Trang bị trên 3 phiên bản của Kia Sedona 2019 có gì khác nhau?

17/10/2018

Thị trường ô tô Việt mới đây đã xuất hiện thêm biến thể mới Kia Sedona 2019 với 3 phiên bản có giá bán từ 1.129 – 1.429 tỷ đồng. Hãy cùng Oto.com.vn so sánh nhanh về trang bị trên cả 3 phiên bản của Kia Sedona 2019 để biết vì sao bản Luxury lại có giá thấp hơn nhiều so với các biến thể khác đến vậy.

Trang bị trên 3 phiên bản của Kia Sedona 2019 có gì khác nhau? 1

So sánh giá bán giữa 3 phiên bản Kia Sedona 2019:

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
Sedona Luxury 1.129
Sedona Platinum D 1.209
Sedona Platinum G 1.429

So sánh về ngoại thất giữa 3 phiên bản Kia Sedona 2019:

Phiên bản Luxury Platinium D Platinium G
Kích thước 5.115 x 1.985 x 1.755 (mm)
Chiều dài cơ sở 3.060 (mm)
Khoảng sáng gầm 163 (mm)
Bán kính vòng quay 5.600 (mm)
Khối lượng không tải (kg) 2.070 2.070 2.020
Khối lượng toàn tải (kg) 2.883 2.883 2.770
Dung tích (L) 80
Mâm 235/60R18
 
Đèn pha Halogen gương cầu LED LED
Đèn pha tự động
Rửa đèn pha      
LED ban ngày
Cụm đèn sau dạng LED
Kính sau tối màu

So sánh về nội thất giữa 3 phiên bản Kia Sedona 2019:

Phiên bản Luxury Platinium D Platinium G
Tay lái bọc da
Màn hình hiển thị đa thông tin 4.3 inch TFT LCD 7 inch TFT LCD 7 inch
Hệ thống âm thanh giải trí AVN có bản đồ dẫn đường AVN có bản đồ dẫn đường AVN có bản đồ dẫn đường
Số loa 6 6 6
Sưởi ghế trước và tay lái
Kính cửa sổ chống kẹt 4 cửa 4 cửa 4 cửa
Cốp sau đóng/mở điện
Điều hòa hai dàn lạnh Chỉnh cơ Tự động Tự động
Gương chống chói ECM  
2 cửa sổ trời  
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng 12 hướng 12 hướng
Ghế lái nhớ vị trí   8 hướng 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện   
Sạc điện thoại không dây  

So sánh về trang bị an toàn giữa 3 phiên bản Kia Sedona 2019:

 
Phiên bản Luxury Platinium D Platinium G
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống cân bằng điện tử ESP 
Cruise Control
Phanh tay điện tử  
Khởi động nút bấm
Túi khí 2 6 6
Khóa cửa theo tốc độ  
Cảnh báo điểm mù BSD  
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước và sau Trước và sau Trước và sau
Camera lùi

So sánh về động cơ giữa 3 phiên bản Kia Sedona 2019:

Động cơ cũ Dầu I4 2.2 CRDi  Xăng V6 3.3 MPI
Hiệu suất 190 Hp + 440 Nm 226 Hp + 318 Nm
Hộp số Hộp số 6 cấp Hộp số 6 cấp
DAT  
DATH  
GAT  
GATH  
Động cơ mới Dầu I4 2.2 CRDi  Xăng V6 3.3 MPI
Hiệu suất 197 Hp + 440 Nm 226 Hp + 318 Nm
Hộp số Hộp số 8 cấp  Hộp số 8 cấp 
Luxury  
Platinum D  
Platinum G  

Trang bị trên 3 phiên bản của Kia Sedona 2019 có gì khác nhau?

Màu lựa chọn của Kia Sedona 2019:

Trang bị trên 3 phiên bản của Kia Sedona 2019 có gì khác nhau?

Kia Sedona 2019 có 7 lựa chọn màu sơn ngoại thất

video

Video chi tiết mẫu xe Kia Sedona 2019 mới nhất

Xem thêm:

(Nguồn ảnh: www.otosaigon.com)

Theo TBDNA

Các tin khác