Mua bán xe ô tô Kia Sedona

Khu vực:
Toàn quốc

Chọn tỉnh thành

  • Hà Nội
  • Tp.HCM
  • Đà Nẵng
  • An Giang
  • Bà Rịa Vũng Tàu
  • Bắc Giang
  • Bắc Kạn
  • Bạc Liêu
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Bình Định
  • Bình Dương
  • Bình Phước
  • Bình Thuận
  • Cà Mau
  • Cần Thơ
  • Cao Bằng
  • Đắk Lắk
  • Đắk Nông
  • Điện Biên
  • Đồng Nai
  • Đồng Tháp
  • Gia Lai
  • Hà Giang
  • Hà Nam
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hải Phòng
  • Hậu Giang
  • Hòa Bình
  • Hưng Yên
  • Khánh Hòa
  • Kiên Giang
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lâm Đồng
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long An
  • Nam Định
  • Nghệ An
  • Ninh Bình
  • Ninh Thuận
  • Phú Thọ
  • Phú Yên
  • Quảng Bình
  • Quảng Nam
  • Quảng Ngãi
  • Quảng Ninh
  • Quảng Trị
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thừa Thiên Huế
  • Tiền Giang
  • Trà Vinh
  • Tuyên Quang
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Phúc
  • Yên Bái
Các đời xe phổ biến của Kia Sedona
151 tin rao

Cần bán Kia Sedona sản xuất 2017, màu trắng

850 triệu

  • 2017
  • Số tự động
  • 51.000 km
  • Trong nước
Kim Hoang
Tp.HCM

Bán Kia Sedona 2.2 DATH sản xuất 2019

1 tỉ 25 tr

  • 2019
  • Số tự động
  • 57.000 km
  • Trong nước
Auto 568
Hà Nội

Bán Kia Sedona 2.2 DAT sản xuất năm 2019

900 triệu

  • 2019
  • Số tự động
  • 20.000 km
  • Nhập khẩu
Chị Ngọc
Thừa Thiên Huế

Cần bán gấp Kia Sedona đời 2016 màu trắng giá tốt

780 triệu

  • 2016
  • Trong nước
Nguyên
Đồng Nai

Cần bán xe Kia Sedona 2.2 AT Deluxe đời 2021, màu trắng

1 tỉ 9 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Em Sơn
Hà Nội

Bán xe Kia Sedona 2.2 AT Luxury sản xuất năm 2021, màu trắng

1 tỉ 139 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Em Sơn
Hà Nội

Cần bán Kia Sedona 3.3 AT Pre năm 2021, màu trắng

1 tỉ 339 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Em Sơn
Hà Nội

Xe Kia Sedona 2.2 DAT Signature đời 2021, màu trắng

1 tỉ 289 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Em Sơn
Hà Nội

Bán xe Kia Sedona 3.3 GAT Signature đời 2021, màu trắng

1 tỉ 519 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Em Sơn
Hà Nội

Cần bán gấp Kia Sedona năm sản xuất 2018, màu trắng, giá chỉ 899 triệu

899 triệu

  • 2018
  • 36.000 km
  • Trong nước
Nguyễn Duy Hiệp
Hà Nội

Cần bán xe Kia Sedona Noble Klasse Limousine Hàn Quốc sản xuất năm 2021

1 tỉ 470 tr

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Nhập khẩu
Võ Khắc Phú
Tp.HCM

Bán Kia Sedona AT Deluxe đời 2021 - ưu đãi 2tr trong tháng 7

429 triệu

  • 2021
  • Số tự động
  • Mới
  • Trong nước
Vân Đức
Hà Nội

Cần bán xe Kia Sedona 3.3 GAT Signature năm sản xuất 2021, màu trắng

1 tỉ 591 tr

  • 2021
  • Mới
  • Trong nước
Vân Đức
Hà Nội

Bán ô tô Kia Sedona 2.2 GAT Signature 2021 - Ưu đãi lên đến 20 tr

1 tỉ 289 tr

  • 2021
  • Mới
  • Trong nước
Vân Đức
Hà Nội
loading
*Ghi chú: “Xe đã xác thực” là danh hiệu dành cho tin rao xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Oto.com.vn. “Salon chính hãng” là danh hiệu dành cho tin rao được đăng bán bởi Salon chính hãng hoặc Salon tư nhân nhập khẩu có ủy quyền, đã được xác thực bởi Oto.com.vn. “Salon nổi bật” là danh hiệu dành cho các tin rao được đăng bán bởi các Salon xe cũ, được xác thực địa chỉ và đáp ứng tiêu chí số lượng tin rao tối thiểu đang đăng bán của Oto.com.vn

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU KIA SEDONA

Kia Sedona lần đầu trình làng thị trường ô tô Việt Nam vào cuối năm 2015 và trở thành mẫu xe hút khách nhất phân khúc MPV và vượt qua Honda Odyssey,  khiến đối thủ đến từ Nhật Bản phải dừng bán sau đó không lâu. Hiện nay, Kia Sedona đang được lắp ráp và phân phối tại thị trường Việt Nam bởi Thaco Trường Hải.

xe Kia Sedona

Hồi đầu tháng 12 vừa qua, Kia Thái Lan đã bất ngờ công bố hãng sẽ phân phối dòng xe Kia Sedona (Grand Carnival) dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Việt Nam thay vì Hàn Quốc như trước đây, giúp giá thành giảm đi đáng kể. Đối thủ của Kia Soluto tại thị trường là Toyota Innova, Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga,...

BẢNG GIÁ XE KIA SEDONA MỚI NHẤT

  • Sedona DAT Deluxe : 1.019 triệu đồng
  • Sedona DAT Luxury : 1.149 triệu đồng
  • Sedona DAT Signature : 1.289 triệu đồng
  • Sedona GAT Premium : 1.359 triệu đồng
  • Sedona GAT Signature : 1.519 triệu đồng

Giá xe Kia Sedona cũ trên Oto.com.vn

  • Kia Sedona 2021: từ 429 triệu đồng
  • Kia Sedona 2020: từ 1,85 tỷ đồng triệu đồng
  • Kia Sedona 2019: từ 935 triệu đồng
  • Kia Sedona 2018: từ 720 triệu đồng
  • Kia Sedona 2017: từ 725 triệu đồng
  • Kia Sedona 2016: từ 695 triệu đồng
  • Kia Sedona 2015: từ 620 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Mercedes C300 cũ | Mitsubishi Outlander cũ | Ford Explorer cũ

Cập nhật thông tin giá xe mới nhất tai: Mua bán xe cũ, mới Kia Sendona

GIÁ LĂN BÁNH XE KIA SEDONA

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Deluxe tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.019.000.000 1.019.000.000 1.019.000.000

Phí trước bạ

122.280.000 101.900.000 101.900.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất

15.285.000 15.285.000 15.285.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400

Giá lăn bánh

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Luxury tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.149.000.000 1.149.000.000 1.149.000.000

Phí trước bạ

137.880.000 114.900.000 114.900.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

17.235.000 17.235.000 17.235.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400

Giá lăn bánh

Giá lăn bánh Kia Sedona DAT Signature tạm tính

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

1.289.000.000 1.289.000.000 1.289.000.000

Phí trước bạ

154.680.000 128.900.000 128.900.000

Phí đăng kiểm

340.000 340.000 340.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

19.335.000 19.335.000 19.335.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

873.400 873.400 873.400

Giá lăn bánh

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE KIA SEDONA

Thông số

Deluxe D

Luxury D

Luxury G

Kích thước

D x R x C (mm)

1.515 x 1.985 x 1.755

Chiều dài cơ sở (mm)

3.060

Khoảng sáng (mm)

163

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

5.600

Số chỗ ngồi

6

Dung tích bình nhiên liệu (L)

80

Động cơ

Mã động cơ

Dầu, 2.2L CRDi

Xăng, Lambda 3.3L MPI

Kiểu xi-lanh

4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

6 xi-lanh đối xứng, 24 van DOHC

Dung tích xy lanh (cc)

2.199

3.342

Hộp số

8AT

6AT

Công suất cực đại (Ps)

197

266

Momen xoắn cực đại (Nm)

440

318

Hệ thống dẫn động

Cầu trước

Hệ thống treo Trước/sau

Macpherson/Đa liên kết

Phanh Trước/sau

Đĩa thông gió/Đĩa đặc

Thông số lốp

235/60R18

 

ĐÁNH GIÁ XE KIA SEDONA

Ngoại thất

Kia Sedona sở hữu một ngoại hình lịch lãm và sang trọng. Ở 3 phiên bản, Kia Sedona có những trang bị khác nhau về hệ thống đèn như bóng Halogen ở bản tiêu chuẩn, trong khi 2 bản cao cấp sở hữu đèn LED có chức năng tự động. Cụm đèn hậu và đèn phanh trên cao phía sau xe Kia Sedona 2019 được trang bị bóng LED cho khả năng chiếu sáng tốt nhất.

Đánh giá xe Kia Sedona về thiết kế ngoại thất

Nội thất

  • Vô-lăng bọc da, ốp gỗ mang lại vẻ sang trọng và hiện đại cho cabin xe
  • Hệ thống ghế ngồi bọc da, ghế lái được tích hợp có khả năng chỉnh điện 12 hướng thuận tiện cho người ngồi tìm được vị trí lái thoải mái cho mình. Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
  • Rèm che nắng hàng ghế 2 và 3
  • Kính cửa 1 chạm tự động và chống kẹt 4 cửa
  • Chế độ đàm thoại rảnh tay
  • Cửa hông trượt điện, chống kẹt
  • Sưởi hàng ghế trước và tay lái
  • Gương chiếu hậu trong chống chói ECM
  • Hai cửa sổ trời chỉnh điện

Đánh giá xe Kia Sedona về nội thất

Tiện nghi

  • Màn hình AVN cảm ứng 8 inch
  • Hệ thống giải trí kết nối Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
  • Sạc không dây chuẩn Qi
  • Điều khiển hành trình Cruise Control
  • Điều hòa tự động 3 vùng độc lập, lọc khí ion
  • Cốp sau đóng mở điện thông minh

Động cơ

Kia Sedona có hai phiên bản động cơ, bao gồm động cơ dầu 2.2L và xăng 3.3L. Phiên bản động cơ dầu cho công suất 197 mã lực và mô-men xoắn 440 Nm, kết hợp với hộp số tự động 8 cấp. Trong khi đó, phiên bản xăng cho công suất 266 mã lực và mô-men xoắn 318 Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp. Cả hai phiên bản sử dụng dẫn động cầu trước.

Đánh giá xe Kia Sedona về trang bị vận hành

An toàn

  • Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
  • Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
  • Cảm biến trước
  • Cảm biến áp suất lốp
  • Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
  • Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Cảnh báo chống trộm
  • Phanh tay điện tử
  • Hệ thống 6 túi khí

Đánh giá xe Kia Sedona về trang bị an toàn

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE KIA SEDONA

Ưu điểm xe Kia Sedona

  • Khả năng cách âm tốt
  • Hàng ghế thứ hai rộng rãi, thoải mái
  • Phanh chắc và đầm chân
  • Tầm nhìn thoáng
  • Nội thất chất lượng cao, cao cấp, sang trọng
  • Ghế trẻ em dễ dàng lắp đặt

Nhược điểm xe Kia Sedona

  • Hiệu suất tiêu thụ nhiên liệu kém
  • Khoang hành lý hạn chế
  • Xe rung, xóc khi di chuyển nhanh

SO SÁNH XE

So sánh xe Kia Sedona và Peugeot Traveller

Mặc dù gia nhập thị trường ô tô Việt Nam muộn hơn Kia Sedona nhưng Peugeot Traveller lại có lợi thế ở ngoài hình lớn cùng không gian nội thất rộng rãi và thiết kế khá thời trang hơn hẳn Kia Sedona. Bên cạnh đó, hãng xe Pháp cũng khá đầu tư khi Traveller sở hữu nội thất và đắt tiền hơn Sedona. Điều này cũng chính là lý do giá bán của Traveller cũng cao hơn Sedona khá nhiều. Điểm nổi bật của Kia Sedona so với Peugeot Traveller là khả năng vận hành linh hoạt và cho cảm giác lái phấn khích hơn.

So sánh xe Kia Sedona và Peugeot Traveller

So sánh xe Toyota Innova và Kia Sedona

So về giá bán, chắc chắn Toyota Innova chiếm ưu thế hơn bởi giá bán rẻ hơn nhiều so với Kia Sedona dù cùng phân khúc MPV. Tuy nhiên, xét về khía cạnh những trang bị và tiện nghi xe thì đây vẫn là một sự cân nhắc cho người dùng. Nếu khách hàng yêu thích sự bền bỉ, giá thành ổn định, giá trị thương hiệu cùng khả năng giữ giá sau khi sử dụng thì Toyota Innova là lựa chọn tối ưu. Còn nếu yêu thích sự mới mẻ, những trải nghiệm hành trình thú vị thì Kia Sedona 2019 là một lựa chọn đáng cân nhắc.

So sánh xe Kia Sedona và Toyota Innova

Những câu hỏi thường gặp về Kia Sedona:

Thông số xe Kia Sedona

  • Dài x Rộng x Cao (mm): 1.515 x 1.985 x 1.755
  • Chiều dài cơ sở (mm): 3.060
  • Khoảng sáng (mm): 163
  • Số chỗ ngồi: 6
  • Dung tích bình nhiên liệu (L): 80

Nhanh tay sở hữu ngay Kia Sedona bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243.212.3830 hoặc 0904.573.739.

» Đọc thêm

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận