Giá xe Suzuki Swift 2019 tháng 8/2019: Qùa tặng hấp dẫn

20/08/2019
Tại Việt Nam, Suzuki Swift đang được phân phối với hai phiên bản là GLX và GL. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết tại bảng giá xe Suzuki Swift 2019 tháng 8/2019.

Giá xe Suzuki Swift 2019 tháng 8/2019 mới nhất 1

Giá xe Suzuki Swift tháng 8/2019 cập nhật mới nhất

Với mức giá tầm trung, Suzuki Swift 2019 được coi là lựa chọn khá tốt trong phân khúc hatchback hạng B. Tại Việt Nam, Suzuki Swift thế hệ mới là đối thủ trực tiếp của Toyota Yaris, Mitsubishi Mirage và Mazda 2.

video

Video đánh giá xe Suzuki Swift cũ

Oto.com.vn xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Suzuki Swift cập nhật tháng 8/2019 chi tiết dưới đây:

Xe Suzuki Swift​​​​ 2019 giá bao nhiêu?

Do Suzuki Swift 2019 thế hệ mới được bán tại Việt Nam với 3 phiên bản gồm: GL, GLX và GLX CVT Special. Mức giá dành cho khách hàng Việt cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ SUZUKI SWIFT 2019 THÁNG 8 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Quà tặng tháng 8/2019
Suzuki Swift GL 499 Hỗ trợ 30.000.000 VNĐ / xe. (Bảo hiểm vật chất, phụ kiện, phí đăng ký). Áp dụng từ ngày 16 – 31/8/2019
Suzuki Swift GLX 549
Suzuki SWIFT GLX CVT Special 562
  • Chương trình quà tặng chỉ áp dụng cho khách lẻ, không áp dụng cho khách mua lô.

Xe Suzuki Swift​​ 2019 có khuyến mại gì trong tháng 8/2019?

Mỗi đại lý bán xe Suzuki Swift 2019 sẽ đề ra mức giá và chương trình khuyến mại khác nhau. Để biết thêm thông tin, mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết Tại đây.

Giá xe Suzuki Swift 2019 tại đại lý 1

Giá xe Suzuki Swift tại đại lý

Giá lăn bánh Suzuki Swift​​ 2019 như thế nào?

Để "tậu" một chiếc Suzuki Swift, bên cạnh số tiền bỏ ra để mua xe cơ bản, người tiêu dùng sẽ phải chi trả thêm các chi phí xe lăn bánh và ra biển. Căn cứ vào mức giá nhận đặt cọc tại đại lý, số tiền mà khách hàng phải chi là:

Giá lăn bánh xe Suzuki Swift​​ 2019 phiên bản GL

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499.000.000 499.000.000 499.000.000
Phí trước bạ 59.880.000 49.900.000 49.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.485.000 7.485.000 7.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 588.645.700 569.665.700 559.665.700

Giá lăn bánh xe Suzuki Swift​​ 2019 phiên bản GLX

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 549.000.000 549.000.000 549.000.000
Phí trước bạ 65.880.000 54.900.000 54.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.235.000 8.235.000 8.235.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 645.395.700 625.415.700 615.415.700

Giá lăn bánh xe Suzuki Swift​​ 2019 phiên bản GLX CVT Special

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 562.000.000 562.000.000 562.000.000
Phí trước bạ 67.440.000 56.200.000 56.200.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 8.430.000 8.430.000 8.430.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 659.071.400 638.831.400 628.831.400

4. Loạt nâng cấp mới trên Suzuki Swift​​ 2019

Ngoại thất xe Suzuki Swift​​ 2019

Ngoại thất xe Suzuki Swift​​ 2019 a3

Suzuki Swift nằm trong phân khúc xe hạng B, với kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 3.580 x 1.695 x 1510 (mm) và chiều dài cơ sở đạt 2.430 mm. Phiên bản Swift 2019 sở hữu logo trước/sau mạ vàng khá thú vị, đèn pha halogen phản quang đa chiều và la-zăng 16 inch hợp kim nhôm đa chấu. Thân xe trông khá thể thao với đuôi xe mới, gương chiếu hậu chỉnh điện gắn đèn báo rẽ.

Nội thất xe Suzuki Swift​​ 2019

Nội thất xe Suzuki Swift​​ 2019 a4

Nội thất của Suzuki Swift tương đối thoáng với ghế nỉ, ghế lái chỉnh 6 hướng, ghế sau gập 60:40. Ngoài ra có thể kể đến vô-lăng gật gù, màn hình cảm ứng 7 inch, điều hòa tự động, khởi động không cần chìa, camera lùi Alphine.

Động cơ xe Suzuki Swift​​ 2019

Suzuki Swift 2019 sử dụng động cơ 1.2L, công suất 83 Hp tại 6000 vòng/phút và mô-men xoắn 113 Nm tại 4.200 vòng/phút. Các tính năng an toàn của xe gồm 2 túi khí, dây đai an toàn 3 điểm, chống bó cứng phanh và khóa cửa an toàn cho trẻ em.

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift​​​ 2019

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2019. Mời các bạn tham khảo để có quyết định đúng đắn trong quá trình chọn xe:

Thông số Swift GL 2019 Swift GLX 2019
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 - 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng 1.2L, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (Hp/rpm) 83 / 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113 / 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 6,34
Ngoài đô thị 3,67
Hỗn hợp 4,65
Hộp số CVT - Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách -
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control) -
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch -
Loa trước
Loa sau -
Loa phụ phía trước -
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em Có
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Phân phối lực phanh điện tử EBD Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có
Hệ thống chống trộm Có

Thủ tục mua xe Suzuki Swift 2019 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Suzuki Swift 2019 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Suzuki Swift 2019 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Mua xe Suzuki Swift 2019 chính hãng ở đâu?

Để mua xe, mời các bạn liên hệ với người rao bán xe Suzuki Swift 2019 tại website Oto.com.vn hoặc tham khảo thông tin chi tiết TẠI ĐÂY:

Đại lý Địa chỉ
Vân Đạo - CN Lạng Sơn Ngã Tư Phai Trần, Thôn Hoàng Tân, X. Hoàng Đồng, Tp. Lạng Sơn
An Việt - CN Lào Cai Số 002 Đại lộ Trần Hưng Đạo, Bắc Cường, Tp. Lào Cai
Vân Đạo - Thái Nguyên Km5 Đường CMT8, Tp. Thái Nguyên
Hùng Phượng Thôn Riễu, xã Vĩnh Trì, TP Bắc Giang
Cầu Giấy Số 171 Xuân Thủy, P. Dịch Vọng Hậu, Q. Cầu Giấy
An Việt - Hà Nội Km12+300, QL 1A, Vĩnh Quỳnh, H. Thanh Trì
Việt Anh Km 14+600, QL 6, P. Yên Nghĩa, Q. Hà Đông
Vân Đạo - CN Hà Nội Đường 32, KCN Lai Xá, Kim Chung, H. Hoài Đức
NISU - Long Biên 449 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội
Qúy Hạnh QL3, Phù Lỗ, H. Sóc Sơn
Hà Thành Số 315A Nguyễn Khoái, P. Thanh Lương, Q. Hai Bà Trưng
Việt Đức Km50+500 QL5A, An Định, P. Cẩm Thượng, Tp. Hải Dương
Trọng Thiện - Hải Phòng Khu Đô thị Mới Sở Dầu, Q. Hồng Bàng
Trọng Thiện - CN Quảng Ninh Số 431 Bạch Đằng, Nam Tân, Nam Khê, Uông Bí
Huy Phương Khu TM, Đ. Võ Nguyên Giáp, P. Hoàng Diệu, Tp. Thái Bình
Thanh Hóa Số 631B Lê Lai, P. Quảng Hưng, Tp. Thanh Hóa
Việt Pháp Số 5B Nguyễn Trãi, Tp. Vinh
Sodinha Km753 Quốc Lộ 1A, Cam Thanh, Cam Lộ
Thịnh Hưng 456A Nguyễn Hữu Thọ, P. Khuê Trung, Q. Cẩm Lệ
Vinh Tùng QL 1D, Tổ 9, Khu Vực 8, P. Nhơn Phú, Tp. Quy Nhơn
Quốc Di 391 Đường 23/10, Vĩnh Hiệp, Tp. Nha Trang
Hưng Vượng Số 01 Kp6, Liên Nghĩa, Đức Trọng
Hưng Vượng – CN Đà Lạt Lô A3, KQH Đặng Thái Thân, P. 3, Tp. Đà Lạt
Nam Á Số 63 Đại lộ Bình Dương, P. Hiệp Thành, Tp. Thủ Dầu Một
Việt Nhật 01 Xa lộ Hà Nội, KP. 5B, Tân Biên, Tp. Biên Hoà
Thịnh Phát 3718B QL 51, P. Phước Trung, Tp. Bà Rịa
Sài Gòn Ngôi Sao 510 QL 13, P. Hiệp Bình Phước, Q. Thủ Đức
Đại Việt 438 Nguyễn Duy Trinh, P. Bình Trưng Đông, Q. 2
Đại Lợi - HCM 474 Lũy Bán Bích, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú
Hồng Phương 236 Phạm Phú Thứ, P. 4, Q. 6

Các tin khác