Giá xe BMW X5 tháng 10/2019: Duy nhất 1 phiên bản 4,199 tỷ đồng

03/10/2019
Cập nhật ✅ Bảng giá xe BMW X5 2019 ✅ Tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh BMW X5 mới nhất tháng 10 năm 2019.

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất.

Ngày 6/7/2019, Thaco Trường Hải đã chính thức cho ra mắt mẫu BMW X5 mới với 1 phiên bản duy nhất nhập khẩu nguyên chiếc.

Giá xe BMW X5 2019 bao nhiêu?

BẢNG GIÁ XE BMW X5 THÁNG 10 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết cũ (tỷ đồng) Giá xe niêm yết mới (tỷ đồng)
BMW X5 xDrive40i 4,299 4,199

BMW X5 2019 có khuyến mại gì trong tháng 10?

Hiện tại, khách hàng đã có thể đặt mua xe BMW X5 2019 mới tại các đại lý chính hàng trên toàn quốc tại mục: Bán xe BMW X5

Giá lăn bánh BMW X5 2019 như thế nào?

Cũng giống như các mẫu xe khác, để BMW X5 có thể lăn bánh trên đường khách hàng phải bỏ thêm một khoản nữa cho các loại thuế, phí bắt buộc như phí trước bạ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự hay phí đường bộ... Oto.com.vn sẽ giúp bạn ước lượng số tiền cần thiết để có thể vận hành BMW X5 trên đường.

Giá lăn bánh xe BMW X5 xDrive40i

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 4.199.000.000 4.199.000.000 4.199.000.000
Phí trước bạ 503.880.000 419.900.000 419.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 62.985.000 62.985.000 62.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 4.787.066.400 4.694.086.400 4.684.086.400

Ngoại thất xe BMW X5 2019

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất - Ảnh 1.

Tại Việt Nam, Thaco phân phối ra thị trường phiên bản X5 xDrive40i xLine duy nhất. Mẫu xe mới sở hữu diện mạo đẹp mắt với lưới tản nhiệt hình quả thận đặt trưng phía trước, đèn pha LED nằm tách biệt 2 bên, đèn sương mù dạng dẹp nằm ngay sát mép trên hốc thông gió có thiết kế khá đặc biệt.

Kích thước dài x rộng x cao của BMW X5 xDrive40i lần lượt là 4.922 x 2.004 x 1.745 mm và chiều dài cơ sở 2.975 mm cùng khoảng sáng gầm xe là 214 mm. Bán kính quay đầu của BMW X5 2019 là 6,3 m và trọng lượng không tải là 2.060 kg.

Nội thất xe BMW X5 2019

Giá xe BMW X5 chi tiết cập nhật mới nhất - Ảnh 2.

Khoang nội thất của BMW X5 xDrive40i nổi bật với hệ thống điều khiển và hiển thị Live Cockpit Professional thế hệ mới. Ngoài ra, các trang bị tiêu chuẩn trên xe gồm có màn hình giải trí trung tâm và màn hình đồng hồ điện tử cùng kích thước 12,3 inch đi kèm hệ thống iDrive 7.0. Ngoài ra, X5 xDrive40i còn sở hữu cửa sổ trời cỡ lớn, điều hòa 4 vùng độc lập, hệ thống âm thanh cao cấp với 20 loa…

Về vận hành, BMW X5 xDrive40i tại nước ta sử dụng động cơ I6 2,0 lít cho công suất tối đa 349 mã lực tại dải vòng tua 5.500-6.500 vòng/phút và mô men xoắn cực đại 450 Nm tại dải vòng tua 1.500-5.200 vòng phút. Khối động cơ này kết hợp cùng hệ dẫn động 4 bánh AWD và hộp số tự động 8 cấp Steptronic giúp xe tăng tốc từ vị trí tính lên 100 km/h chỉ trong 5,5 giây trước khi đạt vận tốc tối đa 243 km/h. Theo công bố, xe có mức tiêu hao nhiên liệu trung bình là từ 8,5-8,8 lít/100km. Mẫu xe mới BMW X5 có 4 chế độ lái, gồm Comfort, Eco Pro, Sport và Adaptive.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE BMW X5

Cân nặng

Trọng lượng không tải EU tính bằng kg 2.135
Tối đa trọng lượng cho phép tính bằng kg 2,800
Tải trọng cho phép tính bằng kg 740
Tải trọng trục cho phép trước / sau tính bằng kg 1,280/1,580
Sức chứa hành lý tối thiểu. (ghế lên hoặc mái xuống) trong l 650
Sức chứa hành lý tối đa. (ghế ngồi xuống hoặc mái lên) trong l 1,870
Tải trọng rơ moóc (không bó) tính bằng kg 750
Trailer tải 8% (phanh) tính bằng kg 2.7
Trailer tải 12% (phanh) tính bằng kg 2.7

Động cơ

Xi lanh / van 4-Jun
Công suất trong ccm 2,998
Đột quỵ / lỗ khoan tính bằng mm 94,6/82,0
Công suất động cơ tính bằng kW (PS) với tốc độ 1 / phút 250 (340)/5,500-6,500
Mô-men xoắn động cơ (Nm) với tốc độ 1 / phút 450/1,500-5,200
Tỷ lệ nén: 1 11

Hiệu suất

Tốc độ tối đa tính bằng km / h 243
Tăng tốc 0 Hóa100 km / h tính bằng s 5.5

Tiêu thụ nhiên liệu

Đô thị trong l / 100 km 11.6-11.2
Ngoại thành trong l / 100 km 8.2-8.1
Kết hợp trong l / 100 km 9.4-9.2
Lượng khí thải CO2 kết hợp tính bằng g / km 215-211
Tiêu thụ điện kết hợp tính bằng kwh / 100km -
Dung tích bình xăng l 83

Bánh xe

Kích thước lốp trước 255/55 R18 109W XL
Kích thước lốp phía sau 255/55 R18 109W XL
Kích thước bánh xe và vật liệu phía trước 8,5 J x 18 inch, hợp kim nhẹ
Kích thước bánh xe và vật liệu phía sau 8,5 J x 18 inch, hợp kim nhẹ

Các tin khác

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Liên hệ ngay