Giá xe BMW 320i tháng 10/2019: Giảm hàng trăm triệu đồng

03/10/2019
Cập nhật ✅ Bảng giá xe BMW 320i 2019 ✅ Tin khuyến mãi, hình ảnh, thông số kỹ thuật ✅ Giá lăn bánh BMW 320i mới nhất tháng 10 năm 2019.

BMW 3-Series là một dòng xe được yêu thích tại thị trường Việt Nam. Với nhu cầu đi lại trong phố hay thỉnh thoảng có những chuyến đi xa với cả gia đình, mẫu sedan hạng D BMW 320i đều dễ đáp ứng. Nhóm đối tượng khách hàng mà 3-Series hướng đến là những người trẻ thành đạt ưu thích những mẫu xe sang trọng mà không mất đi tính thể thao.

Giá xe BMW 320i cập nhất mới nhất.

BMW 320i 2018 hiện có tại Việt Nam do Thaco nhập khẩu và phân phối (thay cho nhà phân phối Euro Auto trước đây). Về cơ bản, mẫu xe ô tô mới của BMW có sự thay đổi đáng kể về mặt ngoại thất. BMW 320i 2018 đã có một số nâng cấp mới vào tháng 10/2018, đồng thời giá bán cũng cao hơn so với phiên bản cũ.

Giá xe BMW 320i 2019 bao nhiêu?

Hiện tại, theo công bố của Thaco thì BMW 3-Series được phân phối ra thị trường với giá niêm yết cụ thể :

BẢNG GIÁ BMW 320i THÁNG 10 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
BMW 320i Sedan 1.355
BMW 320i High 1.414

BMW 320i 2019 có khuyến mại gì trong tháng 10?

Những khách hàng có nhu cầu có thể tham khảo giá bán xe BMW 320i từ người các đại lý chính hãng và chính chủ tại mục: Bán xe BMW 320i

Giá lăn bánh xe BMW 320i 2019 như thế nào?

Để xe lăn bánh trên đường, khách hàng không chỉ cần phải bỏ ra một số tiền ban đầu để mua xe mà còn cần trả các tiền thuế, phí khác nữa. Oto.com.vn sẽ giúp bạn ước tính mức giá cần thiết để có thể vận hành một chiếc BMW 3-Series trên đường.

Giá lăn bánh xe BMW 320i

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.355.000.000 1.355.000.000 1.355.000.000
Phí trước bạ 162.600.000 135.500.000 135.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 20.325.000 20.325.000 20.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.559.126.400 1.523.026.400 1.513.026.400

Giá lăn bánh xe BMW 320i High

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.414.000.000 1.414.000.000 1.414.000.000
Phí trước bạ 169.680.000 141.400.000 141.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe 21.210.000 21.210.000 21.210.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.626.091.400 1.588.811.400 1.578.811.400

Ngoại thất xe BMW 320i Sedan

Giá xe BMW 320i cập nhất mới nhất - Ảnh 1.

BMW 320i 2018 nâng cấp sở hữu đèn pha và đèn hậu LED tự động, lưới tản nhiệt và viền cửa kính mạ crom, mâm 5 chấu 17 inch và ống xả đặt về một bên.

Nội thất xe BMW 320i sedan

Bước vào bên trong khoang nội thất của BMW 320i 2018, cảm nhận đầu tiên chính là sự đơn giản, thanh lịch. Điểm chú ý nhất chính là màn hình 6,5 inch đặt ở vị trí trung tâm với phần giao diện nghiêng về phía tài xế, tích hợp thêm hệ thống iDrive với núm xoay hiện đại. Ghế ngồi trên xe có chức năng chỉnh điện 8 hướng, ghi nhớ 2 vị trí.

Một số trang bị đáng chú ý khác của xe như vô lăng bọc da thể thao khuyết lẫy gẩy số, hệ thống âm thanh 9 loa, điều hòa tự động 2 vùng độc lập với cửa gió dành riêng cho người ngồi phía sau. Hàng ghế thứ 2 của xe có thể ngả thêm 10 độ. Xe trang bị rèm che nắng chỉnh điện.

Giá xe BMW 320i cập nhất mới nhất - Ảnh 2.

Ngoài những trang bị hiện đại kể trên, BMW 320i 2018 còn bổ sung thêm nhiều trang bị an toàn như 12 cảm biến gắn xung quanh xe giúp thực hiện việc đỗ tự động dễ dàng hơn.

BMW 320i 2018 được trang bị động cơ 2,0 lít 4 xi-lanh cho công suất tối đa 184 mã lực và momen xoắn tối đa 290 Nm. Động cơ trên kết hợp với hộp số tự động 8 cấp, đi kèm hệ dẫn động cầu sau. Mẫu sedan của BMW cần 7,2 giây để thực hiện tăng tốc từ 0 lên 100 km/h.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Cân nặng
Trọng lượng không tải EU tính bằng kg 1,525
Tối đa trọng lượng cho phép tính bằng kg 2,050
Tải trọng cho phép tính bằng kg 600
Tải trọng trục cho phép trước / sau tính bằng kg 965/1,150
Sức chứa hành lý tối thiểu. (ghế lên hoặc mái xuống) trong l 480
Sức chứa hành lý tối đa. (ghế ngồi xuống hoặc mái lên) trong l -
Tải trọng rơ moóc (không bó) tính bằng kg 750
Trailer tải 8% (phanh) tính bằng kg 1,500
Trailer tải 12% (phanh) tính bằng kg 1,500
Động cơ
Xi lanh / van 4-Apr
Công suất trong ccm 1,597
Đột quỵ / lỗ khoan tính bằng mm 75.6/82.0
Công suất động cơ tính bằng kW (PS) với tốc độ 1 / phút 125(170)/5,000-6,000
Mô-men xoắn động cơ (Nm) với tốc độ 1 / phút 250/1,350-4,000
Tỷ lệ nén: 1 10.2
Hiệu suất
Tốc độ tối đa tính bằng km / h 240
Tăng tốc 0 Hóa100 km / h tính bằng s 7.1
Sự tiêu thụ xăng dầu  
Đô thị trong l/100 km 7.7-6.8
Ngoại thành trong l/100 km 5.6-4.8
Kết hợp trong l/100 km 6.4-5.5
Lượng khí thải CO2 kết hợp tính bằng g/km 145-126
Dung tích bình xăng l 59
Bánh xe
Kích thước lốp trước 205/60 R16 96W XL
Kích thước lốp phía sau 205/60 R16 96W XL
Kích thước bánh xe và vật liệu phía trước 6,5 J x 16 inch, hợp kim nhẹ
Kích thước bánh xe và vật liệu phía sau 6,5 J x 16 inch, hợp kim nhẹ

Các tin khác

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Liên hệ ngay