Bán xe ô tô Nissan Sunny

179 tin bán xe Toàn quốc

Các đời xe phổ biến của Nissan Sunny

Xe sắp ra mắt tại việt nam

Toyota Hilux

Toyota Hilux

650 triệu

Honda City

Honda City

550 triệu

Kia Telluride

Kia Telluride

2 tỷ

Kia Sorento

Kia Sorento

800 triệu

Peugeot 2008

Peugeot 2008

800 triệu

Toyota Fortuner

Toyota Fortuner

1 tỷ 200 tr

Mini Clubman

Mini Clubman

2 tỷ 700 tr

Bạn cần tư vấn mua xe?

Chúng tôi sẽ liên hệ lại trong vòng 1 giờ để hỗ trợ bạn!

phiên bản ô tô nổi bật

GIỚI THIỆU NISSAN SUNNY

Nissan Sunny lần đầu trình làng thế giới vào năm 2010 nhưng đến tháng 06/2013, mẫu xe này mới chính thức gia nhập thị trường Việt Nam với 3 phiên bản dưới dạng lắp ráp và được định vị trong phân khúc hạng B. Sau 5 năm kể từ ngày ra mắt, hãng xe Nhật Bản quyết định tung bản nâng cấp của Sunny tại Triển lãm Ô tô Việt Nam 2018 với nhiều thay đổi cao cấp và bổ sung 2 phiên bản mới và tiêu thụ tại Việt Nam cho tới hiện nay.

Tại thị trường Việt Nam, Nissan Sunny đang cạnh tranh với các đối thủ Toyota Vios, Hyundai Accent, Honda City,... trong phân khúc hạng B.

Xe Nissan Sunny

BẢNG GIÁ XE NISSAN SUNNY 2020 MỚI NHẤT

  • Sunny XV-Q 1.5L AT: 518 triệu đồng
  • Sunny XV 1.5L AT: 498 triệu đồng
  • Sunny XT-Q 1.5L AT: 488 triệu đồng
  • Sunny XT 1.5L AT: 469 triệu đồng
  • Sunny XL 1.5L MT: 448 triệu đồng

Giá xe Nissan Sunny cũ trên Oto.com.vn

  • Sunny 2019: từ 400 triệu đồng
  • Sunny 2018: từ 430 triệu đồng
  • Sunny 2017: từ 329 triệu đồng
  • Sunny 2017: từ 330 triệu đồng
  • Sunny 2016: từ 278 triệu đồng

Giá xe Nissan Sunny cũ

GIÁ LĂN BÁNH NISSAN SUNNY

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XL 1.5L MT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

448.000.000

448.000.000

448.000.000

Phí trước bạ

53.760.000

44.800.000

44.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

6.720.000

6.720.000

6.720.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

530.760.700

521.800.700

502.800.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XT 1.5L MT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

468.000.000

468.000.000

468.000.000

Phí trước bạ

56.160.000

46.800.000

46.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.020.000

7.020.000

7.020.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

553.460.700

544.100.700

525.100.700

Đánh giá xe Nissan Sunnny

 

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XT-Q 1.5L AT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

488.000.000

488.000.000

488.000.000

Phí trước bạ

58.560.000

48.800.000

48.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.320.000

7.320.000

7.320.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

576.160.700

566.400.700

547.400.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XV 1.5L AT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

498.000.000

498.000.000

498.000.000

Phí trước bạ

59.760.000

49.800.000

49.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.470.000

7.470.000

7.470.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

587.510.700

577.550.700

558.550.700

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XV-Q 1.5L AT

Khoản phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

518.000.000

518.000.000

518.000.000

Phí trước bạ

62.160.000

51.800.000

51.800.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.770.000

7.770.000

7.770.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Tổng

610.210.700

599.850.700

580.850.700

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NISSAN SUNNY

Thông số kỹ thuật xe Nissan Sunny

Thông số

Sunny XL

Sunny XT

Sunny

XT-Q

Sunny XV

Sunny XV - Q

Kích thước

Dài x rộng x cao (mm)

4.425 x 1.695 x 1.500

Chiều dài cơ sở (mm)

2.590

Chiều rộng cơ sở (mm)

1.480/1.485

Khoảng sáng gầm xe (mm)

150

Trọng lượng không tải (kg)

1.032

1.059

Dung tích khoang chứa đồ (L)

490

Số chỗ ngồi

5

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

5,3

Khung gầm

Hệ thống treo trước

Độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Phụ thuộc, lò xo trụ

Hệ thống phanh

Đĩa/Tang trống

Hệ thống phanh

Vành hợp kim nhôm 15 x 5.5J

Hệ thống phanh

185/65R15

Ưu nhược điểm xe Nissan Sunny

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE NISSAN SUNNY

Ưu điểm

  • Không gian nội thất rộng rãi

  • Khả năng vận hành ổn định, chắc chắn
  • Tiết kiệm nhiên liệu
  • Giá xe mềm, dễ cạnh tranh

Nhược điểm

  • Ngoại thất kém trẻ trung, phù hợp với khách hàng trung tuổi hơn
  • Nội thất có thiết kế thô và chưa hiện đại
  • Lớp sơn ngoại thất mỏng
  • Xe khá ồn khi di chuyển
  • Còi xe nhỏ và khó sử dụng

ĐÁNH GIÁ XE NISSAN SUNNY

Ngoại thất xe Nissan Sunny

Ngoại thất

Nissan Sunny sở hữu ngoại hình uyển chuyển với nhiều đường nét mềm mại. Ngay từ phần đầu xe đã nổi bật với cụm đèn pha vát góc, đèn sương mù đi kèm dải đèn LED ban ngày dáng bomerang cùng lưới tản nhiệt hình thang cỡ nhỏ. Bên cạnh đó, thân xe được thiết kế với vài đường viền dập nổi cùng bộ mâm đa chấu 15 inch.

  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Cửa sổ chỉnh điện
  • Gạt mưa chỉnh tay, có chế độ gạt mưa gián đoạn và điều chỉnh khoảng thời gian gián đoạn
  • Nẹp bước chân tích hợp đèn LED
  • Gương gập điện tích hợp đèn báo rẽ
  • Bộ phụ kiện Q-Series

Nội thất và tiện nghi Nissan Sunny

Nội thất và tiện nghi

  • Hệ thống ghế ngồi bọc da
  • Gương chiếu hậu trong chống lóa
  • Hệ thống âm thanh 4 loa 2 DIN AM/FM, MP3, AUX IN
  • Màn hình giải trí màu 6,9 inch, kết nối điện thoại thông minh
  • Điều hòa tự động
  • Khóa trung tâm
  • Đèn nội thất
  • Ngăn đựng đồ cửa trước với giá để chai
  • Hộc đựng găng tay
  • Tựa tay hàng ghế phía sau với giá để cốc
  • Ngăn chứa đồ phía sau ghế
  • Cửa gió hàng ghế phía sau

Động cơ xe Nissan Sunny

Động cơ

Nissan Sunny sở hữu động cơ HR15 đi kèm van biến thiên toàn thời gian CVTC, cho công suất 99 mã lực và mô-men xoắn 134 Nm, kết hợp với tùy chọn hộp số sàn 5 cấp và hộp số tự động 4 cấp. Mức tiêu hao nhiên liệu của xe là 6,3 lít/100km đối với bản số sàn và 6,7 lít/100km với bản số tự động.

An toàn

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống chống trộm
  • Phân phối lực phanh điện tử
  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
  • Túi khí người lái và người ngồi kế bên
  • Chức năng nhắc đeo dây an toàn
  • Cảm biến lùi
  • Camera lùi
  • Chìa khóa thông minh

SO SÁNH XE

So sánh xe Nissan Sunny và Hyundai Accent

So sánh xe Nissan Sunny và Hyundai Accent

So với Nissan Sunny, Hyundai Accent có lợi thế hơn với giá bán rẻ và đến từ thương hiệu lớn đình đám của Hàn Quốc. Bên cạnh đó, không gian tiện nghi nội thất hiện đại và phong phú hơn nhiều cùng ngoại hình trẻ trung, năng động hơn. Tuy nhiên, xét về tính năng an toàn, Nissan Sunny lại được đánh giá cao hơn Hyundai Accent khi trang bị thêm dây đai an toàn 3 điểm tự động nới lỏng, tính năng nhắc đeo dây đai cùng hệ thống túi khí người lái và người ngồi kế bên, giúp người dùng có thể cảm thấy yên tâm khi ngồi trong xe.

So sánh xe Nissan Sunny và Toyota Vios

So sánh xe Nissan Sunny và Toyota Vios

Toyota Vios từ lâu đã giữ được một vị thế nhất định trên thị trường và cho đến thời điểm hiện tại, người dùng Việt vẫn chưa bao giờ ghẻ lạnh mẫu xe này dù có mức giá bán khá cao trong phân khúc. So với Vios, Nissan Sunny có thể ghi điểm hơn với mức giá mềm hơn, trang bị an toàn cùng khả năng di chuyển trên đoạn đường xấu và gồ ghề. Dù được đánh giá cao về mức tiết kiệm nhiên liệu nhưng so với Vios, mẫu xe này còn bị lép vế hơn nhiều.

» Đọc thêm