Giá xe Kia Sorento tháng 8/2021: Hỗ trợ đặc biệt lên đến 100 triệu đồng

30/07/2021 16:48

Bảng giá xe Kia Sorento 2021 và hình ảnh, thông số kỹ thuật & Khuyến mãi, giá lăn bánh Kia Sorento Deluxe Diesel, Luxury Diesel, Premium AWD Diesel, Signature AWD Diesel, Luxury Xăng, Premium AWD Xăng, Signature AWD Xăng mới nhất tháng 8 năm 2021

Nhận ưu đãi - Hỗ trợ trả góp -
Đăng ký lái thử

Mr. Giang

KIA HÀ NỘI

Mr. Giang

Hà Nội
Chuyên viên tư vấn

Ms. Duyên

Chuyên viên tư vấn

Tp.HCM

Giá xe Kia Sorento 2021.

Kia Sorento 2021 ra mắt Việt Nam

Kia Sorento có mặt tại thị trường Việt Nam từ năm 2011, đây hiện là mẫu SUV 7 chỗ quen thuộc với người tiêu dùng trong nước. Ngày 14/09/2020, Kia Sorento 2021 chính thức ra mắt khách hàng Việt với sự "lột xác" từ trong ra ngoài. Xe có tới 9 phiên bản cùng 2 tùy chọn động cơ xăng và diesel.

Dù được lắp ráp trong nước song giá xe Kia Sorento 2021 (từ 1,079 tỷ đồng) gần như đang đắt nhất phân khúc, chỉ sau Ford Everest (từ 1,112 tỷ đồng). Đây có lẽ chính là rào cản khiến mẫu xe được đánh giá cao cả về ngoại hình lẫn trang bị như Sorento khó giành được nhiều thị phần trong chính phân khúc của mình.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Xe Kia Sorento 2021 có giá bao nhiêu?

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng)
Kia Sorento Deluxe Diesel 1.079
Kia Sorento Luxury Diesel 1.179
Kia Sorento Premium AWD Diesel 1.279
Kia Sorento Signature AWD Diesel (6 ghế) 1.349
Kia Sorento Signature AWD Diesel (7 ghế)
Kia Sorento Luxury Xăng 1.099
Kia Sorento Premium AWD Xăng 1.179
Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) 1.299
Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) 1.279

* Kia Sorento All New áp dụng chính sách bảo hành 03 năm không giới hạn km +  bảo hành mở rộng 2 năm không giới hạn km.

Giá bán của Kia Sorento và các đối thủ cạnh tranh hiện nay:

  • Kia Sorento giá bán từ 1.079 triệu đồng
  • Hyundai SantaFe giá bán từ 1.030 triệu đồng
  • Mazda CX-8 giá bán từ 998 triệu đồng
  • Toyota Fortuner giá bán từ 995 triệu đồng

*Giá chỉ mang tính chất tham khảo

Bảng giá xe Kia Sorento cũ tháng 8/2021

Phiên bản Giá cũ (Triệu đồng) Giá mới (Triệu đồng) Ưu đãi 
Kia Sorento GAT Deluxe 769 769 -
Kia Sorento GAT Pre 869 859 (-10)
Kia Sorento DAT Pre 899 899

Có thể bạn quan tâm: Mua Kia Sorento mới | Mua xe Kia Sorento cũ

Kia Sorento All New có khuyến mại gì trong tháng 8/2021

Phiên bản Giá xe (Triệu đồng) Ưu đãi (Triệu đồng)
Kia Sorento Deluxe Diesel 1.079 Hỗ trợ lên đến 100 triệu đồng, gồm: giảm giá trực tiếp và quà tặng bảo hiểm vật chất.
Kia Sorento Luxury Diesel 1.179
Kia Sorento Premium AWD Diesel 1.279
Kia Sorento Signature AWD Diesel (6 ghế) 1.349
Kia Sorento Signature AWD Diesel (7 ghế)
Kia Sorento Luxury Xăng 1.099
Kia Sorento Premium AWD Xăng 1.179
Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) 1.299
Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) 1.279

Giá xe Kia Sorento tại đại lý không khác biệt so với mức niêm yết. Tuy nhiên, theo tìm hiểu của Oto.com.vn, tại mỗi thời điểm, các đại lý đều có những chính sách hỗ trợ riêng cho khách hàng mua SUV Kia Sorento.

Giá lăn bánh Kia Sorento Deluxe Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000 1.079.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.185.000 16.185.000 16.185.000 16.185.000 16.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Luxury Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Premium AWD Diesel tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Diesel (6-7 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000 1.349.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 20.235.000 20.235.000 20.235.000 20.235.000 20.235.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Luxury Xăng tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000 1.099.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 16.485.000 16.485.000 16.485.000 16.485.000 16.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Premium AWD Xăng tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000 1.179.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000 17.685.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Xăng (6 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000 1.299.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.485.000 19.485.000 19.485.000 19.485.000 19.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Kia Sorento Signature AWD Xăng (7 ghế) tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000 1.279.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000 19.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Kia Sorento 2021

Ngoại thất xe Kia Sorento 2021

Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 1. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 2. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 3.

Ở thế hệ mới nhất, ngoại hình Kia Sorento 2021 đổi mới hoàn toàn, toát lên vẻ đẹp sang trọng, hiện đại và đậm chất nam tính. Đầu xe nổi bật với lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng kết hợp cụm đèn pha dạng mắt hổ thiết kế mới. Lưới tản nhiệt chia làm 2 tầng và có cấu trúc dạng khối. Bên dưới là hốc gió đi cùng ốp cản trước thể thao. 

Chạy dọc thân xe là những đường gân dập nổi cùng bộ la-zăng tạo hình bắt mắt, nhấn mạnh vào vẻ đẹp thể thao, khỏe khoắn của chiếc SUV 7 chỗ xuất xứ Hàn. Gương xe kết hợp 2 màu hiện đại có chức năng chỉnh/gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED.

Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 4. Ngoại thất xe Kia Sorento 2020 5.

Cụm đèn hậu thiết kế dạng đứng và ốp cản sau đặt ngang cùng đường gân thể thao nối liền 2 bên hông xe, tạo sự chắc chắn và khỏe khoắn cho chiếc SUV. Chi tiết gây chú ý nằm ở gạt nước mưa phía sau được đặt ẩn trong cánh gió trên và chỉ xuất hiện khi hoạt động. 

Với chiều rộng 1.900 mm, chiều dài cơ sở đạt 2.815 mm, chiều dài tổng thể đến 4.810 mm, ngoại Sorento All New có phần trường dáng và vạm vỡ hơn hẳn thế hệ tiền nhiệm.

Xem thêm: Mua bán xe Kia

Nội thất xe Kia Sorento 2021

Nội thất xe Kia Sorento 2021 1.

Khoang nội thất Kia Sorento All New tràn ngập công nghệ hiện đại với màn hình giải trí LCD 10,25 inch, âm thanh 12 loa Bose cao cấp, điều hòa 2 vùng độc lập, hệ thống đèn Moodlight 7 màu tiêu chuẩn với 64 tùy chọn.

Ngoài ra, ghế ngồi còn tích hợp sấy, làm mát, nhớ vị trí, trong khi vô lăng cũng tính năng sấy. Bên cạnh đó, nội thất Sorento 2020 còn có thể kể đến cửa sổ trời toàn cảnh Panorama, rèm cửa sau, cổng USB tới từng vị trí ghế, phanh tay điện tử, đề nổ từ xa,...

Nội thất xe Kia Sorento 2020 2. Nội thất xe Kia Sorento 2020 3. Nội thất xe Kia Sorento 2020 4.

Đặc biệt, hàng ghế thứ 2 có thêm lựa chọn trang bị 2 ghế độc lập, tạo sự thoải mái cho hành khách ở 2 hàng ghế sau. Riêng bản cao cấp của động cơ Diesel sẽ có thêm nút xoay chuyển số thường xuất hiện trên xe sang. 

Động cơ xe Kia Sorento 2021

Động cơ xe Kia Sorento 2021.

Kia Sorento All New mang đến 2 tùy chọn động cơ gồm xăng và diesel. Trong đó, động cơ xăng 2.5L kết hợp với hộp số tự động 6 cấp và động cơ diesel là loại 2.2L trang bị hộp số tự động 8 cấp ly hợp kép. 

Các trang bị an toàn trên Sorento 2020 gồm phanh ABS, EBD, BA, khởi hàng ngang dốc, camera lùi, cân bằng điện tử, cảm biến trước sau. Trong bị các bản cao cấp sẽ có thêm camera 360, cảnh báo va chạm trước, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo điểm mù, hỗ trợ giữ làn.

Ưu và nhược điểm của Kia Sorento

Ưu điểm

  • Trang bị tiện nghi nội thất đầy đủ
  • Hệ thống an toàn được nâng cấp

Nhược điểm

  • Giá xe cao hơn bản cũ

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Kia Sorento 2021

Giá xe Kia Sorento 2021 tại Việt Nam hiện nay đang chênh tới 250 triệu đồng cho 9 phiên bản. Điều này đồng nghĩa với việc các trang bị giữa 9 tùy chọn này sẽ có những điểm khác nhau.

Về hệ thống chiếu sáng, tất cả các phiên bản đều sử dụng công nghệ LED hiện đại, riêng 2 bản cao cấp Premium và Signature trang bị đèn pha LED Projector, mang đến sự hội tụ tốt hơn.

Gương chiếu hậu ngoài tính năng chỉnh/gập điện tích hợp đèn xi-nhan LED, trên bản Premium và Signature còn có thêm camera giúp mở rộng góc quan sát cho tài xế.

Kích thước la-zăng và lốp xe giữa các phiên bản cũng khác nhau. Ở 2 bản thấp (Deluxe, Luxury) các thông số này lần lượt là 18 inch và 235/60R18, còn 2 bản trên là 19 inch và 235/55R19.

Điểm khác biệt nhất về ngoại hình giữa bản giá rẻ Deluxe với các bản còn lại chính là đèn hậu Halogen, một trang bị khá lạc hậu ở thời điểm hiện tại. Trong khi các bản khác đều là đèn LED hiện đại.

Bước vào bên trong khoang lái Kia Sorento 2021, mọi chi tiết thiết kế đều rất hiện đại, tiện dụng với cần số dạng núm xoay, riêng trên Premium và Signature là loại Dial-type Shift By Wire từng chỉ dành riêng cho xe sang.

Vô-lăng trên các bản Luxury, Premium và Signature máy dầu có thêm lẫy chuyển số, riêng bản Signature sở hữu cả tính năng sưởi.

Nếu 2 bản Deluxe và Luxury vẫn giữ lại đồng hồ cơ như trước và 1 màn hình đa thông tin 4,2 inch thì trên 2 bản còn lại đã được nâng cấp lên màn hình kỹ thuật số 12,3 inch.

Ngoài các tính năng chỉnh điện và bọc da thì ghế lái trên bản cao cấp nhất còn tích hợp thêm tính năng sưởi và làm mát. Hệ thống âm thanh trên bản Signature cũng cao cấp hơn với 12 loa Bose, các bản còn lại chỉ là 6 loa.

Bản tiêu chuẩn của Sorento 2021 chỉ được trang bị điều hòa chỉnh tay trong khi các bản trên đều là điều hòa tự động 2 vùng độc lập. Đồng thời bản Deluxe cũng không có những trang bị hiện đại khác như khởi động từ xa, màn hình hiển thị thông tin trên kính lái HUD, gạt mưa tự động, ốp bàn đạp kim loại, gương chiếu hậu trong chống chói tự động, rèm che nắng cho cửa sổ sau, sạc không dây, cửa sổ trời toàn cảnh panorama, phanh tay điện tử tích hợp giữ phanh tự động giống các bản Luxury, Premium và Signature.

Về trang an toàn, bản Signature sở hữu loạt tính năng vượt trội hơn các bản còn lại, gồm hỗ trợ giữ làn đường LFA, hỗ trợ tránh va chạm phía trước FCA, điều khiển hành trình thông minh SCC.

Thông số Kia Sorento DAT Premium Kia Sorento GAT Deluxe Kia Sorento GAT Premium
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4.685 x 1.885 x 1.755
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185
Bán kính quay vòng (mm) 5.450
Trọng lượng (kg) Không tải 1.760 1.720
Toàn tải 2.390 2.350
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 72
Số chỗ ngồi 7
Ngoại thất
Đèn pha HID dạng thấu kính tích hợp tự động thay đổi góc chiếu cao-thấp Halogen
Đèn pha tự động
Hệ thống rửa đèn pha -
Đèn LED chạy ban ngày
Cụm đèn sau dạng LED
Đèn sương mù phía trước
Cánh hướng gió tích hợp đèn phanh lắp trên cao
Giá đỡ hành lý trên mui xe
Tay nắm cửa mạ Chrome
Gương chiếu hậu ngoài tự động điều chỉnh khi vào số lùi -
Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Đèn tay nắm cửa trước -
Dán phim cách nhiệt
Bệ bước chân
Nội thất
Tay lái bọc da
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Màn hình hiển thị đa thông tin 7" TFT LCD
DVD, GPS, Bluetooth, 6 loa
Kết nối AUX, USB, iPod
Chế độ thoại rảnh tay
Sấy kính trước - sau
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm, chống kẹp ở 2 cửa trước
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Hệ thống lọc khí bằng ion
Hệ thống điều hòa sau
Gương chiếu hậu trong chống chói
Hệ thống kiểm soát tiêu hao nhiên liệu
Cửa sổ trời điều khiển điện Panoramic -
Tựa đầu chủ động hạn chế chấn thương
Ghế da cao cấp
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế lái tích hợp nhớ 2 vị trí -
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng
Rèm che nắng hàng ghế thứ 2
Hàng ghế thứ 3 gập 5:5
Đèn trang điểm
Thảm lót sàn
Khung gầm
Hệ thống treo Trước Kiểu McPherson
Sau Đa liên kết
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa
Cơ cấu lái Trợ lực điện Trợ lực thủy lực Trợ lực điện
Lốp xe 235/60R18
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm
An toàn
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA -
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống ổn định thân xe VSM
Hệ thống ga tự động
Hệ thống chống trộm
Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh -
Khóa cửa điều khiển từ xa
Dây đai an toàn các hàng ghế
Túi khí 6 2 6
Khóa cửa trung tâm
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước-sau
Camera lùi

Thủ tục mua xe Kia Sorento 2021 trả góp

Để mua trả góp mẫu SUV 7 chỗ Kia Sorento 2021, khách hàng cần phải chuẩn bị hồ sơ vay mua với những giấy tờ cần thiết và tiến hành lựa chọn ngân hàng.

Những câu hỏi thường gặp về Kia Sorento

Kia Sorento giá bao nhiêu?
Kia Sorento hiện phân phối ở thị trường Việt với 9 phiên bản có giá bán dao động từ 1,079 tỷ đồng đế 1,279 tỷ đồng. Tùy vào phiên bản và tỉnh thành, giá lăn bánh của Kia Sorento dao động từ 1.190.673.400 đồng đến 1.455.253.400 đồng. 

Kia Sorento 2021 có màu gì?
Kia Sorento 2021 mang đến 6 tùy chọn màu sắc cho khách hàng như sau: Clear White (Trắng), Steel Grey (Xám), Runway Red (Đỏ), Essence Brown (Nâu), Gravity Blue (Xanh dương), và Aurora Black Pearl (Đen ngọc trai).

Tổng kết

Giá xe Kia Sorento 2021 được đánh giá đang khá cạnh tranh so với các đối thủ cùng phân khúc. Với nhiều ưu điểm cả về diện mạo lẫn trang bị cùng tùy chọn động cơ dầu mạnh mẽ với khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, Sorento là mẫu xe SUV 7 chỗ đáng được xem xét để xuống tiền.

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận