03/03/2026 11:42
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Mr. Phát Tp.HCM
Thế hệ thứ hai của Mazda CX-5 được Thaco chính thức giới thiệu tại Việt Nam vào năm 2017, chỉ một năm sau khi ra mắt toàn cầu. Phiên bản nâng cấp giữa vòng đời xuất hiện vào tháng 7/2019, tiếp nối thành công từ "đàn anh" CX-8 với nhiều cải tiến về thiết kế và trang bị.
Theo công bố chính thức từ hãng, giá xe Mazda CX-5 2026 tại thời điểm tháng 3/2026 dao động trong khoảng 749 triệu đồng đến 979 triệu đồng, tùy phiên bản. Tuy nhiên giá thực tế có thể thấp hơn, khởi điểm từ 709 triệu đồng nhờ ưu đãi 35 - 40 triệu từ đại lý, tùy theo phiên bản.
Giá xe Mazda CX-5 2026 tháng 3/2026 tại Việt Nam cho từng phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe (đồng) |
| Mazda CX-5 2.5L Signature Exclusive | 979.000.000 |
| Mazda CX-5 2.5L Signature Sport | 959.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium Exclusive | 869.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0L Premium Sport | 849.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0 Premium | 829.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0 Luxury | 789.000.000 |
| Mazda CX-5 2.0 Deluxe | 749.000.000 |
Giá niêm yết các phiên bản Mazda CX-5 2026
Đặt cạnh các đối thủ cùng phân khúc SUV cỡ C, giá xe CX-5 nằm ở mức vô cùng hấp dẫn, gần như thấp nhất nhóm ngay cả khi chưa áp mã ưu đãi. Cụ thể:
| Mẫu xe | Giá niêm yết từ (đồng) |
| Mazda CX-5 | 749.000.000 |
| Honda CR-V | 998.000.000 |
| KIA Sportage | 859.000.000 |
| Mitsubishi Outlander | 825.000.000 |
| Hyundai Tucson | 845.000.000 |
Bảng so sánh giá xe CX-5 2026 và các đối thủ cùng phân khúc

Ford Territory vs Mazda CX5: ngồi xe nào dễ say hơn, lái xe nào thích hơn?
Mazda Việt Nam hiện đang triển khai chương trình ưu đãi xe CX-5 tháng 3/2026 lên đến 40 triệu đồng, đưa giá thực tế chỉ từ 709 triệu đồng. Khách hàng vui lòng liên hệ đại lý Mazda để tham khảo chi tiết chương trình khuyến mãi Mazda CX-5 hoặc tham khảo bài viết: Tổng hợp khuyến mãi Mazda CX-5 tháng 3/2026

Giá lăn bánh xe Mazda CX-5 tại Hà Nội nằm trong khoảng 846 - 861 triệu đồng
Để tính giá lăn bánh xe Mazda CX-5, ngoài giá niêm yết chính hãng, chúng ta cần cộng thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: Phí trước bạ, phí biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe...
Theo tạm tính từ Oto.com.vn, giá lăn bánh Mazda CX-5 tại Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh có thể dao động từ 846 - 861 triệu đồng và là từ 827 - 846 triệu đồng đối với các tỉnh, thành khác.
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 | 749.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 789.000.000 | 789.000.000 | 789.000.000 | 789.000.000 | 789.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 829.000.000 | 829.000.000 | 829.000.000 | 829.000.000 | 829.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 849.000.000 | 849.000.000 | 849.000.000 | 849.000.000 | 849.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 869.000.000 | 869.000.000 | 869.000.000 | 869.000.000 | 869.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 959.000.000 | 959.000.000 | 959.000.000 | 959.000.000 | 959.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 | 979.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm thông tin giá bán, ưu đãi và thông số các dòng xe Mazda đang bán chính hãng tại Việt Nam, vui lòng tham khảo tại: Bảng giá xe Mazda kèm ưu đãi mới nhất tháng 3/2026

CX-5 - sản phẩm bán chạy nhất "nhà" Mazda hiện nay
Mazda CX-5 2026 tiếp tục phát triển trên nền tảng triết lý thiết kế KODO nổi tiếng, với những cải tiến đáng chú ý về cả ngoại thất cho đến trang bị tiện nghi, công nghệ và khả năng vận hành, giúp nâng cao trải nghiệm người dùng. Xe sở hữu kích thước tổng thể (DxRxC) là 4.550 x 1.840 x 1.680 mm, với chiều dài cơ sở 2.700 mm và khoảng sáng gầm 200 mm. Những thông số này giúp CX-5 vừa đảm bảo không gian nội thất rộng rãi, vừa dễ dàng di chuyển trong điều kiện đô thị đông đúc.

Mazda CX-5 2026 sở hữu diện mạo vừa thể thao vừa sang trọng, đậm chất premium trong phân khúc CUV tầm trung
Mazda CX-5 2026 sở hữu diện mạo vừa thể thao vừa sang trọng, đậm chất premium trong phân khúc CUV tầm trung. Ở phiên bản nâng cấp giữa vòng đời mới nhất, CX-5 2026 giữ nguyên những đường nét đặc trưng nhưng được cải tiến tinh tế, tạo nên một tổng thể hài hòa và hiện đại hơn.
Thiết kế ngoại thất Mazda CX-5 2026 nổi bật với lưới tản nhiệt dạng tổ ong, đèn pha LED thế hệ mới với công nghệ LED thích ứng (ALH), cản trước tích hợp đèn sương mù LED. La-zăng 17-19 inch tùy phiên bản, gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ LED, có chức năng gập/chỉnh điện và sưởi gương trên các phiên bản cao cấp. Đèn hậu LED 3D, cánh lướt gió tích hợp đèn phanh trên cao, cản sau thiết kế lại với các chi tiết giả ống xả kép đối xứng hai bên, kết hợp cùng bộ khuếch tán gió màu đen bóng tạo cảm giác thể thao.

Bộ la-zăng 5 chấu kép phun màu khói xám, góp phần làm nổi bật vẻ đẹp thời trang nhưng không kém phần mạnh mẽ ở chiếc SUV CX-5

Hông xe Mazda CX-5
Nội thất Mazda CX-5 2026 thiết kế theo phong cách tối giản đặc trưng của Nhật Bản với triết lý "Less is more". Bảng táp-lô bố trí theo phương ngang, tạo cảm giác không gian rộng rãi và thoáng đãng. Các vật liệu trên Mazda CX-5 2026 đều cao cấp với da Nappa cao cấp, da Windsor, ốp gỗ thật, ốp nhôm, viền crom satin cho các nút điều khiển và cửa gió.
Ghế xe bọc da, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, tích hợp sưởi và làm mát ghế trước. Hàng ghế sau rộng rãi, tích hợp cửa gió điều hòa độc lập và cổng sạc USB. Khả năng cách âm tốt với vật liệu cách âm dày và kính hai lớp. Khoang hành lý có thể mở rộng từ 442 lít lên tới 1.342 lít khi gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40.

Nội thất Mazda CX-5 2026 thiết kế tối giản song sang trọng, tiện nghi

Toàn bộ ghế bọc da, trong đó ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng, tích hợp sưởi và làm mát ghế trước

Các vật liệu trên Mazda CX-5 2026 đều cao cấp với da Nappa, ốp gỗ thật, ốp nhôm và viền crom satin
Cùng với đó, CX-5 2026 được trang bị loạt tiện nghi hiện đại như:

Mazda CX-5 2026 có 2 tuỳ chọn động cơ, gồm 2.0L và 2.5L
Mazda CX-5 2026 vẫn sử dụng khối động cơ xăng SkyActiv-G với 2 tuỳ chọn 2.0L và 2.5L nhưng đã được cải tiến giúp cải thiện 15% hiệu suất đốt nhiên liệu để sinh công và đồng thời cũng cải thiện khoảng 15% mô-men xoắn ở dải tốc độ thấp. Cụ thể:
Về mặt công nghệ, Thaco mang đến tính năng G-Vetoring Control Plus mới. Đây là phiên bản nâng cấp của hệ thống GVC trước đó với một cách tiếp cận mới để kiểm soát động lực học, không chỉ can thiệp vào động cơ mà còn cả hệ thống phanh để tăng cường hiệu suất xử lý.
Mazda CX-5 2026 đã nhận được đánh giá an toàn 5 sao từ các tổ chức kiểm định hàng đầu như ANCAP, Euro NCAP, ASEAN NCAP và danh hiệu Top Safety Pick+ từ IIHS (Mỹ), khẳng định vị thế là một trong những mẫu xe an toàn nhất phân khúc. Đáng chú ý trong đó là công nghệ an toàn chủ động (i-Activsense) với các tính năng nổi bật như:
Vốn là mẫu xe ăn khách tại Việt Nam, CX-5 sở hữu nhiều ưu điểm nổi trội, phù hợp với phần đa người tiêu dùng trong nước. Dẫu vậy, vẫn còn một số điểm trên xe khiến người dùng chưa thực sự hài lòng. Cụ thể:
Những điểm khái quát về ưu - nhược điểm CX-5 sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan nhất trước khi tìm hiểu xe thực tế.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Mazda CX-5 2026 cho từng phiên bản cụ thể, khách hàng có thể tham khảo, cân nhắc trước khi đưa ra quyết định cuối cùng:
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 4.590 x 1.845 x 1.680 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.700 | ||||
| Bán kính vòng quay (mm) | 5.5 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 56 | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | ||||
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Loại | Skyactiv-G 2.0L | ||||
| Dung tích động cơ (cc) | 1.998 | ||||
| Công suất tối đa | 154 hp / 6000 rpm | ||||
| Mô men xoắn tối đa | 200 Nm / 4000 rpm | ||||
| Chế độ lái | Normal/ Sport | ||||
| Hệ thống Dừng - Khởi động động cơ i-Stop | Có | ||||
| Hộp số | 6AT | ||||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc GVC Plus | Có | ||||
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
| Hệ thống phanh Trước x Sau | Đĩa thông gió x Đĩa đặc | ||||
| Cơ cấu lái | Trợ lực điện | ||||
| Mâm xe | Hợp kim nhôm 19 inch | ||||
| Kích thước lốp xe | 225 / 55R19 | ||||
| Lốp dự phòng | 155/80 R17 | ||||
| Hệ dẫn động | Cầu trước FWD | ||||
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Đèn chiếu gần | LED Projector | LED Projector | |||
| Đèn chiếu xa | LED Projector | LED Projector | |||
| Đèn chạy ban ngày | LED | ||||
| Tự động cân bằng góc chiếu | Có | Có | Có | ||
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có | Có | ||
| Mở rộng góc chiếu khi đánh lái | Có | Có | Có | ||
| Đèn pha tự động điều chỉnh chiếu xa/chiếu gần | Không | Có | Có | Có | Có |
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Gương chiếu hậu ngoài | Gập điện tự động, chỉnh điện, sấy gương, tích hợp đèn báo rẽ | ||||
| Gạt mưa tự động | Có | ||||
| Cửa sổ trời | Không | Không | Có | ||
| Cốp xe | Chỉnh điện | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | Mở/đóng cốp rảnh tay | |
| Baga mui | Có | Có | Có | Có | |
| Ốp cản sau bô đôi | Không | Có | Có | ||
| Gói tùy chọn ngoại thất Sport | Không | Không | Có | Không | |
| Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive | Không | Có | |||
| Màu sắc | Đỏ Crystal (Soul Red Crystal), Trắng ngọc trai (Snowflake White Pearl), Xanh Deep Crystal (Deep Crystal Blue), Xám Machine (Machine Gray), Đen Jet (Jet Black), Xanh Zircon (Zircon Sand), Bạc (Sonic Silver), Xám Polymetal (chỉ có trên bản Sport). | ||||
* Gói tùy chọn ngoại thất Sport, gồm: ốp viền cản trước/sau màu đen bóng, ốp vòm bánh xe, ốp lườn màu đen bóng, mâm xe màu đen bóng, mặt ga lăng có điểm nhấn màu đỏ.
* Gói tùy chọn ngoại thất Exclusive, gồm: ốp viền cản trước/sau cùng màu thân xe, ốp vòm bánh xe và ốp lườn cùng màu thân xe, mâm xe màu bạc.
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Màu sắc ghế | Đen | Nâu | |||
| Chất liệu ghế | Da cao cấp | Da Nappa màu nâu cao cấp | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh điện 10 hướng tích hợp tính năng nhớ 2 vị trí | |||
| Ghế hành khách trước | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 6 hướng | |||
| Làm mát hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | |
| Sưởi hàng ghế trước | Không | Có | Có | Có | |
| Cửa gió hàng ghế sau | Có | ||||
| Vô-lăng | Bọc da | ||||
| Sưởi vô lăng | Không | Có | Có | ||
| Lẫy chuyển số sau vô lăng | Không | Không | Có | Có | |
| Hàng ghế sau gập phẳng | 4:2:4 | ||||
| Màn hình hiển thị thông minh trên kính lái HUD | Không | Có | |||
| Khởi động nút bấm | Có | ||||
| Phanh tay điện tử tích hợp Auto Hold | Có | ||||
| Gương chiếu hậu chống chói tự động | Có | Có, gương tràn viền | |||
| Điều hòa tự động 2 vùng độc lập | Có | ||||
| Màn hình đa thông tin | Analog & Digital 7 inch | ||||
| Màn hình cảm ứng trung tâm | 8 inch | ||||
| Kết nối Apple Carplay /Android Auto | Có | Không dây | |||
| Kết nối USB, Bluetooh | Có | ||||
| Hệ thống âm thanh | 6 loa | 10 loa Bose | |||
| Thông số | 2.0L Deluxe | 2.0L Luxury | 2.0L Premium | 2.0L Premium Sport | 2.0L Premium Exclusive |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | |||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | |||||
| Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp EBA | |||||
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | |||||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | |||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | |||||
| Chìa khóa thông minh | |||||
| Camera lùi | |||||
| Kiểm soát hành trình Cruise Control | |||||
| Bộ Camera quan sát 360 độ | |||||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước và sau | |||||
| Số túi khí | 6 | ||||
| Móc khóa trẻ em ISOFIX | |||||
| Cảnh báo điểm mù BSM | |||||
| Cảnh báo chệch làn đường LDWS | |||||
| Hỗ trợ giữ làn LAS | |||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang RCTA | |||||
| Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar (mọi tốc độ) | |||||
| Hỗ trợ phanh thông minh SBS | |||||
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước SCBS-F | |||||
| Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau SCBS-R | |||||
| Cảnh báo người lái tập trung DAA | |||||
Mazda CX-5 phân phối ở thị trường Việt với 7 tùy chọn phiên bản cùng giá bán như sau:
Nhìn chung, Mazda CX-5 tại Việt Nam đa dạng phiên bản và khoảng giá, phù hợp với nhiều tệp khách hàng khác nhau.
Theo nhận xét từ người dùng, Mazda CX-5 có ồn khi chạy ở tốc độ cao, tuy nhiên, nhiều người cho rằng vấn đề nằm ở lốp xe nên thay lốp sẽ giải quyết được tiếng ồn này.
Bạn có thể mua xe Mazda CX-5 chính hãng tại hệ thống showroom của Thaco Auto trên toàn quốc như: Mazda Hồ Chí Minh, Mazda Bình Triệu, Mazda Trần Khát Chân, Mazda Giải Phóng...
Với khách hàng tìm mua xe CX-5 cũ, chúng tôi khuyên bạn nên tìm thông tin tại các sàn giao dịch ô tô uy tín hoặc đến các salon ô tô lớn, có tiếng, đã kinh doanh lâu năm.
Giá xe Mazda CX-5 2026 đang ở mức rất cạnh tranh, tương xứng với những gì mà mẫu xe này mang lại. Đây là lựa chọn đáng cân nhắc cho những ai đang tìm kiếm một mẫu crossover vừa sang trọng, vừa thực dụng, với chi phí sở hữu và sử dụng hợp lý trong tầm giá dưới 1 tỷ đồng tại thị trường Việt Nam.