Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Tân trang nhẹ, thêm trang bị, giá không đổi

Thông số kỹ thuật|01/07/2021

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021 có nhiều điểm nhấn mới mẻ do đây là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời. Mời các bạn tham khảo thông tin chi tiết trong bài viết dưới đây.

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021 1

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021.

Suzuki Swift 2021 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên có sự thay đổi theo hướng thể thao, năng động, cá tính hơn. Tuy nhiên, những đường nét trên xe vẫn gợi nhớ đến những dòng xe châu Âu.

Box tư vấn mua xe - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Suzuki Swift 2021 được phân phối dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và chỉ có một lựa chọn duy nhất cùng 5 màu sắc về ngoại thất gồm: Đỏ, Xám, Trắng, Xanh Blue, Bạc.

Phiên bản Giá mới (triệu đồng)
Suzuki Swift GLX 549,9

1. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Kích thước

Xe sở hữu kích thước tổng thể 3.845 x 1.735 x 1.495 (mm) tương ứng với chiều D x R x C. Chiều dài cơ sở 2.450 mm. Bán kính vòng quay tối thiểu 4,8m. Đây là những con số lý tưởng đối với một mẫu xe đô thị.

Thông số Suzuki Swift 2021
Kích thước
Chiều D x R x C (mm) 3.845 x 1.735 x 1.495
Chiều dài cơ sở (mm) 2.450
Chiều rộng cơ sở (mm) Trước 1.520
Sau 1.525
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,8
Khoảng sáng gầm xe (mm) 120

2. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Tải trọng

Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021 1

Suzuki Swift 2021 là phiên bản nâng cấp giữa vòng đời nên có sự thay đổi theo hướng thể thao.

Trọng lượng toàn tải của xe đạt 1.365 (kg). Bình xăng có dung tích 37 L. Khoang hành lý có dung tích tối đa 918 L, đủ để người dùng chứa những vật dụng cần thiết cho mỗi chuyến đi chơi.

Xem thêm: Suzuki Swift 2021 bản đặc biệt chào giá 437 triệu đồng

Thông số Suzuki Swift 2021
Trọng lượng
Trọng lượng không tải (kg) 920
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.365
Tải trọng 
Dung tích bình xăng (lít) 37
Dung tích khoang hành lý Tối đa 918
Khi gập ghế sau (phương pháp VDA) 556
Khi dựng ghế sau (phương pháp VDA) 242

3. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Ngoại thất

Đầu xe Suzuki Swift 2021 có lưới tản nhiệt tái thiết kế với họa tiết tổ ong dạng 3D 1

Đầu xe Suzuki Swift 2021 có lưới tản nhiệt tái thiết kế với họa tiết tổ ong dạng 3D.

Đầu xe Suzuki Swift 2021 có lưới tản nhiệt tái thiết kế với họa tiết tổ ong dạng 3D. Phần ốp nhựa đen ở phía dưới mang lại cảm giác hài hòa, thông thoáng, bề thế cho mặt tiền. Logo Suzuki cũng là một chi tiết mang đến cảm nhận thể thao, khỏe khoắn cho chiếc xe. Hệ thống đèn pha, đèn hậu đều là đèn LED. Phần thân gây ấn tượng với bộ mân thiết kế hiện đại. Cột A và góc trụ sơn đen, chia tách phần nóc và thân xe.

Thông số Suzuki Swift 2021
Ngoại thất
Lưới tản nhiệt trước Đen
Tay nắm cửa Cùng màu thân xe
Lốp và bánh xe Mâm đúc hợp kim mài bóng
Lốp và bánh xe dự phòng T135/70R15 + mâm thép
Đèn pha Thấu kính LED
Cụm đèn hậu LED
Đèn LED ban ngày
Gạt mưa Trước 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Sau 2 tốc độ + chiều chỉnh gián đoạn + rửa kính
Kính chiếu hậu phía ngoài Cùng màu thân xe
Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

4. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Nội thất

Nội thất của xe cũng có sự thay đổi đáng kể, mang hơi hướng công nghệ, thời trang hơn. Xe bổ sung màn hình giải trí cảm ứng 10 inch kết nối Apple CarPlay/Android Auto/USB/ AUX/Bluetooth. Suzuki Swift còn bổ sung thêm camera lùi.

Nội thất của xe cũng có sự thay đổi đáng kể, mang hơi hướng công nghệ, thời trang hơn 1

Nội thất của xe cũng có sự thay đổi đáng kể, mang hơi hướng công nghệ, thời trang hơn.

Nhằm tăng tính năng thời trang cho khoang lái, hãng xe hơi Nhật ứng dụng thêm một số chi tiết mạ bạc trang trí trên nền đen chủ đạo. Cụm đồng hồ cải tiến mới với hai màu chủ đảo đỏ và trắng. Vô lăng D-cut cũng được làm mới. Xe tích hợp thêm khởi động bằng nút bấm, chìa khóa thông minh và ghế lái tinh chỉnh độ cao.

Thông số Suzuki Swift 2021
Nội thất
Vô lăng 3 chấu Bọc da
Tích hợp nút điều chỉnh âm thanh, nút điều khiển hành trình và thoại rảnh tay
Tay lái trợ lực
Đèn cabin Đèn trần cabin phía trước
Tấm che nắng Phía ghế lái với ngăn đựng vé
Phía ghế phụ với gương soi
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ và phía sau x 2
Hộc đựng ly Trước x 2 / Sau x 1
Hộc đựng chai nước Trước x2 / Sau x 2
Cổng 12V Hộp đụng đồ trung tâm
Tay nắm cửa Crôm
Chất liệu bọc ghế Nỉ
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế sau Gập rời 60:40
Gối đầu rời x 3
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Khóa cửa từ xa
Khởi động bằng nút bấm
Điều hòa nhiệt độ Tự động
Âm thanh Màn hình cảm ứng đa phương tiện 10 inch tích hợp Apple CarPlay, Android Auto
Loa trước, sau và loa phụ phía trước
Khóa cửa trung tâm Nút điều khiển bên ghế lái
Cửa kính chỉnh điện Trước/Sau

5. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Trang bị an toàn.

Danh mục an toàn của mẫu xe này chỉ dừng ở mức cơ bản gồm:

Thông số Suzuki Swift 2021
An toàn
Túi khí 2 túi khí SRS phía trước
Dây đai an toàn Trước: 3 điểm với chức năng căng đai, hạn chế lực căng & điều chỉnh độ cao
Sau: 3 điểm
Khóa nối ghế trẻ em ISOFIX x2
Khóa an toàn cho trẻ em
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống chống trộm
Số cửa 5

6. Thông số kỹ thuật xe Suzuki Swift 2021: Động cơ

Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, I4, sản sinh công suất tối đa 83 mã lực 1

Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, I4, sản sinh công suất tối đa 83 mã lực.

Xe sử dụng động cơ xăng 1.2L, I4, sản sinh công suất tối đa 83 mã lực, mô-men xoắn tối đa 108 Nm, đi kèm hộp số vô cấp CVT, đi kèm hệ dẫn động cầu trước. 

Thông số Suzuki Swift 2021
Động cơ
Động cơ Xăng 1.2L
Hệ thống dẫn động 2WD
Hộp số CVT
Kiểu động cơ K12M
Số xy-lanh 4
Số van 16
Dung tích động cơ (cm3) 1.197
Đường kính xy-lanh x Hành trình piston (mm) 73,0 x 71,5
Tỉ số nén 11,0
Công suất cực đại (kW/rpm) 61/6.000
Momen xoắn cực đại (Nm/rpm) 113/4.200
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm
Mức tiêu hao nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị / Hỗn hợp / Đô thị:
4,40 / 5,19 / 6,58
Hộp số
Kiểu hộp số CVT - Tự động vô cấp
Tỷ số truyền 4,006 ~ 0,550
(Thấp: 4,006 ~ 1,001)
(Cao: 2,200 ~ 0,550)
Số lùi 3,771
Tỷ số truyền cuối 3,757
Bánh lái Cơ cấu bánh răng - thanh răng
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Đĩa
Hệ thống treo Trước MacPherson với lò xo cuộn
Sau Thanh xoắn với lò xo cuộn
Kiểu lốp 185/55R16

Việt Nam Suzuki hiện áp dụng chính sách bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km, động cơ và hộp số bảo hành 5 năm hoặc 150.000 km, tùy điều kiện đến trước. Khách hàng mua xe được hỗ trợ vay mua xe trả góp với số tiền trả trước 82,5 triệu đồng, mỗi tháng trả góp khoảng 7 triệu đồng tại ngân hàng VPBank.

Nguồn ảnh: Ngô Minh

Đánh giá
0/5 (0 vote)
 
loading

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận