ

92.520.000

77.100.000

92.520.000

84.810.000

77.100.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

11.565.000

11.565.000

11.565.000

11.565.000

11.565.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

886.293.400

870.873.400

867.293.400

859.583.400

851.873.400

Giá lăn bánh Toyota Innova G:

 

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

Hà Nội

TP HCM 

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Hà Tĩnh 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

847.000.000

847.000.000

847.000.000

847.000.000

847.000.000

Phí trước bạ

101.640.000

84.700.000

101.640.000

93.170.000

84.700.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

12.705.000

12.705.000

12.705.000

12.705.000

12.705.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

971.413.400

954.473.400

952.413.400

943.943.400

935.473.400

Giá lăn bánh Toyota Innova Venturer:

 

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

Hà Nội

TP HCM 

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Hà Tĩnh 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

878.000.000

878.000.000

878.000.000

878.000.000

878.000.000

Phí trước bạ

105.360.000

87.800.000

105.360.000

96.580.000

87.800.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

13.170.000

13.170.000

13.170.000

13.170.000

13.170.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.006.133.400

988.573.400

987.133.400

978.353.400

969.573.400

Giá lăn bánh Toyota Innova V:

 

Khoản phí

Giá lăn bánh tại (đồng)

Hà Nội

TP HCM 

Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Hà Tĩnh 

Tỉnh khác 

Giá niêm yết

971.000.000

971.000.000

971.000.000

971.000.000

971.000.000

Phí trước bạ

116.520.000

97.100.000

116.520.000

106.810.000

97.100.000

Phí đăng kiểm

340.000

340.000

340.000

340.000

340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

14.565.000

14.565.000

14.565.000

14.565.000

14.565.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

873.400

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Tổng

1.110.293.400

1.090.873.400

1.091.293.400

1.081.583.400

1.071.873.400

GIÁ XE TOYOTA INNOVA 2019 CŨ TRÊN OTO.COM.VN

  • Toyota Innova 2019 số sàn: Giá từ 690 - 780 triệu đồng.
  • Toyota Innova 2019 số tự động: Giá từ 289 - 850 triệu đồng.

Giá xe oyota Innova 2019 cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE TOYOTA INNOVA 2019

Thông số

Phiên bản Toyota Innova 2019

Innova 2.0V

Innova Venturer

Innova 2.0G

Innova 2.0E

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.735 x 1.830 x 1.795

Chiều dài cơ sở (mm)

2.750

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)

1.540/1.540

Khoảng sáng gầm (mm)

178

Góc thoát trước/sau

21/25

Bán kính quay tối thiểu (m)

5,4

Không tải (kg)

1.755

Toàn tải (kg)

2.330

Bình nhiên liệu (lít)

70

Khoang hành lý (lít)

264

Kích thước lốp

205/65R16

Động cơ

Loại

Máy xăng, 4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i kép, 16 van DOHC

Dung tích xy lanh (cc)

1998

Công suất cực đại (mã lực/vòng/phút)

102/5.600

Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)

183/4.000

Tiêu chuẩn khí xả

Euro 4

Mức nhiên liệu tiêu thụ (lít/100km)

Đường đô thị

11,4

Đường ngoài đô thị

7,8

Đường hỗn hợp

9,1

ĐÁNH GIÁ XE TOYOTA INNOVA 2019

Đánh giá Toyota Innova 2019 về ngoại thất:

  • So với phiên bản trước, Toyota Innova 2019 gần như “lột xác” hoàn toàn về ngoại thất. Cụm đèn pha dạng halogen phản xạ đa chiều thiết kế kiểu mới trông rất trẻ trung. Đèn sương mù, hốc gió và tấm cản trước rất chắc chắn, thể hiện rõ nét đặc trưng của hãng xe Nhật Bản.
  • Phần nắp ca-pô được dập thành 3 dải kết hợp hài hoà với phần lưới tản nhiệt phía dưới và thân xe. Dìa hai bên đầu xe là cụm gương chiếu hậu khá to, có chức năng chỉnh điện, gập điện và xi-nhan báo rẽ.
  • Phía đuôi xe có nhiều đường gân dập nổi rất chắc chắn, cụm đèn hậu được đặt lên trên cao một chút, tách biệt thành 3 mảng rõ rệt. Dải đèn ở hai bên đuôi xe giúp tăng thêm tính thẩm mỹ cho chiếc xe, biển số xe được nẹp mạ crom trông điệu đà hơn.

Ngoại thất xe Toyota Innova 2019

Đánh giá Toyota Innova 2019 về nội thất:

  • Khoang nội thất của xe Innova 2019 trông khá sang trọng, đẳng cấp với các chi tiết trang trí bằng ốp gỗ, nền đen, viền mạ crom. Hệ thống ghế ngồi được bọc nỉ hoặc da (tuỳ phiên bản), ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh 4 hướng. Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gập linh hoạt chỉ bằng một chạm giúp tăng thêm không gian để hành lý.
  • Vô-lăng 4 chấu, bọc da kết hợp ốp gỗ trông rất sang trọng, có thể chỉnh tay 4 hướng và tích hợp với các nút bấm điều khiển chức năng rất tiện ích. Phía sau có cụm đồng hồ lái dạng Optitron cùng một màn hình màu TFT hiển thị đa thông tin kích thước 4.2 inch trên bản cao cấp.
  • Ngoài ra trên xe Toyota Innova 2019 còn được trang bị thêm nhiều tiện ích khác như hệ thống điều hoà 2 dàn lạnh, hàng ghế sau có thêm của gió cho hành khách, hộp làm mát, khoá cửa từ xa, khoá cửa điện,...
  • Đáng chú ý nhất là hệ thống an toàn trên xe gồm có chống bó cứng phanh, hỗ trợ phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ ổn định thân xe, khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, đèn báo phanh khẩn cấp, cảm biến đỗ, 7 túi khí, camera lùi dành cho phiên bản cao cấp nhất,...

Nội thất xe Toyota Innova 2019

Đánh giá Toyota Innova 2019 về khả năng vận hành:

Về khả năng vận hành, Toyota Innova 2019 được trang bị khối động cơ xăng, dung tích 2.0L giúp xe có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực tại dải tua máy 5.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 183 Nm tại dải tua máy 4.000 vòng/phút. Đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp hoặc số sàn 5 cấp. Ngoài ra còn có thêm 2 chế độ lái Eco (tiết kiệm) và POWER (công suất cao) giúp người lái trải nghiệm những cảm giác nhẹ nhàng, êm ái hơn dù xe chạy với vận tốc cao.

Động cơ xe Toyota Innova 2019

ƯU - NHƯỢC ĐIỂM XE TOYOTA INNOVA 2019

Ưu điểm của xe Toyota Innova 2019:

  • Thiết kế bắt mắt, sang trọng.
  • Tương đối đầy đủ trang bị tiện nghi, công nghệ an toàn.
  • Độ giữ giá tốt.

Nhược điểm của xe Toyota Innova 2019:

  • Giá cao hơn các đối thủ cạnh tranh cùng phân khúc.

Ưu nhược điểm xe Toyota Innova 2019

SO SÁNH XE TOYOTA INNOVA 2019 VỚI ĐỐI THỦ

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Ford Tourneo 2019:

  • Xét trên mọi phương diện, mẫu xe Ford Tourneo 2019 tỏ ra hoàn hảo hơn đối thủ Toyota Innova 2019, điển hình như khả năng vận hành, không gian ngồi rộng rãi hơn,... 
  • Tuy nhiên, giá bán của Tourneo lại cao hơn khá nhiều so với Innova khiến nhiều khách hàng bình dân khó có thể “với” được. Hơn nữa, thời gian Tourneo 2019 xuất hiện trên thị trường chưa được lâu, mức độ kiểm chứng thực tế chưa được nhiều nên còn khá ít khách hàng tin tưởng.
  • Trong khi đó, Toyota Innova đã có một khoảng thời gian dài tạo ấn tượng với người tiêu dùng và từng làm bá chủ phân khúc về doanh số. Do đó, khách hàng nên tuỳ theo nhu cầu sử dụng, sở thích và điều kiện tài chính của bản thân để quyết định lựa chọn một sản phẩm ưng ý nhất.

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Ford Tourneo 2019

So sánh xe Toyota Innova 2019 và Mitsubishi Xpander 2019:

Có thể nói Toyota Innova và Mitsubishi Xpander đều là những cái tên đáng để lựa chọn dù mục đích sử dụng là phục vụ gia đình hay chạy dịch vụ. Tuy nhiên, theo nhận định của Oto.com.vn, Mitsubishi Xpander 2019 với thiết kế trẻ trung, giá rẻ và không gian rộng rất thích hợp cho gia đình 7 người. Còn với Toyota Innova 2019 nổi tiếng với độ giữ giá tốt, khả năng vận hành mạnh mẽ rất thích hợp để chạy dịch vụ.

» Đọc thêm