Giá xe Suzuki Swift tháng 4/2021 mới nhất

02/04/2021 14:09

Cập nhật bảng giá xe Suzuki Swift 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Suzuki Swift GL, GLX, GLX CVT Special tháng 4 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Nguyễn Phúc Hưng

SUZUKI HỒ CHÍ MINH

Nguyễn Phúc Hưng

Tp.HCM

Mr. Đông

SUZUKI LONG BIÊN

Mr. Đông

Hưng Yên

MINH NHẬT – ĐẠI DIỆN KINH DOANH

SUZUKI BÌNH DƯƠNG

MINH NHẬT – ĐẠI DIỆN KINH DOANH

Bình Dương

Mr. Nhớ

Suzuki Đồng Nai

Mr. Nhớ

Đồng Nai

Giá xe Suzuki Swift 2021 mới nhất 1

Giá xe Suzuki Swift tháng 4/2021 cập nhật mới nhất

Với mức giá tầm trung, Suzuki Swift 2021 được coi là lựa chọn khá tốt trong phân khúc hatchback hạng B. Tại Việt Nam, Suzuki Swift thế hệ mới là đối thủ trực tiếp của Toyota Yaris, Mitsubishi Mirage và Mazda 2.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

video

Video đánh giá xe Suzuki Swift cũ

Xe Suzuki Swift​​​​ 2021 giá bao nhiêu?

Suzuki Swift 2021 thế hệ mới được bán tại Việt Nam với 2 phiên bản gồm: GL, GLX và giá xe Suzuki Swift 2021 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ SUZUKI SWIFT 2021 THÁNG 4 NĂM 2021
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Suzuki Swift GL 499
Suzuki Swift GLX 549

>>>Xem toàn bộ: Giá xe ô tô Suzuki mới nhất

Xe Suzuki Swift​​ 2021 có khuyến mại gì trong tháng 4/2021?

Từ ngày 15/3/2021, Việt Nam Suzuki quyết định tăng thời hạn bảo hành động cơ và hộp số cho Suzuki Swift ​​​lên thành 05 năm hoặc 150.000 km, tùy theo điều kiện nào đến trước.

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
Suzuki Swift GL 499

-

Suzuki Swift GLX 549

Mỗi đại lý bán xe Suzuki Swift 2021 sẽ đề ra mức giá và chương trình khuyến mại khác nhau. Để biết thêm thông tin, mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết tại: Mua bán xe Suzuki Swift

Giá bán của Suzuki Swift và các đối thủ cạnh tranh hiện nay

  • Suzuki Swift giá bán từ 499 triệu đồng

  • Hyundai Accent giá bán từ 426,1 triệu đồng

  • Toyota Vios giá bán từ 490 triệu đồng

  • Honda City giá bán từ 525 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Giá lăn bánh Suzuki Swift​​ 2021 như thế nào?

Để "tậu" một chiếc Suzuki Swift, bên cạnh số tiền bỏ ra để mua xe cơ bản, người tiêu dùng sẽ phải chi trả thêm các chi phí xe lăn bánh và ra biển. Căn cứ vào mức giá nhận đặt cọc tại đại lý, số tiền mà khách hàng phải chi là:

Có thể bạn quan tâm:

>>Xem: Đánh giá xe Suzuki Swift 2019

>>Xem: So sánh xe Suzuki Swift 2019 và Mazda 2 2019

Giá lăn bánh xe Suzuki Swift​​ 2021 phiên bản GL

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 499.000.000 499.000.000 499.000.000 499.000.000 499.000.000
Phí trước bạ 59.880.000 49.900.000 59.880.000 54.890.000 49.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.485.000 7.485.000 7.485.000 7.485.000 7.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 581.260.700 571.280.700 562.260.700 557.270.700 552.280.700

Giá lăn bánh xe Suzuki Swift​​ 2021 phiên bản GLX

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 549.000.000 549.000.000 549.000.000 549.000.000 549.000.000
Phí trước bạ 65.880.000 54.900.000 65.880.000 60.390.000 54.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.235.000 8.235.000 8.235.000 8.235.000 8.235.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 637.260.700 626.280.700 618.260.700 612.770.700 607.280.700

4. Loạt nâng cấp mới trên Suzuki Swift​​ 2021

Ngoại thất xe Suzuki Swift​​ 2021

Ngoại thất xe Suzuki Swift​​ 2021 a3

Suzuki Swift nằm trong phân khúc xe hạng B, với kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 3.580 x 1.695 x 1510 (mm) và chiều dài cơ sở đạt 2.430 mm. Phiên bản Swift 2021 sở hữu logo trước/sau mạ vàng khá thú vị, đèn pha halogen phản quang đa chiều và la-zăng 16 inch hợp kim nhôm đa chấu. Thân xe trông khá thể thao với đuôi xe mới, gương chiếu hậu chỉnh điện gắn đèn báo rẽ.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Nội thất xe Suzuki Swift​​ 2021

Nội thất xe Suzuki Swift​​ 2021 a4

Nội thất của Suzuki Swift tương đối thoáng với ghế nỉ, ghế lái chỉnh 6 hướng, ghế sau gập 60:40. Ngoài ra có thể kể đến vô-lăng gật gù, màn hình cảm ứng 7 inch, điều hòa tự động, khởi động không cần chìa, camera lùi Alphine.

Động cơ xe Suzuki Swift​​ 2021

Suzuki Swift 2021 sử dụng động cơ 1.2L, công suất 83 Hp tại 6000 vòng/phút và mô-men xoắn 113 Nm tại 4.200 vòng/phút. Các tính năng an toàn của xe gồm 2 túi khí, dây đai an toàn 3 điểm, chống bó cứng phanh và khóa cửa an toàn cho trẻ em.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift​​​ 2021

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021. Mời các bạn tham khảo để có quyết định đúng đắn trong quá trình chọn xe:

Thông số Swift GL 2021 Swift GLX 2021
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 3.840 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.520 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe 120
Trọng lượng (kg) Không tải 895 - 920
Toàn tải 1.365
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý (lít) Tối đa 918
Khi gập ghế sau 556
Khi dựng ghế sau 242
Động cơ
Kiểu động cơ Xăng 1.2L, K12M
Số xy lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ 1.197
Đường kính xy lanh và hành trình pít tông (mm) 73,0 x 71,5
Tỷ số nén 11,0
Công suất cực đại (Hp/rpm) 83 / 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 113 / 4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (lít/100km) Trong đô thị 6,34
Ngoài đô thị 3,67
Hỗn hợp 4,65
Hộp số CVT - Tự động vô cấp
Dẫn động 2WD
Khung gầm
Bánh lái Cơ cấu bánh răng và Thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt Màu đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp xe 185/55R16
Mâm xe Hợp kim
Lốp và mâm xe dự phòng T135/70R15 + Mâm thép
Đèn pha Halogen phản quang đa chiều LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Sau 1 tốc độ + gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe, chỉnh điện Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Urethane, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, đàm thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Ghế lái với ngăn đựng vé
Ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ
Hai bên hành khách -
Hộc đựng ly (Trước x 2, Sau x 1)
Hộc đựng chai nước (Trước x 2/ Sau x 2)
Cổng 12V
Tay nắm cửa phía trong Đen Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Ghế lái Điều chỉnh độ cao
Ghế phụ Túi đựng đồ sau ghế
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời 3 vị trí
Tiện nghi
Điều khiển hành trình (Cruise Control) -
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm -
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 7 inch -
Loa trước
Loa sau -
Loa phụ phía trước -
Cửa điều khiển điện trước/sau
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Trang bị an toàn
2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước Dây đai 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em Có
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có
Phân phối lực phanh điện tử EBD Có
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Có
Hệ thống chống trộm Có

Ưu và nhược điểm của Suzuki Swift 2021

Ưu điểm

  • Thiết kế ngoại thất thể thao, nội thất rộng rãi
  • Tiết kiệm nhiên liệu cao

Nhược điểm

  • Trang bị ghế nỉ dễ gây nóng bức khi di chuyển vào mùa hè
  • Động cơ không đủ mạnh so với đối thủ

Thủ tục mua xe Suzuki Swift 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Suzuki Swift 2021 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Suzuki Swift 2021 trả góp gồm:

  • Bước 1: Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  • Bước 2: Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  • Bước 3: Ra quyết định cho vay
  • Bước 4: Giải ngân
  • Bước 5: Nhận xe

Mua xe Suzuki Swift 2021 chính hãng ở đâu?

Để mua xe, mời các bạn liên hệ với người rao bán xe Suzuki Swift 2021 tại website Oto.com.vn dưới đây!

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading