Giá xe Mazda CX-5 kèm tin khuyến mại tháng 3/2026

03/03/2026 11:42

Cập nhật giá xe Mazda CX-5 2026 kèm tin khuyến mại, hình ảnh, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh mới nhất tháng 3/2026

LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

MAZDA HỒ CHÍ MINH

Mr. Phát Tp.HCM

Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ:

Vị trí đặt menu tự động - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Tổng quan về Mazda CX-5 2026

Thế hệ thứ hai của Mazda CX-5 được Thaco chính thức giới thiệu tại Việt Nam vào năm 2017, chỉ một năm sau khi ra mắt toàn cầu. Phiên bản nâng cấp giữa vòng đời xuất hiện vào tháng 7/2019, tiếp nối thành công từ "đàn anh" CX-8 với nhiều cải tiến về thiết kế và trang bị.

Theo công bố chính thức từ hãng, giá xe Mazda CX-5 2026 tại thời điểm tháng 3/2026 dao động trong khoảng 749 triệu đồng đến 979 triệu đồng, tùy phiên bản. Tuy nhiên giá thực tế có thể thấp hơn, khởi điểm từ 709 triệu đồng nhờ ưu đãi 35 - 40 triệu từ đại lý, tùy theo phiên bản.

Bảng giá xe Mazda CX-5 2026 mới nhất

Giá xe Mazda CX-5 2026 tháng 3/2026 tại Việt Nam cho từng phiên bản như sau:

Phiên bản Giá xe (đồng)
Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive    979.000.000
Mazda CX-5 2.5L Signature Sport        959.000.000
Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive        869.000.000
Mazda CX-5 2.0L Premium Sport        849.000.000
Mazda CX-5 2.0 Premium 829.000.000
Mazda CX-5 2.0 Luxury    789.000.000
Mazda CX-5 2.0 Deluxe    749.000.000

Giá niêm yết các phiên bản Mazda CX-5 2026

So sánh giá xe Mazda CX-5 và các đối thủ cạnh tranh

Đặt cạnh các đối thủ cùng phân khúc SUV cỡ C, giá xe CX-5 nằm ở mức vô cùng hấp dẫn, gần như thấp nhất nhóm ngay cả khi chưa áp mã ưu đãi. Cụ thể:

Mẫu xe Giá niêm yết từ (đồng)
Mazda CX-5 749.000.000
Honda CR-V 998.000.000
KIA Sportage 859.000.000
Mitsubishi Outlander 825.000.000
Hyundai Tucson 845.000.000

Bảng so sánh giá xe CX-5 2026 và các đối thủ cùng phân khúc

video

Ford Territory vs Mazda CX5: ngồi xe nào dễ say hơn, lái xe nào thích hơn?

Mazda CX-5 có khuyến mãi gì không?

Mazda Việt Nam hiện đang triển khai chương trình ưu đãi xe CX-5 tháng 3/2026 lên đến 40 triệu đồng, đưa giá thực tế chỉ từ 709 triệu đồng. Khách hàng vui lòng liên hệ đại lý Mazda để tham khảo chi tiết chương trình khuyến mãi Mazda CX-5 hoặc tham khảo bài viết: Tổng hợp khuyến mãi Mazda CX-5 tháng 3/2026

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2026 tạm tính theo khu vực

Giá xe Mazda CX-5 mới nhất.

Giá lăn bánh xe Mazda CX-5 tại Hà Nội nằm trong khoảng 846 - 861 triệu đồng

Để tính giá lăn bánh xe Mazda CX-5, ngoài giá niêm yết chính hãng, chúng ta cần cộng thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: Phí trước bạ, phí biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe...

Theo tạm tính từ Oto.com.vn, giá lăn bánh Mazda CX-5 tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh có thể dao động từ 846 - 861 triệu đồng và là từ 827 - 846 triệu đồng đối với các tỉnh, thành khác.

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Deluxe theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 749.000.000 749.000.000 749.000.000 749.000.000 749.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 794.000 794.000 794.000 794.000 794.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Luxury theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000 789.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0L Premium theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 829.000.000 829.000.000 829.000.000 829.000.000 829.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium Sport theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000 849.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.0 Premium Exclusive theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 869.000.000 869.000.000 869.000.000 869.000.000 869.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Sport theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 959.000.000 959.000.000 959.000.000 959.000.000 959.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive theo tỉnh thành

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000 979.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 139.680 139.680 139.680 139.680 139.680
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin giá bán, ưu đãi và thông số các dòng xe Mazda đang bán chính hãng tại Việt Nam, vui lòng tham khảo tại: Bảng giá xe Mazda kèm ưu đãi mới nhất tháng 3/2026

Đặc điểm nổi bật của Mazda CX-5 2026

Thông tin xe Mazda CX-5 2023 .

CX-5 - sản phẩm bán chạy nhất "nhà" Mazda hiện nay

Mazda CX-5 2026 tiếp tục phát triển trên nền tảng triết lý thiết kế KODO nổi tiếng, với những cải tiến đáng chú ý về cả ngoại thất cho đến trang bị tiện nghi, công nghệ và khả năng vận hành, giúp nâng cao trải nghiệm người dùng. Xe sở hữu kích thước tổng thể (DxRxC) là 4.550 x 1.840 x 1.680 mm, với chiều dài cơ sở 2.700 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Những thông số này giúp CX-5 vừa đảm bảo không gian nội thất rộng rãi, vừa dễ dàng di chuyển trong điều kiện đô thị đông đúc.

Thiết kế ngoại thất Mazda CX-5 2026 tinh tế trong từng đường nét

Mazda CX-5 2023 ra mắt: Thiết kế mới, nhiều tính năng hấp dẫn 1

Mazda CX-5 2026 sở hữu diện mạo vừa thể thao vừa sang trọng, đậm chất premium trong phân khúc CUV tầm trung

Mazda CX-5 2026 sở hữu diện mạo vừa thể thao vừa sang trọng, đậm chất premium trong phân khúc CUV tầm trung. Ở phiên bản nâng cấp giữa vòng đời mới nhất, CX-5 2026 giữ nguyên những đường nét đặc trưng nhưng được cải tiến tinh tế, tạo nên một tổng thể hài hòa và hiện đại hơn.

Thiết kế ngoại thất Mazda CX-5 2026 nổi bật với lưới tản nhiệt dạng tổ ong, đèn pha LED thế hệ mới với công nghệ LED thích ứng (ALH), cản trước tích hợp đèn sương mù LED. La-zăng 17-19 inch tùy phiên bản, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED, có chức năng gập/chỉnh điện và sưởi gương trên các phiên bản cao cấp. Đèn hậu LED 3D, cánh lướt gió tích hợp đèn phanh trên cao, cản sau thiết kế lại với các chi tiết giả ống xả kép đối xứng hai bên, kết hợp cùng bộ khuếch tán gió màu đen bóng tạo cảm giác thể thao.

Thân xe Mazda CX-5 .

Bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám, góp phần làm nổi bật vẻ đẹp thời trang nhưng không kém phần mạnh mẽ ở chiếc SUV CX-5

Hông xe Mazda CX-5 .

Hông xe Mazda CX-5

Khoang nội thất Mazda CX-5 2026 tối giản, sang trọng, tiện nghi

Nội thất Mazda CX-5 2026 thiết kế theo phong cách tối giản đặc trưng của Nhật Bản với triết lý "Less is more". Bảng táp-lô bố trí theo phương ngang, tạo cảm giác không gian rộng rãi và thoáng đãng. Các vật liệu trên Mazda CX-5 2026 đều cao cấp với da Nappa cao cấp, da Windsor, ốp gỗ thật, ốp nhôm, viền crom satin cho các nút điều khiển và cửa gió.

Ghế xe bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, tích hợp sưởi và làm mát ghế trước. Hàng ghế sau rộng rãi, tích hợp cửa gió điều hòa độc lập và cổng sạc USB. Khả năng cách âm tốt với vật liệu cách âm dày và kính hai lớp. Khoang hành lý có thể mở rộng từ 442 lít lên tới 1.342 lít khi gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40.

Nội thất Mazda CX-5 2023.1

Nội thất Mazda CX-5 2026 thiết kế tối giản song sang trọng, tiện nghi

Ghế xe Mazda CX-5 .

Toàn bộ ghế bọc da, trong đó ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, tích hợp sưởi và làm mát ghế trước

Tiện nghi trên xe Mazda CX-5 .

Các vật liệu trên Mazda CX-5 2026 đều cao cấp với da Nappa, ốp gỗ thật, ốp nhôm và viền crom satin

Cùng với đó, CX-5 2026 được trang bị loạt tiện nghi hiện đại như:

  • Bảng đồng hồ kỹ thuật số 7 inch kết hợp với đồng hồ analog truyền thống
  • Màn hình HUD hiển thị trên kính lái
  • Màn hình trung tâm 10.25 inch, kết nối Apple CarPlay và Android Auto không dây, Bluetooth đa điểm, Mazda Connected Services, Navigation bản đồ tích hợp, hệ thống nhận diện giọng nói với khả năng hiểu tiếng Việt cơ bản
  • Âm thanh Bose 10 loa, có cả loa siêu trầm
  • Hệ thống điều hòa tự động hai vùng với cửa gió hàng ghế sau
  • Cửa sổ trời (trên bản Premium trở lên) với tính năng chống kẹt
  • Gương chiếu hậu chống chói tự độngRèm che nắng cửa sau (một số phiên bản cao cấp)
  • Tính năng khởi động từ xa thông qua MyMazda AppSạc điện thoại không dây chuẩn Qi (từ bản Premium trở lên)
  • Cổng USB và 12V cho cả hàng ghế trước và sau
  • Hệ thống đèn viền nội thất (ambient light) với nhiều tùy chọn màu sắc

Động cơ - Vận hành Mazda CX-5 2026

Vận hành Mazda CX-5 2023.

Mazda CX-5 2026 có 2 tuỳ chọn động cơ, gồm 2.0L và 2.5L

Mazda CX-5 2026 vẫn sử dụng khối động cơ xăng SkyActiv-G với 2 tuỳ chọn 2.0L và 2.5L nhưng đã được cải tiến giúp cải thiện 15% hiệu suất đốt nhiên liệu để sinh công và đồng thời cũng cải thiện khoảng 15% mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Cụ thể:

  • Cỗ máy 2.0 sản sinh công suất 154 mã lực và mômen xoắn 200 Nm
  • Cỗ máy 2.5L cho công suất 188 mã lực và mômen xoắn 252 Nm.

Về mặt công nghệ, Thaco mang đến tính năng G-Vetoring Control Plus mới. Đây là phiên bản nâng cấp của hệ thống GVC trước đó với một cách tiếp cận mới để kiểm soát động lực học, không chỉ can thiệp vào động cơ mà còn cả hệ thống phanh để tăng cường hiệu suất xử lý.

An toàn xe Mazda CX-5 2026

Mazda CX-5 2026 đã nhận được đánh giá an toàn 5 sao từ các tổ chức kiểm định hàng đầu như ANCAP, Euro NCAP, ASEAN NCAP và danh hiệu Top Safety Pick+ từ IIHS (Mỹ), khẳng định vị thế là một trong những mẫu xe an toàn nhất phân khúc. Đáng chú ý trong đó là công nghệ an toàn chủ động (i-Activsense) với các tính năng nổi bật như:

  • Hệ thống phanh thông minh (SBS)
  • Hệ thống phanh thông minh phía sau (SCBS-R)
  • Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng (MRCC) với Stop & Go
  • Hệ thống hỗ trợ duy trì làn đường (LKA)
  • Hệ thống đèn pha thích ứng (ALH)
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA)
  • Camera 360 độ với chế độ xem 3D trực quan
  • Hệ thống nhận diện biển báo giao thông (TSR)
  • Hệ thống cảnh báo người lái mất tập trung (DAA)

Ưu và nhược điểm của Mazda CX-5 2026

Vốn là mẫu xe ăn khách tại Việt Nam, CX-5 sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, phù hợp với phần đa người tiêu dùng trong nước. Dẫu vậy, vẫn còn một số điểm trên xe khiến người dùng chưa thực sự hài lòng. Cụ thể:

Ưu điểm

  • Giá Mazda CX-5 2026 rẻ nhất phân khúc
  • Thiết kế ngoại thất bắt mắt, thời trang
  • Nội thất sử dụng chất liệu cao cấp, sang trọng
  • Cảm giác lái tốt.

Nhược điểm

  • Khoang hành lý không đủ rộng
  • Hệ thống giải trí chưa thực sự tiện nghi

Những điểm khái quát về ưu - nhược điểm CX-5 sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất trước khi tìm hiểu xe thực tế.

Bảng thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2026 tại Việt Nam

Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2026 cho từng phiên bản cụ thể, khách hàng có thể tham khảo, cân nhắc trước khi đưa ra quyết định cuối cùng:

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: Kích thước

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.590 x 1.845 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Bán kính vòng quay (mm) 5.5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Dung tích bình nhiên liệu (L) 56
Số chỗ ngồi 5

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: Động cơ - Hộp số

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Loại Skyactiv-G 2.0L
Dung tích động cơ (cc) 1.998
Công suất tối đa 154 hp / 6000 rpm
Mô men xoắn tối đa 200 Nm / 4000 rpm
Chế độ lái Normal/ Sport
Hệ thống Dừng - Khởi động động cơ i-Stop
Hộp số 6AT
Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: Khung Gầm

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Hệ thống treo trước McPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
Hệ thống phanh Trước x Sau Đĩa thông gió x Đĩa đặc
Cơ cấu lái Trợ lực điện
Mâm xe Hợp kim nhôm 19 inch
Kích thước lốp xe 225 / 55R19
Lốp dự phòng 155/80 R17
Hệ dẫn động Cầu trước FWD

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: Ngoại thất

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Đèn chiếu gần LED Projector LED Projector
Đèn chiếu xa LED Projector LED Projector
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động cân bằng góc chiếu
Đèn pha tự động bật/tắt
Mở rộng góc chiếu khi đánh lái
Đèn pha tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần Không
Cụm đèn sau LED
Gương chiếu hậu ngoài Gập điện tự động, chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ
Gạt mưa tự động
Cửa sổ trời Không Không
Cốp xe Chỉnh điện Mở/đóng cốp rảnh tay Mở/đóng cốp rảnh tay Mở/đóng cốp rảnh tay
Baga mui
Ốp cản sau bô đôi Không
Gói tùy chọn ngoại thất Sport Không Không Không
Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive Không
Màu sắc Đỏ Crystal (Soul Red Crystal), Trắng ngọc trai (Snowflake White Pearl), Xanh Deep Crystal (Deep Crystal Blue), Xám Machine (Machine Gray), Đen Jet (Jet Black), Xanh Zircon (Zircon Sand), Bạc (Sonic Silver), Xám Polymetal (chỉ có trên bản Sport).

* Gói tùy chọn ngoại thất Sport, gồm: ốp viền cản trước/sau màu đen bóng, ốp vòm bánh xe, ốp lườn màu đen bóng, mâm xe màu đen bóng, mặt ga lăng có điểm nhấn màu đỏ.

* Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive, gồm: ốp viền cản trước/sau cùng màu thân xe, ốp vòm bánh xe và ốp lườn cùng màu thân xe, mâm xe màu bạc.

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: Nội thất

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Màu sắc ghế Đen Nâu
Chất liệu ghế Da cao cấp Da Nappa màu nâu cao cấp
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng tích hợp tính năng nhớ 2 vị trí
Ghế hành khách trước Chỉnh cơ Chỉnh điện 6 hướng
Làm mát hàng ghế trước Không
Sưởi hàng ghế trước Không
Cửa gió hàng ghế sau
Vô-lăng Bọc da
Sưởi vô lăng Không
Lẫy chuyển số sau vô lăng Không Không
Hàng ghế sau gập phẳng 4:2:4
Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái HUD Không
Khởi động nút bấm
Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold
Gương chiếu hậu chống chói tự động Có, gương tràn viền
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Màn hình đa thông tin Analog & Digital 7 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 8 inch
Kết nối Apple Carplay /Android Auto Không dây
Kết nối USB, Bluetooh
Hệ thống âm thanh 6 loa 10 loa Bose

Thông số kỹ thuật xe Mazda CX-5 2026: An toàn

Thông số 2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium 2.0L Premium Sport 2.0L Premium Exclusive
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA

Hệ thống cân bằng điện tử DSC

Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA

Chìa khóa thông minh

Camera lùi

Kiểm soát hành trình Cruise Control

Bộ Camera quan sát 360 độ

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau

Số túi khí 6
Móc khóa trẻ em ISOFIX

Cảnh báo điểm mù BSM

Cảnh báo chệch làn đường LDWS

Hỗ trợ giữ làn LAS

Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA

Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar (mọi tốc độ)

Hỗ trợ phanh thông minh SBS

Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước SCBS-F

Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau SCBS-R

Cảnh báo người lái tập trung DAA

Các câu hỏi thường gặp về Mazda CX-5

Mazda CX-5 giá bao nhiêu?

Mazda CX-5 phân phối ở thị trường Việt với 7 tùy chọn phiên bản cùng giá bán như sau:

  • Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive: 979 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.5L Signature Sport:  959 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive: 869 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.0L Premium Sport: 849 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.0 Premium: 829 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.0 Luxury: 789 triệu đồng
  • Mazda CX-5 2.0 Deluxe: 749 triệu đồng

Nhìn chung, Mazda CX-5 tại Việt Nam đa dạng phiên bản và khoảng giá, phù hợp với nhiều tệp khách hàng khác nhau.

Mazda CX-5 có ồn không?

Theo nhận xét từ người dùng, Mazda CX-5 có ồn khi chạy ở tốc độ cao, tuy nhiên, nhiều người cho rằng vấn đề nằm ở lốp xe nên thay lốp sẽ giải quyết được tiếng ồn này.

Mua xe Mazda CX-5 ở đâu uy tín?

Bạn có thể mua xe Mazda CX-5 chính hãng tại hệ thống showroom của Thaco Auto trên toàn quốc như: Mazda Hồ Chí Minh, Mazda Bình Triệu, Mazda Trần Khát Chân, Mazda Giải Phóng...

Với khách hàng tìm mua xe CX-5 cũ, chúng tôi khuyên bạn nên tìm thông tin tại các sàn giao dịch ô tô uy tín hoặc đến các salon ô tô lớn, có tiếng, đã kinh doanh lâu năm.

Tổng kết

Giá xe Mazda CX-5 2026 đang ở mức rất cạnh tranh, tương xứng với những gì mà mẫu xe này mang lại. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai đang tìm kiếm một mẫu crossover vừa sang trọng, vừa thực dụng, với chi phí sở hữu và sử dụng hợp lý trong tầm giá dưới 1 tỷ đồng tại thị trường Việt Nam.

loading