24/12/2025 15:51
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI
Mr. Đạt Hà Nội
Ford Everest 2026 là thế hệ hoàn toàn mới, đã có màn ra mắt toàn cầu vào tháng 3 năm 2022 với sự thay đổi toàn diện từ kết cấu khung gầm cho đến thiết kế nội - ngoại thất cũng như trang bị tiện ích và động cơ. Và đó là "chiếc SUV đa năng, mạnh mẽ, rộng rãi”, ông Ian Foston - kỹ sư trưởng về nền tảng Everest cho hay.
Bước sang đầu tháng 07/2022, Ford Everest hoàn toàn mới đã được giới thiệu tới người tiêu dùng Việt Nam nhằm gia tăng tính cạnh tranh cũng như cung cấp đến người dùng mẫu SUV 7 chỗ toàn diện hơn. Chỉ 5 tháng sau (tháng 12 năm 2022), phiên bản Ford Everest Titanium 4x2 tiếp tục được nâng cấp với loạt trang bị an toàn cho người dùng.

Ford Everest thế hệ mới đầy hấp dẫn
Những thay đổi theo hướng lắng nghe đóng góp từ người dùng thực đã giúp Ford Everest thế hệ mới nhanh chóng đạt được doanh số ấn tượng với việc dẫn đầu doanh số nhóm năm 2023, đồng thời góp mặt vào Top 10 xe bán chạy nhất thị trường. Đặc biệt, mẫu xe này còn xuất sắc giành được giải xe SUV/Crossover cỡ D của năm 2022 do báo điện tử VnExpress tổ chức.
Ngày 23/3/2023, Ford Việt Nam tiếp tục tung ra phiên bản cao cấp nhất Everest Wildtrak mới với hàng loạt cải tiến tinh tế và đầy cá tính, trở thành bạn đồng hành tin cậy dành cho những tay lái đam mê khám phá và thử thách.
Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!
Hiện trên trang web chính thức của Ford Việt Nam đang cập nhật bảng giá xe Ford Everest 2026 từ 1,099 tỷ đồng cho các tùy chọn phiên bản như sau:
| Phiên bản | Giá xe |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 | 1.545.000.000đ |
| Everest Platinum 2.0L AT 4x4 Màu Trắng | 1.552.000.000đ |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | 1.468.000.000đ |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 Màu Trắng tuyết | 1.475.000.000đ |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 | 1.299.000.000đ |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết | 1.306.000.000đ |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | 1.178.000.000đ |
| Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | 1.199.000.000đ |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 | 1.099.000.000đ |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 Màu Trắng tuyết | 1.106.000.000đ |
Bảng giá Ford Everest 2026 cập nhật mới nhất
Giá xe Ford nói chung và Everest nói riêng tại thị trường Việt Nam không nằm ở mức rẻ trong phân khúc, song bù lại luôn có những tính năng và công nghệ vượt trội hơn.
Mức giá trên là con số khởi điểm và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Do đó, khách hàng quan tâm đến giá xe ô tô vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý thương hiệu chính hãng để được tư vấn cụ thể.
Chương trình ưu đãi Ford Everest tháng 2/2026 không có chính sách giảm giá, chủ yếu tập trung vào quà tặng giá trị.
| Phiên bản | Ưu đãi |
| Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Tặng 2 năm bảo hiểm vật chất và 1 Camera Vietmap TS-2K |
| Everest Titanium 2.0L AT 4x2 | Tặng 2 năm bảo hiểm vật chất và 1 Camera hành trình Mozhu S3 |
| Everest Sport 2.0L AT 4x2 | Tặng Gói dán phim cách nhiệt 3M cao cấp Ford Advanced |
| Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2 | Tặng Gói dán phim cách nhiệt 3M cao cấp Ford Advanced |
| Everest Ambiente 2.0L AT 4x2 | Tặng Gói dán phim cách nhiệt 3M cao cấp Ford Advanced |
Chi tiết chương trình ưu đãi Everest cho từng phiên bản cụ thể
Ngoài ưu đãi chính hãng, phía đại lý Ford cũng có những chính sách kích cầu riêng. Do đó, khách hàng có nhu cầu tìm hiểu chương trình ưu đãi cũng như đăng ký lái thử xe Everest vui lòng liên hệ đại lý hoặc tìm hiểu thêm tại Tổng hợp các chương trình ưu đãi xe Ford Everest tháng 2/2026 cực "hot"
Ngoài số tiền mà khách hàng phải bỏ ra để mua xe Ford Everest, sẽ còn một số khoản thuế, phí khác nhau (tùy vào tỉnh, thành) cần bỏ ra để xe có thể lăn bánh. Cụ thể:
Sau đây, Oto.com.vn sẽ giúp quý độc giả dự tính giá lăn bánh cho chiếc CUV mới của Ford theo giá niêm yết chính hãng.
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.545.000.000 | 1.545.000.000 | 1.545.000.000 | 1.545.000.000 | 1.545.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.468.000.000 | 1.468.000.000 | 1.468.000.000 | 1.468.000.000 | 1.468.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.475.000.000 | 1.475.000.000 | 1.475.000.000 | 1.475.000.000 | 1.475.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.299.000.000 | 1.299.000.000 | 1.299.000.000 | 1.299.000.000 | 1.299.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.306.000.000 | 1.306.000.000 | 1.306.000.000 | 1.306.000.000 | 1.306.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.178.000.000 | 1.178.000.000 | 1.178.000.000 | 1.178.000.000 | 1.178.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 | 1.199.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 | 139.680 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 | 794.000 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.099.000.000 | 1.099.000.000 | 1.099.000.000 | 1.099.000.000 | 1.099.000.000 |
| Phí trước bạ | |||||
| Phí đăng kiểm | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 | 340.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 | 1.560.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 | 873.400 |
| Phí biển số | 20.000.000 | 20.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 | 1.000.000 |

Ford Everest sở hữu ngoại hình cơ bắp, cuốn hút
Bước sang vòng đời thứ 4, Ford Everest khoác lên mình tấm áo mạnh mẽ, vững chắc cùng không gian nội thất rộng rãi, sang trọng, cao cấp và tinh xảo hơn với các số đo dài x rộng x cao lần lượt là 4.914 x 1.923 x 1.842 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.900 mm và khoảng sáng gầm xe 200 mm.
Hệ thống khung gầm mới, động cơ bền bỉ hứa hẹn sẽ mang đến nhiều cảm giác lái phấn khích cho người dùng ngay cả trên các tuyến phố hoặc đường đồi núi. Cùng với đó là sự xuất hiện của loạt tính năng an toàn tiên tiến mới, dẫn đầu phân khúc, giúp bạn an tâm trên mọi hành trình.
Riêng phiên bản cao nhất Ford Everest Wildtrak sở hữu loạt chi tiết đầy cá tính cùng nhiều điểm nhận diện riêng biệt. Đây cũng là bản Everest duy nhất có tùy chọn màu sơn vàng Luxe như trên "người anh em" Ranger Wildtrak.

Đầu xe Ford Everest mới nổi bật với đèn pha hình chữ C cách điệu đẹp mắt

Thanh lưới tản nhiệt to bản chạy ngang
Ford Everest thế hệ mới sở hữu ngoại hình mạnh mẽ, cơ bắp hơn hẳn nhờ gia tăng kích thước trục cơ sở và chiều rộng tăng thêm 50 mm.
Đầu xe Ford Everest chắc chắn, cứng cáp với nhiều hình khối ngang, dọc dứt khoát. Nổi bật là hệ lưới tản nhiệt kích thước lớn, tạo hình khỏe khoắn.
Cụm đèn chiếu sáng tạo hình chữ C cách điệu giúp tô điểm thêm tính thẩm mỹ cho khu vực mặt tiền Ford Everest All New.

Thân xe khỏe khoắn với loạt đường gân dập nổi cơ bắp, la-zăng tạo hình bắt mắt
Vẻ đẹp khỏe khoắn trên Ford Everest thế hệ thứ 4 tiếp tục được nhấn mạnh khi tiến về phần thân với sự xuất hiện của loạt đường gân dập nổi cơ bắp.
Chiều rộng cơ sở lớn tạo tiền đề mở rộng các vòm bánh xe, mang đến cái nhìn lực lưỡng hơn cho mẫu SUV 7 chỗ của Ford.

Đuôi xe trẻ trung, hiện đại nhờ tái thiết kế đèn hậu
Phía trên thân xe có 2 thiết kế giá nóc gồm loại tích hợp sẵn và loại có thể tháo rời. Thông tin từ nhà sản xuất cho biết, tải trọng của nóc xe có thể lên tới 350 kg khi đứng yên và khoảng 100 kg khi di chuyển. Thiết kế này giúp gia tăng sự đa dụng cho một mẫu SUV 7 chỗ, đồng thời đáp ứng tốt nhu cầu cho những chuyến phiêu lưu dài ngày của hành khách. Khu vực đuôi xe Ford Everest cũng được làm mới với cặp đèn hậu LED thay đổi họa tiết, trẻ trung, hiện đại hơn.
Trên bản cao cấp nhất Everest Wildtrak, ngoại hình có phần hầm hố, đậm chất off-road hơn với các chi tiết khác biệt ngay từ lưới tản nhiệt cho đến cản trước tạo hình chữ H, la-zăng hợp kim phay 20 inch phối màu xám Bolder. Tông màu này cũng được lặp lại tại nhiều bộ phận như cản trước, viền lưới tản nhiệt, nẹp ốp hốc bánh xe, ốp mang cá và ốp gương.
Logo Wildtrak được gắn tại nhiều vị trí như ở cửa trước, cửa cốp sau, trên nắp ca-pô. Bậc bước chân hai bên xuất hiện thêm các chi tiết thiết kế bằng thép. Giá nóc dạng gờ nổi sử dụng vật liệu hợp kim vô cùng khỏe khoắn.

Nội thất Ford Everest được khoác lớp áo mới rộng rãi, cao cấp, hiện đại và tinh xảo hơn...
Khu vực bên trong Ford Everest là nơi chứa đựng nhiều đổi mới đáng giá hơn nữa với vật liệu cao cấp cùng cách bài trí hiện đại hơn. Điểm dễ dàng nhận thấy nhất chính là mặt táp-lô nay được thiết kế kéo dài sang 2 bên, mang đến cái nhìn rộng rãi hơn hẳn cho khu vực nội thất Everest hoàn toàn mới.
Chính giữa táp-lô là màn hình trung tâm 10,1 hoặc 12 inch, tùy cấu hình, thiết kế đặt dọc, đi kèm hệ thống giải trí SYNC 4A mới nhất. Hệ thống này có tính năng chia màn hình thông minh, giúp cùng lúc có thể hiển thị nhiều nội dung với hình ảnh thu về từ camera 360 độ.

Riêng khoang nội thất bản Everest Wildtrak có phần thể thao với các đường chỉ khâu màu cam

Vô-lăng tích hợp nút bấm tiện dụng, màn hình giải trí đặt dọc, kết nối camera 360 độ thông minh
Chưa hết, Ford Everest mới còn có thêm tính năng điều khiển đèn chiếu sáng theo vùng bên ngoài xe thông qua smartphone/màn trung tâm để hỗ trợ người dùng nhặt đồ làm rơi trong đêm tối, thậm chí là cắm trại ngoài trời.
Phía sau vô-lăng là màn hình trung tâm điện tử 8/12,4 inch, thay cho cụm đồng hồ cơ truyền thống, gia tăng sự tiện ích và vẻ hiện đại cho xe. Cụm điều khiển trung tâm có thêm sạc điện thoại không dây, cần gạt số bọc da và phanh tay điện tử.

Sạc không dây trên xe Ford Everest 2026
Ghế xe bọc da êm ái. Hàng ghế trước xuất hiện thêm 2 giá để cốc có thể đóng/ mở linh hoạt. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng có tính năng sưởi, làm mát và nhớ ghế. Ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng.
Hàng ghế thứ 2 có chức năng sưởi, có thể kéo về phía trước xa hơn và gập 60:40 để người dùng tiện ra vào hàng 3 (có thể gập 50:50 thông qua nút bấm). Cả 3 hàng ghế đều được trang bị cổng sạc tiện dụng.

Ghế xe Ford Everest Wildtrak bọc da nhấn nhá đường chỉ khâu màu cam Cyber vô cùng nổi bật
Cả 2 hàng ghế sau của Everest mới đều có thể gập phẳng để gia tăng không gian chứa đồ khi cần thiết. Khoang hành lý xe bố trí thêm một gờ nhỏ nhằm hạn chế việc đồ đạc rơi ra ngoài khi mở cửa hậu. Chưa hết, dưới sàn xe còn có thêm loạt các hộc chứa đồ để đáp ứng tốt nhu cầu hành lý của hành khách.
Với bản Everest Wildtrak sẽ có một số điểm nhận diện nội thất khác biệt như lưng ghế thêu logo Wildtrak bằng màu chỉ màu cam Cyber. Chi tiết này cũng xuất hiện tại khu vực táp-lô, táp-pi cửa, bảng điều khiển kỹ thuật số và cần số điện tử, giúp phong cách thể thao của chiếc SUV 7 chỗ thêm phần nổi bật.

Động cơ 3.0L turbodiesel V6 mạnh mẽ trên Ford Everest hoàn toàn mới
Ở thế hệ thứ 4, Ford Everest được trang bị 2 tùy chọn động cơ, gồm:
Từ khi thế hệ mới mở bán, Everest liên tục dẫn đầu doanh số phân khúc SUV cỡ D và đến nay sức nóng của SUV Mỹ vẫn chưa có dấu hiệu hạ nhiệt. Vậy điều gì đã làm nên sức hút cho mẫu SUV Mỹ, mời quý độc giả theo dõi phần thông số kỹ thuật Ford Everest 2026 chi tiết dưới đây.
| Thông số | Platinum 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT 4x2 | Sport/ Sport SE 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.914 x 1.923 x 1.842 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.900 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | ||||
| La-zăng | Vành hợp kim nhôm đúc 20 inch | Vành hợp kim nhôm 18 inch | |||
| Cỡ lốp | 255/55R20 | 255/65R18 | |||
| Treo trước | Độc lập, lò xo trụ, và thanh cân bằng | ||||
| Treo sau | Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage | ||||
| Thông số | Platinum 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT | 4x2Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 | |
| Đèn trước | LED Matrix, tự động bật đèn, tự động bật đèn chiếu góc | LED, tự động bật đèn | ||||
| Đèn pha chống chói tự động | Có | Có | Có | Không | ||
| Gạt mưa tự động | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Đèn sương mù | Có | Có | Có | Có | Có | |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, Gập điện | |||||
| Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama | Có | Có | Có | Không | Không | |
| Cửa hậu đóng/mở điện | Có | Có | Có | Có | Không | |
| Thông số | Platinum 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT | 4x2Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Khởi động bằng nút bấm | Có | Có | Có | Có | Có |
| Chìa khóa thông minh | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 2 vùng | ||||
| Vật liệu ghế | Da cao cấp có thông gió, sưởi ghế | Da + Vinyl tổng hợp | |||
| Tay lái | Da Vinyl | ||||
| Hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái | Ghế lái và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng | Ghế lái chỉnh điện 8 hướng | ||
| Hàng ghế 3 gập điện | Có | Có | Không | Không | Không |
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | Chỉnh tay | |||
| Cửa kính điều khiển điện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho hàng ghế trước) | |||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, MP3, Ipod, USB, Bluetooth | ||||
| 12 loa B&O | 8 loa | ||||
| Hệ thống giải trí | Điều khiển giọng nói SYNC 4 | ||||
| Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 12 inch | Màn hình cảm ứng TFT 10 inch | Màn hình cảm ứng TFT 10 inch | |
| Màn hình công tơ mét | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 12 inch | Màn hình TFT 8 inch | Màn hình TFT 8 inch |
| Sạc không dây | Có | Có | Có | Có | Có |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | Có | Có | Có | Có |
| Thông số | Platinum 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 | |
| Loại động cơ | Bi-Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, Trục cam kép, có làm mát khí nạp | Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi, Trục cam kép, có làm mát khí nạp | ||||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 209.8/3.750 | 170/3.500 | ||||
| Mô-men xoắn (Nm/rpm) | 500/1.750-2.000 | 405/1.750-2.500 | ||||
| Dung tích (cc) | 1.996 | |||||
| Hệ thống dẫn động | 2 cầu chủ động | Một cầu chủ động | ||||
| Hộp số | Tự động 10 cấp điện tử | Tự động 6 cấp | ||||
| Trợ lực lái điện | Có | |||||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | |||||
| Phanh tay điện tử | Có | |||||
| Thông số | Platinum 2.0L AT 4x4 | Titanium+ 2.0L AT 4x4 | Titanium 2.0L AT 4x2 | Sport 2.0L AT 4x2 | Ambiente 2.0L AT 4x2 |
| Túi khí phía trước | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí bên | Có | Có | Có | Có | Có |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có | 02 | 02 | 02 | 02 |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có | Có | Có | Có | Có |
| Camera | Camera 360 | Camera 360 | Camera 360 | Camera lùi | Camera lùi |
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau | Cảm biến sau | |||
| Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử Có | Có | Có | Có | Có | Có |
| Cân bằng điện tử | Có | Có | Có | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | Có | Có | Có | Có |
| Kiểm soát đổ đèo | Có | Có | Không | Không | Không |
| Kiểm soát tốc độ | Tự động | Tự động | Tự động | Có | Có |
| Cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | Có | Có | Không | Không |
| Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có | Có | Không | ||
| Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Có | Có | Có | Không | Không |
| Kiểm soát áp suất lốp | Có | Có | Có | Không | Không |
| Chống trộm | Có | Có | Có | Có | Có |
Các ngân hàng hiện nay đang tung ra nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn về lãi suất dành riêng cho khách hàng mua xe Ford Everest trả góp trong thời gian này. Quý khách hàng vui lòng liên hệ đại lý để được tư vấn cụ thể.
Giá lăn bánh Ford Everest 2026 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 1.2 tỷ đến 1.7 tỷ tùy vào nơi đăng ký xe và phiên bản xe
Ford Everest ra mắt tại thị trường Việt Nam với 6 phiên bản là: Everest Wildtrak 2.0L AT 4x4, Everest Titanium+ 2.0L AT 4x4, Everest Titanium 2.0L AT 4x2, Everest Sport 2.0L AT 4x2, Everest Sport Special Edition 2.0L AT 4x2, Everest Ambiente 2.0L AT 4x2

Ford Everest 2026 sở hữu nhiều điểm mới đáng giá, mang đến nhiều trải nghiệm về cảm giác lái cũng như các trang bị tiện ích cho người tiêu dùng. Chia sẻ về Everest hoàn toàn mới, bà Dianne Craig - Chủ tịch khối thị trường quốc tế của Ford khẳng định: Đây là "một chiếc xe vận hành tốt, an toàn, thông minh và mạnh mẽ".