23/12/2025 16:06
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI

Mazda 6 tại Việt Nam
Trong năm 2016, Thaoco đã không tập trung nhiều cho phân khúc hạng D mà dồn lực cho những dòng xe có doanh số tốt hơn. Nhưng việc Toyota nâng cấp nhẹ Camry đã "cảnh tỉnh" Trường Hải.
Đáp trả lại, Trường Hải (Thaco) đã cho ra mắt mẫu Mazda 6 mới lắp ráp trong nước với nhiều nâng cấp về công nghệ vào tháng 1/2017. Giá xe Mazda 6 cũng được đánh giá là khá hợp lý nhằm thúc đẩy doanh số trong phân khúc này.
Đến 16/6/2020, Mazda 6 2026 chính thức ra mắt tại thị trường Việt Nam, hoàn thiện dải sản phẩm thế hệ mới trên dải đất hình chữ S với các điểm nổi bật về ngôn ngữ thiết kết, không gian nội thất, tinh chỉnh tối ưu công nghệ an toàn và vận hành. Theo đó, phiên bản mới của Mazda 6 2026 được phân phối với 3 bản và có 2 tùy chọn động cơ.
Xe Mazda 6 2026 giá bao nhiêu? Có khuyến mại gì không? Giá lăn bánh như thế nào? Xem thông tin xe Mazda 6 2026 dưới đây cùng Oto.com.vn nhé!
Hiện tại, Mazda 6 2026 có nhiều lựa chọn phiên bản dành cho khách hàng tại Việt Nam. Dưới đây là Bảng giá Mazda 6 2026 cho từng phiên bản cụ thể:
| Phiên bản | Giá xe (triệu đồng) |
| 2.5 Signature (2024) | 899 |
| 2.5L Signature Premium GTCCC | 874 |
| 2.0 Premium | 809 |
| 2.0 Premium GTCCC | 790 |
| 2.0 Luxury | 769 |
Chi tiết bảng giá Mazda 6 mới nhất
Bên cạnh ưu đãi hãng, các đại lý bán xe Mazda 6 2026 sẽ có thêm nhiều khuyến mại khác nhau trên toàn quốc. Để xem thông tin chi tiết khuyến mãi từ các đại lý vui lòng liên hệ trực tiếp.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Để tính giá lăn bánh Mazda 6, ngoài giá niêm yết chính hãng, chúng ta cần cộng thêm một số khoản thuế, phí liên quan như: Phí trước bạ, phí biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ, bảo hiểm vật chất xe... Sau đây Oto.com.vn sẽ giúp quý độc giả tạm tính giá lăn bánh Mazda 6 cho từng phiên bản cụ thể:
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 769.000.000 | 769.000.000 | 769.000.000 | 769.000.000 | 769.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 790.000.000 | 790.000.000 | 790.000.000 | 790.000.000 | 790.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 809.000.000 | 809.000.000 | 809.000.000 | 809.000.000 | 809.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 874.000.000 | 874.000.000 | 874.000.000 | 874.000.000 | 874.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 899.000.000 | 899.000.000 | 899.000.000 | 899.000.000 | 899.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 | 437.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Mazda 6 2026 mang ngôn ngữ thiết kế KODO với phong cách trẻ trung, lịch lãm như mẫu xe đẹp nhất thế giới Mazda3. Tại Việt Nam xe có 5 tùy chọn màu sắc ngoại thất gồm Đỏ - Trắng - Xám - Xanh - Đen.

Cùng với Mazda CX-8, Mazda CX-5, Mazda 3 và Mazda 2 All New, Thaco tiếp tục tung ra Mazda 6 phiên bản mới, có cùng thiết kế với mẫu xe đẹp nhất thế giới năm 2020 Mazda 3 All New. Theo đó, Mazda 6 sở hữu ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới, giúp chiếc sedan hạng sang mang ngoại hình bắt mắt và sang trọng hơn.
Phần đầu xe trang bị lưới tản nhiệt dạng tổ ong lớn hơn đi cùng hệ thống đèn LED có thiết kế vuốt ngược về sau, đặc biệt nối liền với đường viền crom Signature Wing đặc trưng của dải sản phẩm thế hệ mới nhà Mazda.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Dọc phần thân là bộ mâm cỡ lớn 17 inch cho 2 bản Luxury và Premium, trong khi bản Signature Premium sẽ trang bị mâm 19 inch. Khách hàng lựa chọn Mazda 6 Premium có thể lựa chọn bộ mâm cỡ 19 inch tùy chọn. Tay nắm cửa cùng màu thân xe, gương chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED.
Phía sau Mazda 6 sở hữu kiểu dáng thể thao với nhiều chi tiết mạ crom ở cản sau và ống xả kép. Cụm đèn hậu trang bị bóng LED hiện đại được kết nối với nhau bởi dải crom mềm mại trở thành điểm nhấn cho xe khi nhìn từ phía sau.

Bước vào bên trong khoang lái Mazda 6 2026, hành khách sẽ cảm nhận được không gian sang trọng, cao cấp với chất liệu da Nappa hay gỗ sen Nhật Bản nhưng được trí tinh giản, đẹp mắt. Theo đó, các chi tiết được sắp xếp liền mạch theo phương ngang, cột chữ A thu gọn, gia tăng tầm quan sát của tài xế.
Vô-lăng 3 chấu bọc da tích hợp các nút chức năng, lẫy chuyển số thuận tiện cho tài xế. Toàn bộ ghế ngồi trên xe được bọc da cao cấp, ghế lái và ghế phụ điều chỉnh điện, riêng ghế lái có thêm chức năng nhớ vị trí. Trong khi đó, hàng ghế sau có thể gập 6:4 và trang bị cửa gió, tựa tay, tạo ra không gian thoáng mát cho hành khách.
![]() |
![]() |
![]() |
Một số trang bị tiện nghi khác trên xe như màn hình 8 inch, DVD, 6-11 loa, kết nối AUX, USB, Bluetooth, lẫy chuyển số, phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh, khởi động bằng nút bấm, cửa sổ trời chỉnh điện,... Nhìn chung các trang bị tiện ích trên New Mazda 6 được đánh giá là hơn hẳn đối thủ nặng ký Toyota Camry.
Mazda 6 2026 sở hữu loạt trang bị cơ bản như hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, cảnh báo chống trộm, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảm biến va chạm phía sau, mã hóa chống sao chép chìa khóa,...

Ba phiên bản mới của Mazda 6 2026 sẽ có 2 tùy chọn động cơ gồm 2.0 và 2.5L, kết hợp hệ thống phun xăng trực tiếp và hộp số tự động 6 cấp. Trong đó, động cơ 2.0L sẽ tạo ra công suất 154 mã lực và 200 Nm mô men xoắn, trong khi bản động cơ 2.5L sẽ có thông số lần lượt là 188 và 252.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Với giá bán dao động từ 769-899 triệu đồng, thông số kỹ thuật Mazda 6 2026 tại Việt Nam cũng có sự khác biệt giữa các phiên bản. Với giá 769 triệu đồng, bản 2.0 Luxury hướng đến khách hàng tìm kiếm giá trị cân bằng, trong khi bản 2.5 Signature cao cấp nhất 899 triệu đồng nhắm đến những khách hàng ưa chuộng sự sang trọng. Sự đa dạng về giá cùng trang bị khác biệt tạo nên lợi thế cạnh tranh cho Mazda 6 trước các đối thủ trong cùng phân khúc.
| Thông số | 2.0 Luxury | 2.0 Premium GTCCC | 2.0 Premium | 2.5L Signature Premium GTCCC | 2.5 Signature (2024) |
| Chiều D x R x C (mm) | 4.865 x 1.840 x 1.450 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.830 | ||||
| Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) | 5.6 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | ||||
| Trọng lượng không tải (kg) | 1520 | ||||
| Tổng trọng lượng (kg) | 1970 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 62 | ||||
| Thể tích khoang hành lý (L) | 480 | ||||
| Thông số | 2.0 Luxury | 2.0 Premium GTCCC | 2.0 Premium | 2.5L Signature Premium GTCCC | 2.5 Signature (2024) | |
| Loại động cơ | SkyActiv-G 2.0L | SkyActiv-G 2.5L | SkyActiv-G 2.5L | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||||
| Công suất cực đại (mã lực) | 154 | 188 | ||||
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 200 | 200 | 200 | 252 | ||
| Hộp số | Tự động 6 cấp/6AT | |||||
| Chế độ lái thể thao | ● | |||||
| Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao (GVC Plus) | Có | |||||
| Hệ thống dừng/khởi động thông minh | ● | |||||
| Hệ thống treo trước | Loại MacPherson | |||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | |||||
| Hệ dẫn động | Cầu trước | |||||
| Hệ thống phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | Đĩa tản nhiệt | |
| Hệ thống phanh sau | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | Đĩa đặc | |
| Hệ thống trợ lực lái | Trợ lực điện | |||||
| Kích thước lốp xe | 225/45 R19 | 225/55R17 (tuỳ chọn 225/45R19) | 225/45 R19 | 225/55R17 (tuỳ chọn 225/45R19) | 255/45 R19 | |
| Đường kính mâm xe | 19" | 19" | 19" | 19" | 19" | |
|
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) |
Trong đô thị | 8,74 | 9,35 | 8,74 | 9,57 | 9,86 |
| Ngoài đô thị | 5,15 | 4,93 | 5,15 | 5,33 | 5,6 | |
| Kết hợp | 6,47 | 6,55 | 6,47 | 6,89 | 7,16 | |
| Thông số | 2.0 Luxury | 2.0 Premium GTCCC | 2.0 Premium | 2.5L Signature Premium GTCCC | 2.5 Signature (2024) | |
| Đèn chiếu xa | LED Projector | |||||
| Đèn chiếu gần | LED Projector | |||||
| Đèn chạy ban ngày | LED | |||||
| Tự động cân bằng góc chiếu | • | |||||
| Đèn trước tự động bật/tắt | • | |||||
| Gương chiếu hậu bên ngoài gập, chỉnh điện | • | |||||
| Gạt mưa tự động | • | |||||
| Cụm đèn sau dạng LED | • | |||||
| Cửa sổ trời | • | |||||
| Ốp xả kép | • | • | • | • | • | |
| Thông số | 2.0 Luxury | 2.0 Premium GTCCC | 2.0 Premium | 2.5L Signature Premium GTCCC | 2.5 Signature (2024) | |
| Chất liệu nội thất | Da | Da Nappa | Da Nappa | |||
| Ghế lái điều chỉnh điện tích hợp chức năng ghi nhớ vị trí | • | |||||
| Ghế phụ điều chỉnh điện | • | |||||
| Hệ thống thông tin giải trí | DVD player | - | ||||
| Màn hình cảm ứng 8 inch | • | |||||
| Kết nối AUX, USB, Bluetooth | • | |||||
| Số loa | 6 | 11 loa Bose | 11 loa Bose | 11 loa Bose | 11 loa Bose | |
| Lẫy chuyển số | • | |||||
| Phanh tay điện tử tích hợp chức năng giữ phanh | • | |||||
| Khởi động bằng nút bấm | • | |||||
| Ga tự động | • | |||||
| Điều hoà tự động 2 vùng | • | |||||
| Cửa gió hàng ghế sau | • | |||||
| Cửa sổ chỉnh điện | • | |||||
| Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động | • | Tràn viền | ||||
| Hàng ghế sau gập tỉ lệ 60:40 | • | |||||
| Tựa tay hàng ghế sau/tích hợp cổng USB | • | • | • | • | • | |
| Màn hình hiển thị HUD | - | • | ||||
| Rèm che nắng kính sau chỉnh điện | - | • | • | • | • | |
| Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau | - | - | - | - | - | |
| Thông số | 2.0 Luxury | 2.0 Premium GTCCC | 2.0 Premium | 2.5L Signature Premium GTCCC | 2.5 Signature (2024) |
| Túi khí | 6 | ||||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | • | ||||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | • | ||||
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA | • | ||||
| Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS | • | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử DSC | • | ||||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS | • | ||||
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA | • | ||||
| Mã hoá chống sao chép chìa khoá | • | ||||
| Hệ thống cảnh báo chống trộm | • | ||||
| Camera lùi | • | ||||
| Cảm biến va chạm phía trước | • | ||||
| Cảm biến va chạm phía sau | • | ||||
| Camera 360 độ | - | • | • | ||
| Cảnh báo thắt dây an toàn | • | • | • | ||
| Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS | • | • | • | ||
| Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH | • | • | - | • | • |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | • | • | • | • | • |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA | • | ||||
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDW | • | ||||
| Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS | • | • | • | • | • |
| Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía trước F.SCBS | • | • | • | • | • |
| Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố phía sau R.SCBS | • | • | • | • | • |
| Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh SBS | • | • | • | • | • |
| Hệ thống kiểm soát hành trình tích hợp radar MRCC | Stop & Go | Stop & Go | Stop & Go | Stop & Go | Stop & Go |
| Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA | • | • | • | • | • |
Để mua Mazda 6 2026 chính hãng bạn có thể liên hệ trực với đại lý hoặc người bán xe Mazda 6 trên Oto.com.vn.
Để mua trả góp mẫu Mazda 6 2026, khách hàng cần phải chuẩn bị hồ sơ vay mua với những giấy tờ cần thiết và tiến hành lựa chọn ngân hàng.
Mazda 6 2026 đang được phân phối với 5 phiên bản: Mazda 6 2.5L Signature có giá niêm yết 874 triệu đồng, Mazda 6 2.0 Premium GTCCC có giá niêm yết 790 triệu đồng, Mazda 6 2.0 Premium có giá niêm yết 809 triệu đồng, Signature Premium GTCCC có giá niêm yết 874 triệu đồng và Mazda 6 2.5 Signature (2024) có giá niêm yết 899 triệu đồng.
Ở thị trường Việt, Mazda 6 mang đến 5 tùy chọn màu ngoại thất cho khách hàng lựa chọn, bao gồm: Đỏ - Trắng - Xám - Xanh - Đen.
Theo tin tức ô tô, Mazda 6 2026 nhiều khả năng sẽ có thêm phiên hybrid, PHEV hoặc EV thuần điện. Giá xe Mazda 6 2026 hiện vẫn đang là ẩn số và chưa có bất kỳ đồn đoán nào về vấn đề này được đưa ra. Những hình ảnh về Mazda 6 mới cũng mới chỉ được tiết lộ thông qua bản dựng.
Từ bản Concept có thể nhận thấy ngoại hình Mazda 6 2026 đẹp, hiện đại và thể thao hơn. Nắp ca-pô kéo dài cùng những đường gân dập nổi cơ bắp dễ khiến người nhìn liên tưởng đến các mẫu siêu xe thể thao.
Lưới tản nhiệt mở rộng, tăng thêm điểm nhấn cho khu vực mặt tiền. Kích thước la-zăng Mazda 6 cũng lớn hơn, các tay nắm cửa dạng thụt thò hiện đại.
Không gian nội thất Mazda 6 2026 sang trọng, tiện nghi hơn hẳn. Được biết, xe sẽ được phát triển trên hệ thống khung gầm hoàn toàn mới, kết hợp động cơ 6 xy lanh thẳng hàng, gia tăng trải nghiệm lái thú vị cho người điều khiển vô-lăng.
Mazda 6 được đánh giá khá ổn cả về thiết kế lẫn trang bị công nghệ và động cơ vận hành. Đặc biệt, giá xe Mazda 6 2026 đang ở mức cực kỳ cạnh tranh, mang tính kinh tế đối với khách hàng đang hướng tới mẫu sedan D.