Bán xe ô tô Honda Jazz

62 tin bán xe Toàn quốc

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Kia Sorento

Kia Sorento

800 triệu

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner

1 tỷ 200 tr

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross

770 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Hyundai Accent

Hyundai Accent

430 triệu

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 1 giờ để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU XE HONDA JAZZ

Tháng 8/2017, Honda Jazz thế hệ mới chính thức được cho ra mắt khách Việt thông qua sự kiện triển lãm Vietnam Motor Show. Mãi đến tháng 3/2018, phiên bản mới của mẫu xe này mới chính thức được mở bán dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Đối thủ cạnh tranh được xác định là Mazda 2, Toyota Yaris,...

Xe Honda Jazz

GIÁ XE HONDA JAZZ MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

  • Honda Jazz V: 544.000.000 VNĐ.
  • Honda Jazz Rs: 624.000.000 VNĐ.
  • Honda Jazz VX: 594.000.000 VNĐ.

GIÁ LĂN BÁNH XE HONDA JAZZ

Phiên bản

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)

Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Honda Jazz Rs

721.260.700

708.780.700

702.260.700

696.020.700

689.780.700

Honda Jazz VX

687.660.700

675.780.700

668.660.700

662.720.700

656.780.700

Honda Jazz V

631.660.700

620.780.700

612.660.700

607.220.700

601.780.700

Giá xe Honda Jazz cũ

Xem thêm giá xe: Suzuki Ertiga cũ | Toyota Fortuner cũ | Nissan Sunny cũ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA JAZZ

Thông số

Honda Jazz RS

Honda Jazz VX

Honda Jazz V

Dài x rộng x cao (mm)

3.989 x 1.694 x 1.524

Chiều dài cơ sở (mm)

2.530

Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)

1.492/1.481

1.476/1.465

Khoảng sáng gầm xe (mm)

137

Bán kính vòng quay (m)

5,4

Thể tích khoang hành lý khi không gập ghế sau (L)

359

Thể tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (L)

881

Trọng lượng không tải (kg)

1.062

1.076

1.090

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.490

Số chỗ ngồi

5

Cỡ lốp

175/65R15

185/55R16

La zăng

Hợp kim 15 inch

Hợp kim 16 inch

Hệ thống treo trước - sau

MacPherson - Giằng xoắn

Hệ thống phanh trước - sau

Đĩa - Tang trống

Dung tích xi lanh (cc)

1.497

Dung tích bình xăng (lít)

40

Hệ thống nhiên liệu

Phun xăng điện tử

Hộp số

Vô cấp

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

88 @ 6.600

Mô men xoắn (Nm @ vòng/phút)

145 @ 4.600

Mức tiêu thụ nhiên liệu đường kết hợp/đô thị/ngoài đô thị (L/100km)

5,6 / 7,2 / 4,7

Đánh giá xe Honda Jazz

ĐÁNH GIÁ XE HONDA JAZZ

Ngoại thất

Mẫu xe hatchback cỡ B của Nhật Bản trông khá hấp dẫn bởi sự trẻ trung, bóng bẩy. Tổng thể chiếc xe trông rất linh hoạt, tạo cảm giác gọn gàng, giúp dễ dàng di chuyển hơn trong thành phố. Nắp ca-pô hơi ngắn và tấm kính chắn gió dốc đứng là điểm rất ấn tượng ở thiết kế bên ngoài chiếc xe Honda Jazz.

Phần thân và đuôi xe cũng có những điểm mới khá độc, lạ giúp cho Honda Jazz thế hệ mới ấn tượng hơn phiên bản cũ rất nhiều. Mâm xe thuộc loại hợp kim đúc, kích thước tiêu chuẩn 15 inch. Ngoài ra khách hàng có thể lựa chọn sử dụng mâm 16 inch.

Ngoại thất Honda Jazz

Nội thất

Không gian bên trong của xe Honda Jazz tương đối rộng rãi, được trang bị các tính năng tiêu chuẩn tương đối đầy đủ, phù hợp với giá tiền. Có thể kể đến các tính năng như điều hoà tự động, hốc để đồ, ổ cắm 12V, cổng USB, màn hình giải trí cảm ứng 7 inch,...Vô-lăng chỉnh 4 hướng tích hợp các nút chỉnh âm thanh, đàm thoại rảnh tay.

Các công nghệ an toàn trên xe cũng được chuyên gia đánh giá tương đối nhiều, điển hình như cân bằng điện tử, phân phối lực phanh điện tử, kiểm soát lực kéo, khởi hành ngang dốc, chống bó cứng phanh, camera lùi, khoá cửa tự động và túi khí,...

Nội thất xe Honda Jazz

Vận hành

Nhà sản xuất xe ô tô Honda trang bị cho mẫu hatchback cỡ B của mình động cơ i-VTEC 4 xi lanh, dung tích 1.5L cho sức mạnh tối đa 118 mã lực và 145 Nm mô men cực đại. Kết hợp cùng là hộp số vô cấp biến thiên CVT với cơ chế truyền đặc biệt G-design giúp xe vận hành êm ái, nhanh nhạy hơn. 

Động cơ xe Honda Jazz

ƯU - NHƯỢC ĐIỂM XE HONDA JAZZ

Ưu điểm của xe Honda Jazz:

  1. Trang bị an toàn, tiện nghi hàng đầu phân khúc.
  2. Động cơ mạnh mẽ, cảm giác lái tốt.
  3. Thiết kế trẻ trung, năng động.

Nhược điểm của xe Honda Jazz:

  1. Giá bán còn cao hơn đối thủ cùng phân khúc.
  2. Hệ thống ghế ngồi chỉ được bọc nỉ.
  3. Tính năng cảm biến lùi chưa thấy xuất hiện.

Ưu nhược điểm xe Honda Jazz

SO SÁNH XE HONDA JAZZ VỚI ĐỐI THỦ

So sánh Honda Jazz với Mazda 2:

Xét tổng thể thì thấy Honda Jazz và Mazda 2 đều là hai mẫu xe phù hợp sử dụng trong đô thị đông đúc, trang bị tiện nghi và an toàn dẫn đầu phân khúc. Hơn nữa, trong tầm giá gần như tương đương nhau, chỉ khoảng 600 triệu đồng đều phù hợp với nhiều khách hàng.

Tuy nhiên, Honda Jazz sẽ là sự chọn lựa hợp lý hơn cho các chị em phụ nữ, vừa đẹp mà khả năng vận hành tốt. Trong khi đó, những ai thích mẫu xe thời thượng, nội thất sang trọng thì sẽ hướng đến Mazda 2 nhiều hơn.

So sánh Honda Jazz với Mazda 2

So sánh Honda Jazz với Suzuki Swift:

Tương tự như khi so sánh Honda Jazz với Mazda 2, mẫu xe của Honda vẫn nổi bật về động cơ và an toàn khi so với Suzuki Swift. Chính vì thế, những người ưa cảm giác mạnh, thể thao có thể lựa chọn mẫu xe này làm bạn đồng hành trên mọi chặng đường. Còn đối với Swift, mẫu xe cỡ nhỏ này lại có khả năng tiêu hao nhiên liệu cực thấp, giá bán cũng rẻ sẽ giúp những ai còn hạn hẹp về tài chính tiết kiệm được một khoản tiền khá lớn.

Một số câu hỏi thường gặp về Honda Jazz

GIÁ XE HONDA JAZZ MỚI NHẤT TẠI VIỆT NAM

  • Honda Jazz V: 544.000.000 VNĐ.
  • Honda Jazz Rs: 624.000.000 VNĐ.
  • Honda Jazz VX: 594.000.000 VNĐ.

Ưu điểm của xe Honda Jazz

  • Trang bị an toàn, tiện nghi hàng đầu phân khúc.
  • Động cơ mạnh mẽ, cảm giác lái tốt.
  • Thiết kế trẻ trung, năng động.

Honda Jazz có bao nhiêu phiên bản?

Honda Jazz có 3 phiên bản:

  • Honda Jazz V
  • Honda Jazz Rs
  • Honda Jazz VX

Thông số kỹ thuật xe Honda Jazz

  • Dài x rộng x cao (mm): 3.989 x 1.694 x 1.524
  • Chiều dài cơ sở (mm): 2.530
  • Trọng lượng toàn tải (kg): 1.490
  • Số chỗ ngồi: 5
  • Dung tích bình xăng (lít): 40

» Đọc thêm