Bán xe ô tô Honda City

868 tin bán xe Toàn quốc

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Kia Sorento

Kia Sorento

800 triệu

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner

1 tỷ 200 tr

Toyota Corolla Cross

Toyota Corolla Cross

770 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Hyundai Accent

Hyundai Accent

430 triệu

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 1 giờ để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU HONDA CITY

Trong nhiều năm qua, Honda City đã xây dựng cho mình được vị thế vững chắc trong phân khúc sedan cỡ B. Hiện tại, Honda City thế hệ thứ 4 tiếp tục thách thức mọi đối thủ bằng một cuộc lột xác cả về “gương mặt” lẫn “nội y”. Tuy không có lễ ra mắt chính thức nhưng Honda City cứ lặng lẽ xuất hiện tại các đại lý với sức hút cực lớn đối với khách hàng nhờ vẻ ngoài cuốn hút hơn, trang bị hiện đại hơn và có giá bán đầy cạnh tranh.

Honda City

BẢNG GIÁ XE HONDA CITY 2020 MỚI NHẤT

  • Honda City E: 529 triệu đồng
  • Honda City 1.5: 559 triệu đồng
  • Honda City 1.5 TOP: 599 triệu đồng

Giá xe Honda City cũ trên Oto.com.vn

  • Honda City 2019: từ 585 triệu đồng
  • Honda City 2018: từ 565 triệu đồng
  • Honda City 2017: từ 515 triệu đồng
  • Honda City 2016: từ 480 triệu đồng
  • Honda City 2015: từ 455 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Kia Cerato cũFord Ranger cũMazda 6 cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE HONDA CITY

Giá lăn bánh Honda City bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Honda City E:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

529.000.000

529.000.000

529.000.000

Phí trước bạ

63.480.000

52.900.000

52.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

7.935.000

7.935.000

7.935.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

621.616.400

611.036.400

592.036.400

Giá lăn bánh Honda City 1.5:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

559.000.000

559.000.000

559.000.000

Phí trước bạ

67.080.000

55.900.000

55.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

8.385.000

8.385.000

8.385.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

655.666.400

644.486.400

625.486.400

Giá lăn bánh Honda City 1.5 TOP:

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

599.000.000

599.000.000

599.000.000

Phí trước bạ

71.880.000

59.900.000

59.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

480.700

480.700

480.700

Bảo hiểm vật chất xe

8.985.000

8.985.000

8.985.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

701.066.400

689.086.400

670.086.400

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE HONDA CITY

Thông số kỹ thuật về kích thước: 

Thông số

City 1.5 

City 1.5 TOP

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4.440 x 1.694 x 1.477

Chiều dài cơ sở (mm)

2.600 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

135

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,61

Trọng lượng không tải (kg)

1.112

1.124

Trọng lượng toàn tải (kg)

1.530

Dung tích khoang chứa đồ (lít)

536

Mâm xe

Hợp kim 16 inch

Lốp xe

185/55R16

Thông số kỹ thuật về động cơ:

Thông số

City 1.5 

City 1.5 TOP

Kiểu

SOHC i-VTEC

Loại

4 xy-lanh thẳng hàng, 16 van

Dung tích xy-lanh

1.497 cc

Công suất (mã lực @ vòng/phút)

118 @ 6.600

Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)

145 @ 4.600

Hộp số

Vô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology

Hệ thống nhiên liệu 

Phun xăng điện tử/PGM-FI

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

40

Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử

Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp (lít/100)

6,1

5,8

Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị (lít/100)

7,97

7,59

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị (lít/100)

5,01

4,86

Hệ thống treo trước/sau

McPherson/Giằng xoắn

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa/Tang trống

Hệ thống lái

Trợ lực lái điện

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE HONDA CITY 

Ưu điểm xe Honda City:

Giá cả phải chăng trong phân khúc sedan hạng B và là chiếc xe sở hữu nhiều công nghệ hiện đại, trang bị tối tân mà nhiều xe cùng phân khúc không có được.

Nhược điểm xe Honda City:

Hệ thống điều hoà dù có dàn lạnh sau nhưng vẫn hoạt động kém hiệu quả, làm lạnh lâu và phiên bản Honda City 1.5 chỉ có 02 túi khí là nhược điểm nhỏ của chiếc xe mới đến từ Nhật Bản.

ĐÁNH GIÁ XE HONDA CITY

Ngoại thất

Honda City là một trong những thương hiệu xe hạng B quen thuộc của thị trường Việt, được coi là đối thủ chính của “ông vua” Toyota Vios. Honda City sở hữu thiết kế mang triết lí "đôi cánh", với lưới tản nhiệt cỡ lớn và cản trước chắc chắn, mang đến cảm giác thể thao và vô cùng trẻ trung. Ở phiên bản mới, xe cũng khắc phục được các vấn đề thẩm mỹ để cho cảm giác cân đối hơn. Xe có kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.440 x 1.694 x 1.487 (mm), trong khi chiều dài cơ sở lên tới 2.600mm.

Đánh giá xe Honda City về thiết kế ngoại thất

Nội thất

Phía bên trong, xe sử dụng ghế bọc nỉ quen thuộc của mẫu ô tô hạng B. Xe có thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, hộc chứa đồ 4 cửa xe, vô-lăng với tính năng đàm thoại rảnh tay, lẫy số thể thao. Các trang bị giải trí của Honda City có thể kể đến như điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM.

Đánh giá xe Honda City về thiết kế nội thất

Động cơ 

Honda không mang đến sự thay đổi nào cho bản nâng cấp mới của mình khi vẫn sử dụng động cơ 4 xi-lanh thẳng hàng với dung tích 1.497 cc sản sinh công suất cực đại 118 mã lực tại 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn 145 Nm ở 4.600 vòng/phút, đi kèm hộp số vô cấp CVT. Động cơ này vẫn luôn được đánh giá là có khả năng vận hành linh hoạt, nhanh nhạy và không kém phần tiết kiệm của Honda City.

An toàn

Danh sách trang bị an toàn của chiếc ô tô mới ở phân khúc sedan hạng B gồm: cân bằng điện tử, khởi hành ngang dốc, 6 túi khí (Phiên bản City 1.5 chỉ có 2 túi khí), khung xe hấp thụ lực, thân xe tương thích va chạm, cảnh báo khi cài dây an toàn cho ghế tài xế cùng ghế phụ và camera lùi 3 góc quay kết hợp với cảm biến lùi.

SO SÁNH XE 

So sánh xe Honda City và Mazda 3

Mazda 3 và Honda City đều là những lựa chọn hàng đầu cho những ai muốn mua xe để làm phương tiện di chuyển hằng ngày hoặc phục vụ gia đình. Mỗi xe mỗi lợi thế. Honda City giá rẻ, bền, chế độ bảo hành tốt, máy êm, tiết kiệm nhiên liệu còn Mazda 3 có thiết kế thời trang, nhiều option, không gian nội thất hiện đại, thoáng đãng nhưng giá cao.

So sánh xe Honda City và Mazda 3

So sánh xe Honda City và Kia Soluto 

Trong phân khúc sedan hạng B, Kia Soluto dành cho những người yêu thích xe giá rẻ dùng chạy gia đình hoặc dịch vụ. Thaco cũng định hướng rõ ràng khi hướng tới những công ty chuyên cung cấp dịch vụ taxi và xe sẽ được bán theo lô là phần nhiều.

So sánh xe Honda City và Kia Soluto 

Trong khi đó, Honda lại nói không với xe dịch vụ, taxi để tránh thương hiệu của mình bị đại trà. Người dùng Honda City sẽ phải chi ra khoản tiền lớn nhất phân khúc, cùng với đó xe cũng sở hữu nhiều công nghệ an toàn vượt trội hoàn toàn so với Kia Soluto.

Câu hỏi thường gặp về Honda City

Honda City có bao nhiêu phiên bản?

  • Honda City hiện nay có 3 phiên bản trên thị trường là Honda City E, Honda City 1.5 và Honda City 1.5 TOP.

Giá xe Honda City cũ trên Oto.com.vn?

  • Honda City 2019: từ 585 triệu đồng
  • Honda City 2018: từ 565 triệu đồng
  • Honda City 2017: từ 515 triệu đồng
  • Honda City 2016: từ 480 triệu đồng
  • Honda City 2015: từ 455 triệu đồng

Ưu điểm xe Honda City?

  • Giá cả phải chăng trong phân khúc sedan hạng B và là chiếc xe sở hữu nhiều công nghệ hiện đại, trang bị tối tân mà nhiều xe cùng phân khúc không có được.

Giá lăn bánh Honda City?

Tại Hà Nội:

  • Honda City E: 621.616.400 VNĐ
  • Honda City 1.5: 655.666.400 VNĐ
  • Honda City 1.5 TOP: 701.066.400 VNĐ

Tại TP. HCM:

  • Honda City E: 611.036.400 VNĐ
  • Honda City 1.5: 644.486.400 VNĐ
  • Honda City 1.5 TOP: 689.086.400 VNĐ

(Mức giá trên có thể thay đổi phụ thuộc từng đại lý và chính sách)

» Đọc thêm