Giá xe Hyundai Sonata mới nhất tháng 06/2020

Cập nhật ✅ Bảng giá xe Hyundai Sonata 2020 mới nhất ✅ Tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh Hyundai Sonata tháng 06 năm 2020 tại Việt Nam.

Giá xe Hyundai Sonata 2020

Hyundai Sonata nằm trong phân khúc tầm trung cao cấp, do đó, mẫu xe này sẽ phải cạnh tranh với khá nhiều đối thủ như Honda Accord, Nissan Teana, Toyota Camry hay Mazda 6... Tuy nhiên, hiện nhà nhập khẩu và phân phối Hyundai Thành Công (HTC) đã công bố dừng nhập khẩu Sonata. Tuy nhiên, hãng vẫn bỏ ngỏ kế hoạch tiếp tục nhập khẩu hay chuyển sang lắp ráp trong nước mẫu sedan hạng D này.

Xe Hyundai Sonata 2020 giá bao nhiêu?

Thành Công Motor hiện đã dừng nhập khẩu Hyundai Sonata do Nghị định 116 về siết chặt nhập khẩu ô tô. Giá xe Hyundai Sonata mới nhất cập nhật tại thời điểm dừng bán là 999 triệu đồng.

Bảng giá xe Hyundai Sonata tháng 06/2020
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Hyundai Sonata 6AT 999

Hyundai Sonata có khuyến mại gì trong tháng 06/2020 không?

Theo khảo sát của Oto.com.vn, giá bán xe Hyundai Sonata tại đại lý hiện nhỉnh hơn mức niêm yết từ 20 - 60 triệu đồng. Nguyên nhân bắt nguồn từ việc HTC đã dừng nhập khẩu Sonata nên không có nhiều xe để bán.

Giá lăn bánh Hyundai Sonata tại Việt Nam

Oto.com.vn giúp bạn tính chi phí lăn bánh của Hyundai Sonata tại Việt Nam với các khoản thuế, phí chênh lệch tùy từng địa phương như phí trước bạ tại Hà Nội là 12% và 10% tại các địa phương khác.

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh Hyundai Sonata

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000 999.000.000
Phí trước bạ 119.880.000 99.900.000 119.880.000 109.890.000 99.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.985.000 14.985.000 14.985.000 14.985.000 14.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.141.260.700 1.121.280.700 1.122.260.700 1.112.270.700 1.102.280.700

>> Có thể bạn quan tâm:

Những điểm nổi bật trên Hyundai Sonata 2020

Giá xe Hyundai Sonata 2020

Thiết kế của Hyundai Sonata mang nét độc đáo riêng với sự mượt mà ở phía trước và mạnh mẽ, cá tính ở phía sau. Đây cũng chính là nét đặc trưng riêng của mẫu xe này. Thiết kế đầu xe có đèn pha Bi-Xenon thiết kế mỏng, hài hòa, sử dụng ít năng lượng và chiếu sáng mạnh hơn. Lưới tản nhiệt nổi bật mạ crom sáng bóng trong khi đó các đường gân dập nổi trên thân xe mang lại sự hài hòa, tinh tế cho Sonata. Đuôi xe được trang bị cụm đèn hậu và cản sau được thiết kế thể thao và hài hòa.

Ghế lái tiên tiến có thiết kế ôm gọn thân người. Hãng xe Hàn tập trung nhiều ghế lái, nghiên cứu phân bổ lực toàn thân, cải thiện thiết kế, chất lượng nhằm đem đến cảm giác thoải mái nhất cho người sử dụng khi phải di chuyển những chặng đường dài.

Giá xe Hyundai Sonata 2020

Nội thất của Hyundai Sonata cũng được áp dụng thiết kế "Điêu khắc dòng chảy" đặc trưng của hãng và có 3 lựa chọn. Thiết kế khoa học giúp không gian cabin rộng rãi hơn. Ngoài ra, chất liệu nội thất cũng được nâng cấp giúp mẫu xe trông sang trọng hơn.

Về hệ truyền động, xe sử dụng động cơ xăng 2.0 mạnh mẽ và linh loạt đi kèm hộp số tự động 6 cấp mang đến khả năng phản ứng với độ chính xác cao, sang số mượt mà và vận hành bền bỉ. Trang bị an toàn tiêu chuẩn trên xe gồm có hệ thống cân bằng điện tử (ESC), đèn pha chiếu góc (SBL), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), hệ thống mở cốp thông minh...

Thông số kỹ thuật Hyundai Sonata đời 2020 tại Việt Nam

Bảng thông số Hyundai Sonata 2.0 AT
D x R x C (mm) 4,855 x 1,865 x 1,475 
Chiều dài cơ sở (mm) 2805
Khoảng sáng gầm xe (mm) 135
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,45
Trọng lượng không tải (kg) 1555
Trọng lượng toàn tải (kg) 2030
Động cơ Nu 2.0 MPI 
Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, D-CVVT 
Nhiên liệu Xăng
Công suất cực đại (Ps) 157/6,200 
Momen xoắn cực đại (Kgm) 20/4,000 
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70
Hệ thống truyền động 2WD
Hộp số 6AT
Trong đô thị (l/100km) 11,57
Ngoài đô thị (l/100km) 7,62
Kết hợp (l/100km) 9,1

Các tin khác