Mua bán xe ô tô Honda City

Khu vực:
Toàn quốc

Chọn tỉnh thành

  • Hà Nội
  • Tp.HCM
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bà Rịa Vũng Tàu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
Các đời xe phổ biến của Honda City
144 tin rao

Bán Honda City 2021 phiên bản hoàn toàn mới, giá cực tốt

529 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Trường An
Hà Nội

Chính chủ bán Honda City đăng ký 2018 mới 95% giá 505tr

505 triệu

  • 2018
  • Số tự động
  • 50.000 km
  • Trong nước
Lê Nam
Hà Nội

Bán Honda City 2018 biển HN, odo 50.000km

515 triệu

  • 2018
  • Số tự động
  • 50.000 km
  • Trong nước
Nguyễn Đỗ Ngọc
Hà Nội

Honda City RS 2021 - Giảm 100% phí trước bạ - hỗ trợ covid giảm tiền mặt tặng phụ kiện cực lớn

499 triệu 529 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Honda Ô Tô Sài Gòn Quận 7
Salon chính hãng
Tp.HCM

Siêu KM Honda City 2021 giảm 50 triệu tiền mặt, phụ kiên, 0904622245 Ms Nhung

569 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2020/02/12/20200212143046-80ee_wm.jpg Honda ÔTô Tây Hồ
Salon chính hãng
Hà Nội

Siêu KM Honda City 2021 giảm 50 triệu tiền mặt, phụ kiên, 0904622245 Ms Nhung

569 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2020/02/12/20200212143046-80ee_wm.jpg Honda ÔTô Tây Hồ
Salon chính hãng
Hà Nội

Cần bán Honda City sản xuất 2016 1.5 AT, giá chỉ 432 triệu

432 triệu 435 triệu

  • 2016
  • Số tự động
  • 50.000 km
  • Trong nước
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2021/07/14/20210714144859-4a2b_wm.jpg Hào Đông Sơn Auto
Thanh Hóa

Bán Honda City sản xuất 2020 - siêu đẹp, bank 70%

535 triệu

  • 2020
  • Số tự động
  • 23.000 km
https://img1.oto.com.vn/crop/79x70/2021/05/05/20210505141240-5c43_wm.jpg Hữu Quang
Bình Dương
loading
*Ghi chú: “Xe đã xác thực” là danh hiệu dành cho tin rao xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Oto.com.vn. “Salon chính hãng” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác thực bởi Oto.com.vn. “Salon nổi bật” là danh hiệu dành cho các tin rao được đăng bán bởi các Salon xe cũ, được xác thực địa chỉ và đáp ứng tiêu chí số lượng tin rao tối thiểu đang đăng bán của Oto.com.vn

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU HONDA CITY

Trong nhiều năm qua, Honda City đã xây dựng cho mình được vị thế vững chắc trong phân khúc sedan cỡ B. Hiện tại, Honda City thế hệ thứ 4 tiếp tục thách thức mọi đối thủ bằng một cuộc lột xác cả về “gương mặt” lẫn “nội y”. Tuy không có lễ ra mắt chính thức nhưng Honda City cứ lặng lẽ xuất hiện tại các đại lý với sức hút cực lớn đối với khách hàng nhờ vẻ ngoài cuốn hút hơn, trang bị hiện đại hơn và có giá bán đầy cạnh tranh.

Honda City

BẢNG GIÁ XE HONDA CITY MỚI NHẤT

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Honda City G 529
Honda City L 569
Honda City RS 599

Giá xe Honda City cũ trên Oto.com.vn

  • Honda City 2021: từ 499 triệu đồng
  • Honda City 2020: từ 505 triệu đồng
  • Honda City 2019: từ 450 triệu đồng
  • Honda City 2018: từ 350 triệu đồng
  • Honda City 2017: từ 365 triệu đồng
  • Honda City 2016: từ 320 triệu đồng
  • Honda City 2015: từ 308 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Kia Cerato cũFord Ranger cũMazda 6 cũ

>>> Cập nhật giá bán xe mới nhất: Mua bán xe cũ, mới Honda City

GIÁ LĂN BÁNH XE HONDA CITY

Giá lăn bánh Honda City bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Honda City G:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 529.000.000 529.000.000 529.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.935.000 7.935.000 7.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Honda City L:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.535.000 8.535.000 8.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Honda City RS:

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CITY

Thông số kỹ thuật về kích thước: 

Thông số

City 1.5 

City 1.5 TOP

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.440 x 1.694 x 1.477

Chiều dài cơ sở (mm)

2.600 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

135

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,61

Trọng lượng không tải (kg)

1.112

1.124

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.530

Dung tích khoang chứa đồ (lít)

536

Mâm xe

Hợp kim 16 inch

Lốp xe

185/55R16

Thông số kỹ thuật về động cơ:

Thông số

City 1.5 

City 1.5 TOP

Kiểu

SOHC i-VTEC

Loại

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van

Dung tích xy-lanh

1.497 cc

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

118 @ 6.600

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)

145 @ 4.600

Hộp số

Vô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology

Hệ thống nhiên liệu 

Phun xăng điện tử/PGM-FI

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

40

Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100)

6,1

5,8

Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (lít/100)

7,97

7,59

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100)

5,01

4,86

Hệ thống treo trước/sau

McPherson/Giằng xoắn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Hệ thống lái

Trợ lực lái điện

ĐÁNH GIÁ XE HONDA CITY

Ngoại thất

Honda City là một trong những thương hiệu xe hạng B quen thuộc của thị trường Việt, được coi là đối thủ chính của “ông vua” Toyota Vios. Xe sở hữu thiết kế mang triết lí "đôi cánh" cùng với lưới tản nhiệt cỡ lớn và cản trước chắc chắn, mang đến cảm giác thể thao và vô cùng trẻ trung. Ở phiên bản mới, xe cũng khắc phục được các vấn đề thẩm mỹ để cho cảm giác cân đối hơn.

Xe có kích thước chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.440 x 1.694 x 1.487 (mm), trong khi chiều dài cơ sở lên tới 2.600mm.

Đánh giá xe Honda City về thiết kế ngoại thất

Nội thất và trang bị tiện nghi

Phía bên trong, Honda City sử dụng ghế bọc nỉ quen thuộc của mẫu ô tô hạng B. Xe có thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, hộc chứa đồ 4 cửa xe, vô-lăng với tính năng đàm thoại rảnh tay, lẫy số thể thao.

Các trang bị giải trí của Honda City có thể kể đến như điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM.

Đánh giá xe Honda City về thiết kế nội thất

Động cơ 

Honda không mang đến sự thay đổi nào cho bản nâng cấp mới của mình khi vẫn sử dụng động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng với dung tích 1.497 cc sản sinh công suất cực đại 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn 145 Nm ở 4.600 vòng/phút, đi kèm hộp số vô cấp CVT. Động cơ này vẫn luôn được đánh giá là có khả năng vận hành linh hoạt, nhanh nhạy và không kém phần tiết kiệm của Honda City.

An toàn

Danh sách trang bị an toàn của chiếc ô tô mới ở phân khúc sedan hạng B gồm:

  • Cân bằng điện tử
  • Khởi hành ngang dốc
  • 6 túi khí (Phiên bản City 1.5 chỉ có 2 túi khí)
  • Khung xe hấp thụ lực
  • Thân xe tương thích va chạm
  • Cảnh báo khi cài dây an toàn cho ghế tài xế cùng ghế phụ
  • Camera lùi 3 góc quay kết hợp với cảm biến lùi.

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE HONDA CITY 

Ưu điểm xe Honda City:

Giá cả phải chăng trong phân khúc sedan hạng B và là chiếc xe sở hữu nhiều công nghệ hiện đại, trang bị tối tân mà nhiều xe cùng phân khúc không có được.

Nhược điểm xe Honda City:

Hệ thống điều hoà dù có dàn lạnh sau nhưng vẫn hoạt động kém hiệu quả, làm lạnh lâu và phiên bản Honda City 1.5 chỉ có 02 túi khí là nhược điểm nhỏ của chiếc xe mới đến từ Nhật Bản.

SO SÁNH XE 

So sánh xe Honda City và Mazda 3

Mazda 3 và Honda City đều là những lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn mua xe để làm phương tiện di chuyển hằng ngày hoặc phục vụ gia đình. Mỗi xe mỗi lợi thế. Honda City giá rẻ, bền, chế độ bảo hành tốt, máy êm, tiết kiệm nhiên liệu còn Mazda 3 có thiết kế thời trang, nhiều option, không gian nội thất hiện đại, thoáng đãng nhưng giá cao.

So sánh xe Honda City và Mazda 3

So sánh xe Honda City và Kia Soluto 

Trong phân khúc sedan hạng B, Kia Soluto dành cho những người yêu thích xe giá rẻ dùng chạy gia đình hoặc dịch vụ. Thaco cũng định hướng rõ ràng khi hướng tới những công ty chuyên cung cấp dịch vụ taxi và xe sẽ được bán theo lô là phần nhiều.

So sánh xe Honda City và Kia Soluto 

Trong khi đó, Honda lại nói không với xe dịch vụ, taxi để tránh thương hiệu của mình bị đại trà. Người dùng Honda City sẽ phải chi ra khoản tiền lớn nhất phân khúc, cùng với đó xe cũng sở hữu nhiều công nghệ an toàn vượt trội hoàn toàn so với Kia Soluto.

Câu hỏi thường gặp về Honda City

Honda City có bao nhiêu phiên bản?

  • Honda City hiện nay có 3 phiên bản trên thị trường là Honda City E, Honda City 1.5 và Honda City 1.5 TOP.

Ưu điểm xe Honda City?

  • Honda City được thiết kế hiện đại, mang tính thể thao, trẻ trung.
  • Chất lương âm thanh tốt. Trang bị nhiều tính năng hiện đại. Hộp số vô cấp CVT vận hành mềm mại. Công nghệ tiết kiệm xăng Econ Mode.

Giá lăn bánh Honda City?

Tại Hà Nội:

  • Honda City E: 621.616.400 VNĐ
  • Honda City 1.5: 655.666.400 VNĐ
  • Honda City 1.5 TOP: 701.066.400 VNĐ

Tại TP. HCM:

  • Honda City E: 611.036.400 VNĐ
  • Honda City 1.5: 644.486.400 VNĐ
  • Honda City 1.5 TOP: 689.086.400 VNĐ

(Mức giá trên có thể thay đổi phụ thuộc từng đại lý và chính sách)

» Đọc thêm

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận