Mua bán xe ô tô Mitsubishi Xpander

Khu vực:
Toàn quốc

Chọn tỉnh thành

  • Hà Nội
  • Tp.HCM
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bà Rịa Vũng Tàu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
Các đời xe phổ biến của Mitsubishi Xpander
336 tin rao

Cần bán lại xe Mitsubishi Xpander sản xuất năm 2020

585 triệu

  • 2020
  • Số tự động
  • 20.000 km
  • Nhập khẩu
Đào Duy Tiến
Hà Nội

Cần bán Mitsubishi Xpander MT sản xuất năm 2021, màu đen, 555tr

555 triệu

  • 2021
  • Số tay
  • Mới
  • Trong nước
Nguyễn Nam
Hà Nội

Mitsubishi Xpander AT - Phù hợp gia đình hoặc dịch vụ

578 triệu

  • 2019
  • Số tự động
  • 26.000 km
  • Nhập khẩu
Nguyễn Phượng
Tp.HCM

Bán xe Mitsubishi Xpander MT năm sản xuất 2021, màu bạc - Tặng trước bạ 28tr

555 triệu

  • 2021
  • Số tay
  • Mới
  • Trong nước
Nguyễn Nam
Hà Nội

Bán ô tô Mitsubishi Xpander AT 2021, màu nâu- Tặng trước bạ 32tr

630 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Nguyễn Nam
Hà Nội

Bán Mitsubishi Xpander AT đời 2021, màu trắng, giá tốt

630 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Nguyễn Nam
Hà Nội

Cần bán gấp Mitsubishi Xpander 1.5AT đời 2020, màu trắng, giá 610tr

610 triệu

  • 2020
  • Số tự động
  • 4.000 km
Đồng Tố Vũ
Hà Nội

Cần bán Mitsubishi Xpander sản xuất năm 2021, màu bạc

555 triệu

  • 2021
  • Số tay
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận

Bán Mitsubishi Xpander năm 2021, màu bạc

630 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận

Cần bán Mitsubishi Xpander 2021, màu nâu, giá chỉ 630 triệu

630 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận

Bán ô tô Mitsubishi Xpander đời 2021, màu nâu, giá 555tr

555 triệu

  • 2021
  • Số tay
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận

Bán Mitsubishi Xpander sản xuất 2021, màu đen giá cạnh tranh

555 triệu

  • 2021
  • Số tay
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận

Bán xe Mitsubishi Xpander năm 2021, màu đen, 630 triệu

630 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Vân Anh
Bình Thuận
loading
*Ghi chú: “Xe đã xác thực” là danh hiệu dành cho tin rao xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Oto.com.vn. “Salon chính hãng” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác thực bởi Oto.com.vn. “Salon nổi bật” là danh hiệu dành cho các tin rao được đăng bán bởi các Salon xe cũ, được xác thực địa chỉ và đáp ứng tiêu chí số lượng tin rao tối thiểu đang đăng bán của Oto.com.vn

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU MITSUBISHI XPANDER

Mitsubishi Xpander là mẫu xe MPV đa dụng, cạnh tranh cùng một số đối thủ như Kia Rondo, Suzuki Ertiga, Toyota Innova... Năm 2017, Xpander chính thức được giới thiệu đến khách hàng Việt Nam thông qua triển lãm Vietnam Motor Show và được rất nhiều người mong chờ. 

Mitsubishi Xpander đang là mẫu MVP rất được ưa chuộng

Đầu tháng 8/2019, Mitsubishi Xpander 2019 đã ra mắt và phân phối tại nước ta dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Chính ngoại hình và mức giá bán hợp lý đã giúp cho Xpander có sức hút rất lớn với người tiêu dùng. Thậm chí tháng 10/2019 vừa qua nó còn đánh bật cả “vua doanh số” Toyota Vios để trở thành mẫu xe bán chạy nhất thị trường.

BẢNG GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER MỚI NHẤT

  • Mitsubishi Xpander 1.5 AT: 630 triệu đồng.

  • Mitsubishi Xpander 1.5 AT: 630 triệu đồng.

  • Mitsubishi Xpander 1.5 MT: 550 triệu đồng.

Cập nhật thông tin giá bán xe mới nhất tại: Mua bán xe cũ, mới Mitsubishi Xpander

Xem thêm giá xe: BMW i8 cũ | Mazda CX5 cũ | Toyota Wigo cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE MITSUBISHI XPANDER

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander (đã bao gồm đầy đủ các khoản thuế phí) như sau:

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2021 phiên bản 1.5 AT lắp ráp tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

630.000.000 630.000.000 630.000.000

Phí trước bạ

75.600.000 63.000.000 63.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.450.000 9.450.000 9.450.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400

873.400

873.400

Giá lăn bánh

 

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2021 phiên bản 1.5 AT nhập khẩu tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

630.000.000 630.000.000 630.000.000

Phí trước bạ

75.600.000 63.000.000 63.000.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.450.000 9.450.000 9.450.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400

Giá lăn bánh

 

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2021 phiên bản 1.5 MT nhập khẩu tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

555.000.000 555.000.000 555.000.000

Phí trước bạ

66.600.000 55.500.000 55.500.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.325.000 8.325.000 8.325.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400

Giá lăn bánh

644.373.400 633.273.400 614.273.400

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MITSUBISHI XPANDER

Thông số

Mitsubishi Xpander 2019

MT

AT

Thông số kích thước và trọng lượng

D x R x C (mm)

4.475 x 1.750 x 1.700

Chiều dài cơ sở (mm)

2.775

Chiều rộng cơ sở (trước/sau) mm

1.520/1.510

Khoảng sáng gầm (mm)

205

Số chỗ ngồi

7

Cỡ lốp

205/55R16

La-zăng

Mâm đúc hợp kim 16"

Trọng lượng không tải (kg)

1.230

1.240 

Trọng lượng toàn tải (kg)

 

2.000

Thông số động cơ và truyền động

Loại động cơ

4A91 1.5L MIVEC

Dung tích xi-lanh

1.499 cc

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

104 @ 6.000

Mã lực (Nm @ vòng/phút)

141 @ 4.000

Hộp số

5 MT

4AT

Dung tích thùng nhiên liệu

45L

Hệ thống treo trước

McPherson với lò xo cuộn

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Hệ thống phanh trước

Đĩa

Hệ thống phanh sau

Tang trống

Thông số trang bị, tiện nghi

Ga tự động (Cruise control)

-

Vô lăng điều chỉnh 4 hướng

Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng 

-

Nút thoại rảnh tay trên vô lăng

-

Màn hình hiển thị đa thông tin

Hệ thống âm thanh

CD 2 DIN, USB

DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel 

Số lượng loa

4

6

Móc gắn ghế an toàn trẻ em

Điều hòa nhiệt độ 

Chỉnh tay, 2 giàn lạnh

Đèn pha

Halogen

Đèn định vị dạng LED

Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe

Đèn sương mù

-

Phía trước

Đèn báo phanh thứ 3 trên cao

LED

Kính chiếu hậu

Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Mạ crom, gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Gạt nước kính sau và sưởi kính sau

Gạt nước kính trước

Gạt mưa gián đoạn

 

ĐÁNH GIÁ XE MITSUBISHI XPANDER

Ngoại thất

Mitsubishi Xpander 2019 được thiết kế theo ngôn ngữ Dynamic Shield đặc trưng của hãng xe Nhật Bản tương tự như những “người anh em” trong gia đình. Cụm lưới tản nhiệt ở đầu xe khiến người ta liên tưởng đến chữ “X” - Xpander. Cụm đèn pha được thiết kế hạ thấp xuống một chút được nối với nhau bởi các thanh ngang cỡ lớn.

Đầu xe Mitsubishi Xpander

Còn cụm đèn hậu LED ngay phía sau có thiết kế hình chữ “L” cách điệu. Xe sử dụng mâm 15 inch cho bản tiêu chuẩn và 16 inch cho bản cao cấp. Xung quanh thân xe nổi bật với các đường gân dập nổi rất nhìn cứng cáp, nam tính mà không thể hiện sự thô kệch.

Nội thất

Hệ thống ghế ngồi bọc da hoặc nỉ, vô-lăng bọc da được tích hợp với các nút chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay, chỉnh 4 hướng. Hệ thống giải trí bao gồm màn hình cỡ lớn, hỗ trợ kết nối FM/AUX/Bluetooth cùng 6 hoặc 4 loa. Điều hòa xe chỉnh tay 2 vùng độc lập,...

Khoang nội thất rộng rãi của Mitsubishi Xpander

Trang bị an toàn

Các trang bị an toàn đáng chú ý trên Xpander có thể kể đến như:

  • Hệ thống phanh ABS, BA, EBD
  • Cân bằng điện tử ASC
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • 2 túi khí
  • camera lùi
  • kiểm soát cân bằng chủ động chỉ có trên bản cao cấp.

Động cơ

Tại Việt Nam, Mitsubishi Xpander được sử dụng khối động cơ 1.5L MIVEC DOHC 16 van giúp xe có khả năng sản sinh công suất tối đa 102 mã lực và mô-men xoắn tối đa 141Nm. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp. Xpander được các chuyên gia đánh giá là mẫu xe tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc, chỉ với 6.1L/100km với phiên bản số sàn và 6.2L/100km đối với bản số tự động trong điều kiện đường hỗn hợp.

Động cơ của Mitsubishi Xpander

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE MITSUBISHI XPANDER

Ưu điểm xe Mitsubishi Xpander

  • Giá thành phải chăng, phù hợp với khả năng của nhiều đối tượng khách hàng.

  • Trang bị, tiện nghi đáng đồng tiền bát gạo.

  • Thiết kể trẻ trung, hiện đại, năng động, thể thao.

  • Nội thất rộng rãi.

Nhược điểm xe Mitsubishi Xpander:

  • Chi phí bảo dưỡng phụ tùng xe cao.

  • Xe chỉ sử dụng hệ dẫn động cầu trước.

  • Thân xe được hãng thiết kế có tác dụng tính động học chưa cao.

SO SÁNH XE

So sánh Mitsubishi Xpander với Toyota Avanza 2019

Xét một cách công tâm nhất có thể nói, trong cùng tầm giá từ hơn 500 đến hơn 600 triệu đồng thì Toyota Avanza chỉ được cái “mác” thương hiệu Nhật Bản. Vốn dĩ từ trước xe Toyota luôn được đánh giá có tính bền bỉ, chất lượng tốt, giữ giá cao. Tuy nhiên, các trang bị mà Toyota Avanza sở hữu lại không thể “đấu lại” được với Mitsubishi Xpander.

So sánh Mitsubishi Xpander với Toyota Avanza 2019

Thực tế cũng cho thấy, doanh số bán xe hàng tháng của tân binh Xpander rất tốt. Trong 10 tháng đầu năm 2019 đã có tới 23.015 xe Xpander được rời đại lý đến tay khách hàng. Trong khi đó, từ đầu năm đến nay Toyota mới chỉ bán được 532 xe Avanza, riêng tháng 10 là 62 xe.

So sánh Mitsubishi Xpander với Toyota Innova

Khác hoàn toàn với  Avanza , Toyota Innova là mẫu xe bán chạy, thường xuyên tranh vị trí nhất - nhì trong bảng xếp hạng doanh số trong phân khúc MPV. Dường như giữa hai đối thủ này đều “ngang sức, ngang tài”. 

So sánh Mitsubishi Xpander với Toyota Innova

Những câu hỏi thường gặp về Mitsubishi Xpander:

Thông số xe Mitsubishi Xpander

  • D x R x C (mm): 4.475 x 1.750 x 1.700
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.775
  • Khoảng sáng gầm (mm): 205
  • Số chỗ ngồi: 7
  • Dung tích thùng nhiên liệu: 45L

Mitsubishi Xpander có bao nhiêu phiên bản?

Mitsubishi Xpander có 3 phiên bản là:

  • Xpander Special Edition (Xăng)
  • Xpander MT (Xăng)
  • Xpander AT (Xăng)

Với những người còn hạn hẹp về khả năng tài chính thì có thể nên cân nhắc dòng Xpander. Nhìn chung giữa hai mẫu xe này, người tiêu dùng lựa chọn cái tên nào chắc chắn cũng sẽ cảm thấy hài lòng.

» Đọc thêm

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận