Bán xe ô tô Kia Cerato

1,230 tin bán xe Toàn quốc

Các đời xe phổ biến của Kia Cerato

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Kia Morning

Kia Morning

320 triệu

Hyundai Tucson

Hyundai Tucson

850 triệu

Toyota Yaris

Toyota Yaris

700 triệu

Kia Sedona

Kia Sedona

1 tỷ 100 tr

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong thời gian sớm nhất để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU KIA CERATO

Năm 2013, Kia Cerato bắt đầu được bán ta tại Việt Nam dưới tên gọi Kia K3. Đến tháng 4/2016, phiên bản nâng cấp của mẫu xe hạng C này được ra mắt, đồng thời thay đổi tên gọi thành Kia Cerato và hiện hành cho đến nay. Hiện xe đang được lắp ráp và phân phối bởi “ông lớn” Thaco Trường Hải.

Kia Cerato là mẫu sedan đang được ưa chuộng tại Việt Nam

Phiên bản Cerato 2019 thế hệ mới vừa được cho ra mắt khách Việt hồi tháng 12/2018. Cerato hiện đang là mẫu xe bán chạy thứ 2 phân khúc sedan hạng C, cạnh tranh cùng các đối thủ như: Mazda 3, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis, Honda Civic, Chevrolet Cruze và Ford Focus.

BẢNG GIÁ XE KIA CERATO 2020 MỚI NHẤT

  • Kia Cerato 1.6 MT: 559 triệu đồng.

  • Kia Cerato 1.6 AT: 589 triệu đồng.

  • Kia Cerato 1.6 Deluxe : 635 triệu đồng.

  • Kia Cerato 2.0 Premium: 675 triệu đồng.

Giá xe Kia Cerato cũ trên Oto.com.vn

  • Kia Cerato 2019: Từ 630 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2018: Từ 485 triệu đồng.

  • Kia Cerato 2017: Từ 475 triệu đồng.

  • Kia Cerato 2016: Từ 465 triệu đồng.

  • Kia Cerato 2015: Từ 508 triệu đồng.

  • Kia Cerato 2014: Từ 445 triệu đồng.

Xem thêm giá xe: Ford Ranger cũ | Mazda 6 cũ | Honda Civic cũ

Cập nhật thông tin giá xe mới nhất tại: Mua bán xe cũ, mới Kia Ceraton

GIÁ LĂN BÁNH XE KIA CERATO

Giá lăn bánh của Kia Cerato bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Kia Cerato MT 2019:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

559.000.000

559.000.000

559.000.000

Phí trước bạ

67.080.000

55.900.000

55.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.385.000

8.385.000

8.385.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

656.745.700

645.565.700

626.565.700

 

Giá lăn bánh Kia Cerato AT 2019:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

589.000.000

589.000.000

589.000.000

Phí trước bạ

70.680.000

58.900.000

58.900.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.835.000

8.835.000

8.835.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

690.795.700

679.015.700

660.015.700

 

Giá lăn bánh Kia Cerato Deluxe 2019:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

635.000.000

635.000.000

635.000.000

Phí trước bạ

76.200.000

63.500.000

63.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.525.000

9.525.000

9.525.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

743.005.700

730.305.700

711.305.700

 

Giá lăn bánh Kia Cerato Premium 2019:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

675.000.000

675.000.000

675.000.000

Phí trước bạ

81.000.000

67.500.000

67.500.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

10.125.000

10.125.000

10.125.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

788.405.700

774.905.700

755.905.700

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE KIA CERATO:

Thông số

Kia Cerato 1.6MT

Kia Cerato 1.6 AT

Kia Cerato Deluxe

Kia Cerato Premium

Kích thước

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4640 x 1800 x 1450 mm

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

Trọng lượng (Kg)

Không tải

1.210

1.270

1.270

1.320

Toàn tải

1.610

1.670

1.670

1.720

Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)

5.300

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

Động cơ

Kiểu động cơ

Xăng Gamma 1.6L

Xăng Nu 2.0L

Số xy lanh

4 xi lanh thẳng hàng, Dual CVVT

Số van

16 van DOHC

Dung tích động cơ

1.591

1.999

Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)

128 @ 6.300

159 @ 6.500

Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)

157 @ 4.850

194 @ 4.800

Hộp số

Số sàn 6 cấp

Tự động 6 cấp

Khung gầm

Hệ thống treo Trước - Sau

Kiểu Mc Pherson / Thanh xoắn

Phanh Trước - Sau

Đĩa / Đĩa

Cơ cấu lái

Trợ lực điện MDPS

Lốp xe

255/55R17

Mâm xe

Mâm đúc hợp kim nhôm

Ngoại thất

Đèn pha Halogen dạng thấu kính

LED

Đèn pha tự động

-

-

Đèn LED ban ngày

Đèn tay nắm cửa trước

-

-

Đèn hậu LED 

Đèn sương mù phía trước

Viền cửa mạ Chrome

-

-

Đèn sương mù phía trước

-

Sưởi kính lái tự động

-

Đèn phanh trên cao

Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện tích hợp đèn báo rẽ và đèn wellcome light

Nội thất

Vô-lăng 3 chấu

Bọc da, tích hợp phím bấm, điều chỉnh 4 hướng

Chế độ vận hành Drive mode (Eco, Normal, Sport)

-

-

Hệ thống giải trí

CD

CD

AVN, Map

AVN, Map

Kết nối AUX, USB, bluetooth

Chế độ thoại rảnh tay

Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở cửa người lái

Điều hòa tự động 2 vùng độc lập

Chỉnh cơ

Chỉnh cơ

Hệ thống lọc khí bằng ion

-

-

Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau

Ghế lái chỉnh điện 10 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Chỉnh tay 6 hướng

Gương chiếu hậu chống chói ECM

-

-

Ghế sau gập 6:4

-

Sạc điện thoại không dây

-

Gương chiếu hậu chống chói ECM

-

-

Cửa sổ trời điều khiển điện

-

-

Cốp sau mở tự động thông minh

An Toàn

Điều khiển hành trình (Cruise Control)

Hệ thống chống trộm

Khóa cửa từ xa

Dây đai an toàn các hàng ghế

Khóa cửa trung tâm

Khởi động bằng nút bấm & khóa điện thông minh

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA

-

-

Hệ thống cân bằng điện tử ESP

-

-

Hệ thống ổn định thân xe VSM

-

-

Hệ thống hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC

-

-

Túi khí

02

06

Tự động khóa cửa khi vận hành

Camera lùi

-

-

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước-sau

-

-

 

ĐÁNH GIÁ XE KIA CERATO 2019

Ngoại thất

Về thiết kế ngoại thất, Cerato 2019 được phát triển theo cảm hứng của “người anh em” Stinger trong gia đình. Do đó nó cũng được mang phong cách rất thể thao và hầm hố. Phần đầu xe sở hữu tấm lưới tản nhiệt hình mũi hổ đặc trưng của hãng xe Hàn Quốc. Hai bên là cụm đèn pha dạng LED hiện đại (bản tiêu chuẩn dạng Halogen) trông góc cách hơn.

Kia Cerato phiên bản mới nhất được thiết kế theo phong cách thể thao hầm hố

Tương tự như vậy, cụm đèn hậu phía đuôi xe ô tô Cerato trông mới mẻ hơn, không kém cạnh gì các dòng xe sang. Hệ thống ống xả đôi cũ đã được thay thế bởi ống xả đơn bố trí lệch.

Xe sử dụng bộ mâm hợp kim 17 inch 5 chấu kép rất ấn tượng. Gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp đèn xi-nhan báo rẽ thể thao.

Nội thất và tiện nghi

  • Vào khoang nội thất của mẫu xe hạng C Cerato có khá nhiều sự khác biệt so với thế hệ tiền nhiệm.
  • Vô-lăng bọc da, nhôm đáy tích hợp các nút chỉnh âm thanh rất tiện lợi.
  • Ghế ngồi của xe cũng rộng rãi hơn, ghế lái chỉnh điện, hàng ghế sau gập linh hoạt giúp mở rộng không gian chứa hành lý.

Nội thất Kia Cerato trang nhã và lịch sự

  • Trung tâm cabin bố trí một màn hình cảm ứng 8 inch dựng đứng, tích hợp Android Auto và Apple CarPlay.
  • Điều hoà tự động 2 vùng độc lập, sạc điện thoại không dây, gương chiếu hậu chống chói,…đều là những trang bị rất tiện ích cần có đối với người dùng cũng được bố trí trên chiếc ô tô Cerato.

Hàng ghế sau rộng rãi của Kia Cerato

Trang bị an toàn

  • Các trang bị an toàn trên xe gồm có:
  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Phân phối lực phanh điện tử.
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Cân bằng điện tử
  • Ổn định thân xe
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • Hệ thống túi khí an toàn.

Động cơ

Về phần cứng, Kia Cerato thế hệ mới có 2 tuỳ chọn động cơ gồm máy xăng Gamma 1.6L 4 xi-lanh thẳng hàng và động cơ Nu 2.0L 4 xi-lanh thẳng hàng. Hai loại này cùng có 16 van DOHC cho sản sinh công suất/mô-men xoắn cực đại lần lượt là 128/157 và 159/154 (mã lực/Nm). Đi kèm là hộp số sàn hoặc số tự động 6 cấp.

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE KIA CERATO 2019

Ưu điểm xe Kia Cerato:

  • Thiết kế ngoại thất trẻ trung, năng động, nội thất tinh tế.

  • Trang bị tiện nghi, hiện đại cao cấp.

  • Xe vận hành êm ái khi chạy đường trường và trong thành phố, vận hành linh hoạt.

  • Khả năng cách âm tốt hơn thế hệ cũ.

  • Tầm nhìn phía trước tốt, người lái dễ dàng canh lề hơn.

Nhược điểm xe Kia Cerato:

  • Gương chiếu hậu khá nhỏ gây hạn chế tầm nhìn.

  • Tính năng gạt mưa tự động, lẫy chuyển số trên vô-lăng chưa thấy xuất hiện trên mẫu xe cỡ C này.

  • Hàng ghế sau không có cổng sạc USB.

SO SÁNH XE

Xét về mọi mặt từ thiết kế, trang bị đến động cơ thì mẫu Hyundai Elantra hơn hẳn Kia Cerato. Tuy nhiên, mức giá của Elantra Sport lại cao hơn Cerato đến hàng trăm triệu đồng sẽ khiến nhiều người dùng phải suy nghĩ và cân nhắc lại việc chọn mua xe nào.

So sánh Kia Cerato với Hyundai Elantra 2019:

Đối với những người không quá quan tâm về giá bán mà chỉ yêu cầu về một chiếc xe thể thao cỡ C có máy khỏe, chạy bốc thì họ sẽ chọn chiếc Elantra. Ngược lại, kinh tế tài chính hạn hẹp mà vẫn sở hữu được chiếc xe có ngoại hình, nội thất thẩm mỹ cao, khá sang trọng thì Kia Cerato có lẽ lại là sự lựa chọn rất tốt.

So sánh Kia Cerato với Mazda 3 2019

Hiện nay Mazda 3 chính là đối thủ nặng ký nhất của Kia Cerato, cả hai thường xuyên tranh giành vị trí nhất nhì về doanh số trong phân khúc. Tuy nhiên, cũng tương tự như Elantra, đối thủ Mazda 3 cũng có mức giá bán cao hơn khá nhiều so với Cerato nên chắc chắn đây không phải sự lựa chọn của những khách hàng bình dân, khiêm tốn về tài chính.

So sánh Kia Cerato với Mazda 3 2019

Các câu hỏi thường gặp về Kia Cerato:

BẢNG GIÁ XE KIA CERATO 2020 MỚI NHẤT

  • Kia Cerato 1.6 MT: 559 triệu đồng.
  • Kia Cerato 1.6 AT: 589 triệu đồng.
  • Kia Cerato 1.6 Deluxe : 635 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2.0 Premium: 675 triệu đồng.

Giá xe Kia Cerato cũ trên Oto.com.vn

  • Kia Cerato 2019: Từ 630 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2018: Từ 485 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2017: Từ 475 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2016: Từ 465 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2015: Từ 508 triệu đồng.
  • Kia Cerato 2014: Từ 445 triệu đồng.

Ưu điểm xe Kia Cerato

  • Thiết kế ngoại thất trẻ trung, năng động, nội thất tinh tế.
  • Trang bị tiện nghi, hiện đại cao cấp.
  • Xe vận hành êm ái khi chạy đường trường và trong thành phố, vận hành linh hoạt.
  • Khả năng cách âm tốt hơn thế hệ cũ.
  • Tầm nhìn phía trước tốt, người lái dễ dàng canh lề hơn.

Kia Cerato có bao nhiêu phiên bản?

Kia Cerato có các phiên bản là:

  • Cerato 2.0 AT Premium (Xăng)
  • Cerato 1.6 MT (Xăng)
  • Cerato 1.6 AT Luxury (Xăng)
  • Cerato 1.6 AT Deluxe (Xăng)

Nhanh tay sở hữu ngay Kia Cerato bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243.212.3830 hoặc 0904.573.739. Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Kia Cerato cũ muốn bán được giá tốt nhất thì hãy Đăng Tin lên Oto.com.vn để rao bán tới hàng triệu người trên toàn quốc nhé!

» Đọc thêm