Thông số xe Toyota Corolla Altis 2019

30/06/2019

Toyota Corolla Altis đang phân phối ra thị trường Việt 5 phiên bản với mức giá dao động từ 697 đến 931 triệu đồng.

Thông số xe Toyota Corolla Altis 2019.

Toyota Corolla Altis ra đời lần đầu tiên vào năm 1966 và không ngừng phát triển trong 40 năm qua. Hiện nay, các thị trường mẫu xe Nhật đang phân phối là Malaysia, Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Mỹ, Anh, Canada, Philippines, Thái Lan, Việt Nam, Venezuela, Ấn Độ, Pakistan, Nam Phi, Brasil và Thổ. Dưới đây là các thế hệ đã từng ra mắt của Corolla Altis:

  • Corolla Altis thế hệ thứ 1 (1966-1969)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 2 (1970-1973)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 3 (1974-1978)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 4 (1979-1982)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 5 (1983-1986)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 6 (1987-1990)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 7 (1991-1994)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 8 (1995-2000)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 9 (2001-2005)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 10 (2006-2013)

  • Corolla Altis thế hệ thứ 11 (2013-nay)

Toyota Corolla Altis thế hệ thứ 11 ra mắt các thị trường lớn vào cuối năm 2013 và đến Việt Nam vào ngày 23/9/2016. Trong tháng 10/2018, mẫu xe Nhật đã được cập nhật thêm một số trang bị tiện nghi và an toàn mới bên cạnh màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai cho 4 phiên bản sử dụng hộp số CVT. 

Giá xe Toyota Corolla Altis 2019 bao nhiêu?

Giá xe Toyota Corolla Altis 2019 mới nhất trên thị trường với 5 phiên bản được cập nhật như sau:

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLL ALTIS THÁNG 7 NĂM 2019
Mẫu xe Giá xe mới (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT** 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT** 791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT** 889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT** 932

** 4 phiên bản hộp số CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai, có giá cao hơn các màu khác 8 triệu đồng.

Thông số kích thước xe Toyota Corolla Altis 2019

Kích thước dài x rộng x cao của Toyota Corolla Altis 2019 lần lượt là 4.620x 1.775 x 1.460 mm cùng chiều dài cơ sở 2.700 mm, khoảng sáng gầm 130 mm. Xe có bán kính vòng quay tối thiếu là 5,4m; trọng lượng không tải lên tới 1.225 kg.

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Kích thước tổng thể (mm) 4.620x 1.775 x 1.460 4.620x 1.775 x 1.460 4.620x 1.775 x 1.460 4.620x 1.775 x 1.460 4.620x 1.775 x 1.460
Dài cơ sở (mm) 2.700 2.700 2.700 2.700 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130 130 130 130 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4 5.4 5.4 5.4 5.4
Trọng lượng không tải (Kg) 1.225 1.25 1.25 1.29 1.29
Trọng lượng toàn tải (Kg) 1.63 1.655 1.655 1.685 1.685
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55 55 55 55 55

Thông số ngoại thất xe Toyota Corolla Altis 2019

Các trang bị ngoại thất của Toyota Corolla Altis 2019 gồm có đèn pha Halogen, đèn chiếu xa halogen, cụm đèn trước, gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ gập điện trên bản cao cấp.

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Đèn chiếu gần Halogen Halogen Halogen Led Projector Led Projector
Đèn chiếu xa Halogen Halogen Halogen Led Projector Led Projector
Đèn Led chiếu sáng ban ngày Không Led Led Led Led
Cụm đèn trước với chức năng tự bật/tắt Không Không Không
Chế độ điều chỉnh góc chiếu đèn trước/ ALS Không Không Không Tự động Tự động
Đèn sương mù trước Không
Đèn sương mù sau Không Không Không Không Không
Bộ rửa đèn trước Không Không Không Không Không
Cụm đèn sau Led Led Led Led Led
Đèn báo phanh trên cao Led Led Led Led Led
Gương chiếu hậu ngoài Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Gập điện tự động, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, tự điều chỉnh khi lùi
Bộ body kit bao gồm cánh hướng gió sau Không Không Không Không
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Mâm/lốp xe 195/65R15 195/65R15 205/55R16 205/55R16 215/45R17

Thông số nội thất xe Toyota Corolla Altis 2019

Các trang bị nội thất của Toyota Corolla Altis 2019 gồm có ghế lái chỉnh tay 6 hướng trên bản cấp thấp và chỉnh điện 10 hướng trên 3 bản cao cấp, hệ thống âm thanh đa dạng và các kết nối thông minh...

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V Luxury Corolla Altis 2.0V Sport
Ghế người lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Ghế khách trước Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế khách sau Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ 3 Không Không Không Không Không
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động Tự động
Hệ thống âm thanh CD 1 đĩa, 4 loa CD 1 đĩa, 4 loa DVD cảm ứng 7 inch, 1 đĩa, 6 loa DVD cảm ứng 7 inch, 1 đĩa, 6 loa DVD cảm ứng 7 inch, 1 đĩa, 6 loa
Hỗ trợ Bluetooth
Cụm đồng hồ và bảng táplô Optitron Optitron Optitron Optitron Optitron
Đèn báo chế độ ECO Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Hệ thống mở khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm Không Không
Màn hình đa thông tin Màn hình màu TFT 4.2 Màn hình màu TFT 4.2 Màn hình màu TFT 4.2 Màn hình màu TFT 4.2 Màn hình màu TFT 4.2
Rèm che nắng phía sau Không Không Không Không
Rèm che nắng cửa sau Không Không Không Không Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, Chống kẹt vị trí người lái Có, Chống kẹt vị trí người lái Có, Chống kẹt vị trí người lái Có, Chống kẹt vị trí người lái Có, Chống kẹt vị trí người lái
Tay lái 3 chấu, bọc da 3 chấu, bọc da 3 chấu, bọc da 3 chấu, bọc da, lẫy chuyển số trên vô lăng 3 chấu, bọc da, lẫy chuyển số trên vô lăng
Nút tích hợp điều chỉnh âm thanh
Điều khiển tốc độ hành trình Không
Chất liệu ghế Ghế nỉ cao cấp (Kem) Ghế nỉ cao cấp (Kem) Ghế nỉ cao cấp (Kem) Ghế da (Đen) Ghế da (Đen)

Thông số an toàn xe Toyota Corolla Altis 2019

Thông số xe Toyota Corolla Altis 2019 - Ảnh 1.

Toyota Corolla Altis 2019 được trang bị các trang bị an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ phanh khẩn cấp, kiểm soát lực kéo, khởi hành ngang dốc, camera lùi... tùy phiên bản.

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Tang trống Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC) Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc. (HAC) Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không Có, trên gương chiếu hậu
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Khung xe GOA

Thông số động cơ xe Toyota Corolla Altis 2019

Toyota Corolla Altis sử dụng 2 động cơ là loại dung tích 1.8 và 2.0 lít kết hợp cùng hộp số MT và CVT cho các mức công suất và mô men xoắn khác nhau.

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Động Cơ Xăng 1.8L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS Xăng 1.8L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS Xăng 1.8L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS Xăng 2.0L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS Xăng 2.0L, I4, 16 van, DOHC, Dual VVT-i, ACIS
Công suất cực đại (HP/rpm) 138/6.400 138/6.400 138/6.400 143/6.200 143/6.200
Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm) 138/4.000 173/4.000 173/4.000 187/3.600 187/3.600
Vận tốc tối đa (Km/h) 205 205 205 210 210
Hộp số Số sàn 6 cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp Tự động vô cấp

Kết

Thông số xe Toyota Corolla Altis 2019 - Ảnh 2.

Với thiết kế cân đối, dáng vẻ bề thế, đường nét sang trọng, Toyota Corolla Altis rất được ưa thích trên thế giới. Tại Việt Nam nhiều năm về trước, Toyota Corolla Altis chính là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc sedan hạng C, tuy nhiên, đến thời điểm này doanh số của Corolla Altis không quá nổi bật so với các đối thủ như Mazda 3, Hyundai Elantra hay Kia Cerato...

>> Tìm hiểu tất cả những thông tin cần thiết về Toyota Corolla Altis tại đây

AN - Theo DDDN
Đánh giá
0/5 (0 vote)

Các tin khác

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Liên hệ ngay