Giá xe Honda City mới nhất tháng 4/2021: Honda City 2021 hoàn toàn mới ra mắt

26/03/2021 16:56

Cập nhật giá xe Honda City 2021 mới nhất tại Việt Nam cùng tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Honda City 1.5, 1.5 TOP tháng 4 năm 2021.

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Ms. Minh Hồng

Honda Ôtô Hải Phòng

Ms. Minh Hồng

Hải Phòng

Mr. Lâm - Đại Diện Kinh Doanh

HONDA NAM ĐỊNH

Mr. Lâm - Đại Diện Kinh Doanh

Nam Định

Chuyên viên tư vấn

Ms.Mai

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Mr. Thanh

Honda Ô tô Lào Cai

Mr. Thanh

Lào Cai

Honda City được coi là một mẫu xe quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam. Giới chuyên môn đánh giá cao xe Honda City với thiết kế ấn tượng, trẻ trung và đặc biệt là bổ sung thêm khá nhiều công nghệ hữu ích. Honda City 2021 không chỉ thường xuyên góp mặt trong danh sách xe bán chạy nhất phân khúc hạng B tại nước ta mà còn luôn nằm trong top 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường hàng tháng.

Giá xe Honda City 2021.

Giá xe Honda City 2021: Ra mắt với 3 phiên bản

GIÁ XE HONDA CITY 2021 BAO NHIÊU?

Ngày 09/12/2020, Honda City 2021 đã chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam. Mẫu sedan hạng B này thuộc thế hệ thứ 5 hoàn toàn mới với thông điệp "Mạnh mẽ trải lối thành công”.

Đồng thời, Honda City All New còn mang những giá trị nổi bật “Thể thao cá tính – Tiện nghi hiện đại – Vận hành mạnh mẽ - An tâm cầm lái”. Theo đó, Honda City mới sẽ tiếp tục được lắp ráp và phân phối chính hãng tại Việt Nam với 3 phiên bản gồm RS, L, G. 

Cùng với đó, Honda City 2021 sẽ có 6 lựa chọn màu sắc: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Đen ánh độc tôn, Titan mạnh mẽ (RS, L), Đỏ cá tính (RS, L) và Xanh đậm cá tính (RS, L). 

Dưới đây là giá xe Honda City 2021 vừa ra mắt thị trường Việt Nam. 

Xem thêm: Mua bán xe ô tô Honda

BẢNG GIÁ HONDA CITY 2021 THÁNG 4 NĂM 2021
Phiên bản Giá mới (triệu đồng)
Honda City G 529
Honda City L 569
Honda City RS 599

>>>Tham Khảo: Bảng giá xe Honda 2021

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

video

Đánh giá xe Honda City 

Giá bán của Honda City và các đối thủ cạnh tranh hiện nay: 

  • Honda City giá bán từ 529 triệu đồng

  • Toyota Vios giá bán từ 478 triệu đồng

  • Mazda 2 giá bán từ 479 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

GIÁ XE HONDA CITY CŨ 

BẢNG GIÁ HONDA CITY cũ
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
City E 529
City 1.5 G 559
City 1.5 L 599

HONDA CITY CÓ KHUYẾN MẠI GÌ TRONG THÁNG 4?

Theo khảo sát của Oto.com.vn, giá bán xe Honda City 2021 tại các đại lý đa phần tương đương với giá niêm yết từ hãng. Tuy nhiên, tùy thuộc từng đại lý và từng đại phương, khách hàng có thể mua được xe với giá ưu đãi từ 4-5 triệu đồng. Cụ thể mức giá, khách hàng có thể tham khảo thêm: Tại Đây.

GIÁ LĂN BÁNH HONDA CITY 2021 NHƯ THẾ NÀO?

Bên cạnh số tiền gần 600 triệu cần bỏ ra để "rước" Honda City 2021 về dinh, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để xe ra biển và lăn bánh. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành. 

Giá lăn bánh của Honda City G

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 529.000.000 529.000.000 529.000.000 529.000.000 529.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.935.000 7.935.000 7.935.000 7.935.000 7.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá xe Honda City L lăn bánh

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.535.000 8.535.000 8.535.000 8.535.000 8.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

>>>Tham Khảo: So sánh xe Honda City và Mazda 2

Giá lăn bánh của Honda City RS

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

NGOẠI THẤT XE HONDA CITY 2021

Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 1.

Honda City là một trong những thương hiệu xe hạng B quen thuộc của thị trường Việt, được coi là đối thủ chính của "ông hoàng sedan" Toyota Vios. Honda City sở hữu thiết kế mang triết lí "đôi cánh", với lưới tản nhiệt cỡ lớn và cản trước chắc chắn, cho cảm giác thể thao và vô cùng trẻ trung. Ở phiên bản mới, xe cũng khắc phục được các vấn đề thẩm mỹ để cho cảm giác cân đối hơn. Xe có kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.553 x 1.748 x 1.467 (mm), trong khi chiều dài cơ sở lên tới 2.600mm.

Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 2. Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 3. Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 4.
Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 5. Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 6. Ngoại thất Honda City 2021 - Ảnh 7.

NỘI THẤT XE HONDA CITY 2021

Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 1.

Về nội thất, Honda City sử dụng ghế xe bọc nỉ quen thuộc của dòng xe hạng B. Xe có thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, hộc chứa đồ 4 cửa xe, vô-lăng với các tính năng đàm thoại rảnh tay, lẫy số thể thao. Các trang bị giải trí của xe có thể kể đến: điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM.

Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 2. Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 3. Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 4.
Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 5. Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 6. Nội thất Honda City 2021 - Ảnh 7.

ĐỘNG CƠ XE HONDA CITY 2021

Động cơ xe Honda City 2021 - Ảnh 1.

Honda City sử dụng động cơ 1.5L 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất 119 mã lực tại vòng tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.300 vòng/phút. Sức mạnh của xe truyền qua hộp số vô cấp CVT. Xe có sẵn tính năng Eco giúp tiết kiệm nhiên liệu và các tính năng an toàn đáng chú ý như: chống bó cứng phanh, phân bổ lực phanh điện tử, chống trộm, túi khí và tựa đầu giảm chấn cho ghế trước.

TRANG BỊ AN TOÀN HONDA CITY 2021

  • Hệ thống 6 túi khí 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
  • Hệ thống cân bằng điện tử
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống phanh khẩn cấp
  • Camera lùi
  • ...

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT HONDA CITY TẠI VIỆT NAM

Thông số City G City L City RS
Kích thước
Số chỗ ngồi 05
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.553 x 1.748 x 1.467
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm) 1.495/1.483
Khoảng sáng gầm xe (mm) 134
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5
Trọng lượng không tải (kg) 1.117 1.124 1.134
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.580
Cỡ lốp 185/60R15 185/55R16
La-zăng Hợp kim 15 inch Hợp kim 16 inch
Hệ thống treo trước/sau Kiểu MacPherson/Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sau Phanh đĩa/Phanh tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu xa Halogen LED
Đèn chiếu gần Halogen Projector LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn sương mù Không LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh trên cao LED
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe Mạ Chrome Cùng màu thân xe
Nội thất
Cửa kính điện tự động lên xuống một chạm chống kẹt Ghế lái
Ăng-ten Dạng vây cá mập
Chất liệu ghế ngồi Da Da lộn Da, Da lộn, nỉ
Ghế lái Chỉnh điện 6 hướng
Vô-lăng Urethane, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp nút điều chỉnh âm thanh Bọc da, điều chỉnh 4 hướng và tích hợp nút điều chỉnh âm thanh và có lẫy chuyển số
Màn hình giải trí Cảm ứng 8 inch
Bảng đồng hồ sau vô-lăng Analog
Chế độ khởi động từ xa Không
Chìa khóa thông minh Không
Khởi động bằng nút bấm
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh/Bluetooth/USB
Quay số nhanh bằng giọng nói
Đài AM/FM
Hệ thống loa 04 loa 08 loa
Nguồn sạc 03 05
Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Tự động một vùng
Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau Không
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộc đựng cốc Không
Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc và ngăn chứa đồ Không
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Ghế lái Ghế lái + Ghế phụ
Động cơ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC i-VTEC 4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xy-lanh (cc) 1.498
Công suất (Hp/rpm) 119/6.600
Mô-men xoắn (Nm/rpm) 145/4.300
Hộp số Vô cấp CVT
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 40
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Mode)
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (ECO Coaching)
Chế độ lái thể thao
Hệ thống lái Trợ lực lái điện
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu (lít/100km) Chu trình tổ hợp 5,68
Đô thị cơ bản 7,29
Đô thị phụ 4,73
An toàn - An ninh
Túi khí cho ghế lái và ghế phụ
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế Không Không
Hệ thống cân bằng điện tử VSA
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Ga tự động Cruise Control Không
Camera lùi Không 3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự động
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động

Thủ tục mua xe Honda City 2021 trả góp

Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe Honda City 2021 trả góp trong thời gian này.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Những câu hỏi thường gặp về Honda City

Mua xe Honda City 2021 chính hãng tại đâu?

Để mua Honda City 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Honda City trên Oto.com.vn.

Giá lăn bánh Honda City mới nhất?

Giá lăn bánh Honda City mới nhất hiện nay trên thị trường từ 622 triệu đến 702 triệu tại Hà Nội và từ 612 triệu đến 690 triệu tại TP. HCM.

Honda City có bao nhiêu phiên bản?

Honda City ra mắt tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản là: G, L, RS

Đối thủ của Honda City?

Honda City hiện nay đang cạnh tranh với các mẫu xe trong phân khúc xe hạng B như: Toyota Vios, Hyundai Accent hay Kia Soluto….

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading