Bán xe ô tô Mazda 2

Tìm kiếm theo tiêu chí: Bán xe Mazda 2

142 tin bán xe toàn quốc

Lưu tìm kiếm
Đánh giá
5/5 (4 vote)
Giá xe
444,000,000 VNĐ
604,000,000 VNĐ
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!

GIỚI THIỆU MAZDA 2

Mazda 2 chính thức gia nhập thị trường ô tô Việt Nam vào năm 2011 và là mẫu xe đại diện của Mazda trong phân khúc xe hạng B. Đây cũng là một trong số ít những mẫu xe ở Việt Nam có cả hai biến thể sedan và hatchback. Mazda 2 đã sớm giành được nhiều sự quan tâm từ phía người tiêu dùng về thiết kế bắt mắt, khả năng vận hành ổn định cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Tuy nhiên, so với đàn anh Mazda 3, Mazda 2 được đánh giá là kém thu hút hơn.

Mazda 2 phiên bản mới nhất được nhập khẩu từ Thái Lan

Cuối tháng 11/2018, phiên bản Mazda 2 nâng cấp vòng đời chính thức ra mắt và kể từ đời xe này, Mazda 2 sẽ được chuyển sang nhập khẩu nguyên chiếc Thái Lan cho cả hai biến thể sedan và hatchback thay vì lắp ráp trong nước. Cũng trong lần ra mắt này, hãng xe Nhật Bản đã cung cấp thêm phiên bản màu Soul Red Crystal có giá đắt hơn 8 triệu đồng so với bản tiêu chuẩn.

Tại thị trường Việt Nam, Mazda 2 sẽ phải cạnh tranh với những đối thủ mạnh mẽ cùng phân khúc như Toyota Vios, Hyundai Accent, Kia Soluto, Honda City,...

BẢNG GIÁ XE MAZDA 2 MỚI NHẤT

  • Mazda 2 sedan

Mazda 2 Deluxe: 514 triệu đồng

Mazda 2 Luxury: 564 triệu đồng

  • Mazda 2 hatchback

Mazda 2 Sport Luxury: 594 tỷ đồng

Mazda 2 Sport Luxury (W): 604 triệu đồng

Với mỗi phiên bản, hãng xe Nhật Bản đều cung cấp phiên bản màu Soul Red Crystal có giá đắt hơn 8 triệu đồng.

GIÁ XE MAZDA 2 CŨ TRÊN OTO.COM.VN

  • Mazda 2 2018: từ 479 triệu đồng

  • Mazda 2 2017: từ 440 triệu đồng

  • Mazda 2 2016: từ 420 triệu đồng

  • Mazda 2 2015: từ 368 triệu đồng

  • Mazda 2 2014: từ 350 triệu đồng

Xem thêm giá xe: Mitsubishi Xpander cũ | BMW i8 cũ | Mazda CX5 cũ

GIÁ LĂN BÁNH XE MAZDA 2

Giá lăn bánh Mazda 2 bao gồm đầy đủ các khoản phí như sau:

Giá lăn bánh Mazda 2 Deluxe:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

514.000.000

514.000.000

514.000.000

Phí trước bạ

61.680.000

51.400.000

51.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

7.710.000

7.710.000

7.710.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

605.670.700‬

595.390.700‬

576.390.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Luxury:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

564.000.000

564.000.000

564.000.000

Phí trước bạ

67.680.000

56.400.000

56.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.460.000

8.460.000

8.460.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

662.420.700

651.140.700

632.140.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport Luxury:

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

594.000.000

594.000.000

594.000.000

Phí trước bạ

71.280.000

59.400.000

59.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

8.910.000

8.910.000

8.910.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

696.470.700

684.590.700

665.590.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport Luxury (W)

Chi phí

Mức phí ở Hà Nội (đồng)

Mức phí ở TP HCM (đồng)

Mức phí ở tỉnh khác (đồng)

Giá niêm yết

604.000.000

604.000.000

604.000.000

Phí trước bạ

72.480.000

60.400.000

60.400.000

Phí đăng kiểm

240.000

240.000

240.000

Phí bảo trì đường bộ

1.560.000

1.560.000

1.560.000

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

Bảo hiểm vật chất xe

9.060.000

9.060.000

9.060.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480.700

480.700

480.700

Giá lăn bánh

707.820.7‬00

695.740.700

676.740.700

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE MAZDA 2

Thông số kỹ thuật về kích thước:

 

Thông số

Mazda 2 Sedan

Mazda 2 Hatchback

Mazda 2 Deluxe

Mazda 2 Luxury

Mazda 2 Sport Luxury

Mazda 2 Sport Luxury (W)

Kích thước tổng thể D x R x C (mm)

4320 x 1695 x 1470

4320 x 1695 x 1470

4.320 x 1695x 1470

4.320 x 1695x 1470

Chiều dài cơ sở (mm)

2570

2570

2570

2570

Bán kính vòng quay tối thiểu (m)

4,7

4,7

4,7 

4,7 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

143

143

143

143

Trọng lượng không tải (kg)

1060

1060

1030

1030

Trọng lượng toàn tải (kg)

1528

1528

1498

1498

Dung tích thùng nhiên liệu (L)

44

44

44

44

Dung tích khoang hành lý (L)

440

440

280

280

Kích thước lốp xe

185/65R15

185/65R16

185/65R15

185/65R15

Kích thước mâm xe (inch)

15

16

16

16

Hệ thống treo trước

McPherson

McPherson

McPherson

McPherson

Hệ thống treo sau

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Thanh xoắn

Hệ thống phanh trước

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Hệ thống phanh sau

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Đĩa

Thông số kỹ thuật về động cơ:

 

Thông số

Mazda 2 sedan

Mazda 2 hatchback

Mazda 2 Deluxe

Mazda 2 Luxury

Mazda 2 Sport Luxury

Mazda 2 Sport Luxury (W)

Loại

Xăng, SkyActive

Xăng, SkyActive

Xăng, SkyActive

Xăng, SkyActive

Kiểu

4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên

4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên

4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên

4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên

Dung tích xy-lanh (cc)

1496

1496

1496

1496

Công suất tối đa (Hp/rpm)

109/6000

109/6000

109/6000

109/6000

Mô-men xoắn tối đa (Nm/rpm)

141/4000

141/4000

141/4000

141/4000

Hộp số

tự động 6 cấp

tự động 6 cấp

tự động 6 cấp

tự động 6 cấp

Hệ dẫn động

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Cầu trước

Hệ thống lái

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Trợ lực điện

Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh i-Stop

ƯU NHƯỢC ĐIỂM XE MAZDA 2

Ưu điểm xe Mazda 2:

  • Thiết kế hiện đại, thời trang

  • Khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt

  • Đa dạng phiên bản để khách hàng lựa chọn

  • Giá bán cạnh tranh

Nhược điểm xe Mazda 2:

  • Khả năng cách âm chưa tốt

  • Hàng ghế sau chưa đủ rộng rãi

  • Đèn pha Halogen không được lòng khách hàng như các mẫu xe khác cùng phân khúc

ĐÁNH GIÁ XE MAZDA 2

Ngoại thất

Mazda 2 sở hữu ngoại hình hiện đại và đậm chất thời thượng, dễ dàng chinh phục cả đối tượng khách hàng là phụ nữ. Ngoại trừ phiên bản Deluxe, các phiên bản còn lại đều được trang bị cụm đèn trước dạng LED bao gồm đèn pha tự động bật tắt và đèn chạy ban ngày. Một chi tiết đáng chú ý khác có thể kể đến gương chiếu hậu có chức năng chỉnh điện, gập điện và tích hợp đèn báo rẽ. Biến thể hatchback sở hữu thêm ăng-ten vây cá mập.

Đánh giá xe Mazda 2 về thiết kế ngoại thất

Nội thất và tiện nghi

  • Vô lăng bọc da tích hợp điều khiển âm thanh và lẫy chuyển số

  • Ghế lái, ghế phụ chỉnh tay

  • Hàng ghế sau 3 tựa đầu, gập phẳng 60:40

  • Khởi động bằng nút bấm

  • Màn hình cảm ứng 7 inch

  • Đầu lọc đĩa CD

  • Kết nối AUX, USB

  • Nút xoay điều khiển trung tâm

  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth

  • Điều hòa tự động

  • Kính cửa chỉnh điện

  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm

  • Hệ thống điều khiển Mazda Connect

  • Hệ thống âm thanh 4 loa cho bản Deluxe, 6 loa cho các bản còn lại

Đánh giá xe Mazda 2 về thiết kế nội thất

Động cơ

Mazda 2 sở hữu động cơ xăng SkyActiv 1.5L, 4 xi-lanh thẳng hàng, trục cam kép, 16 van biến thiên, sản sinh công suất 109 mã lực và mô men xoắn cực đại 141 Nm. Xe sử dụng hệ dẫn động cầu trước kết hợp với hộp số tự động 6 cấp cùng hệ thống lái trợ lực điện.

Đánh giá xe Mazda 2 về trang bị động cơ

Trang bị an toàn

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

  • Phân phối lực phanh điện tử EBD

  • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

  • Cân bằng điện tử DSC

  • Chống trượt TCS

  • Khởi hành ngang dốc HLA

  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm

  • Khóa cửa tự động khi vận hành

  • Chống sao chép chìa khóa

  • Cảnh báo chống trộm (chỉ có ở bản sedan)

  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước

  • Camera lùi

  • Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

  • Hệ thống 2 túi khí an toàn

SO SÁNH XE

So sánh xe Mazda 2 và Kia Soluto

Sự ra đời của Kia Soluto thế hệ mới với giá bán rẻ nhất phân khúc là lý do khiến Mazda 2 phải dè chừng trong tương lai. Tuy nhiên, so với Kia Soluto, Mazda 2 có lợi thế hơn khi là mẫu xe thuộc thương hiệu xe Nhật Bản hiện đang có vị thế nhất định trên thị trường ô tô. Thêm vào đó, Mazda 2 được đánh giá có ngoại hình khá phù hợp với môi trường đô thị, có mức tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn Soluto cùng những trang bị được lòng khách hàng trong phân khúc hạng B.

So sánh xe Mazda 2 và Kia Soluto

So sánh xe Mazda 2 và Honda Jazz

Trong khi Honda Jazz chinh phục khách hàng bởi ngoại hình trẻ trung, năng động và vận hành ổn định thì Mazda 2 đạt được lợi thế hơn với tính thực dụng cao cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Bên cạnh đó, ngoại hình của Mazda 2 cũng được đánh giá cao về tính thời trang, dễ dàng lấy lòng đối tượng khách hàng là phụ nữ. Nếu khách hàng yêu thích sự hiện đại, thời thượng và không gian nội thất sang trọng thì Mazda 2 2019 là một lựa chọn phù hợp. Tuy nhiên, nếu muốn sở hữu một chiếc xe năng động, vận hành mạnh mẽ thì Honda Jazz là lựa chọn không tồi.

So sánh xe Mazda 2 và Honda Jazz

So sánh xe Mazda 2 và Suzuki Swift

Mặc dù đều thuộc phân khúc xe hạng B nhưng tại thị trường Việt Nam, Mazda 2 lại là mẫu xe được ưa chuộng hơn Suzuki Swift dù có mức giá nhỉnh hơn. Nếu khách hàng muốn sở hữu một chiếc xe nhỏ gọn nhưng vẫn có trang bị khá hấp dẫn thì Suzuki Swift là một lựa chọn tối ưu. Tuy nhiên, nếu ưa thích không gian rộng rãi, thiết kế thời trang cùng đa dạng phiên bản thì Mazda 2 sẽ không làm bạn thất vọng.

So sánh xe Mazda 2 và Suzuki Swiff

Nhanh tay mua ô tô Mazda 2 bằng cách liên hệ với người bán hoặc với chúng tôi qua số điện thoại 0243.212.3830 hoặc 0904.573.739. Còn nếu bạn đang sở hữu một chiếc Mazda 2 cũ muốn bán được giá tốt nhất thì hãy Đăng Tin lên Oto.com.vn để rao bán tới hàng triệu người trên toàn quốc nhé!

» Xem thêm

Bán xe Mazda 2

Từ khóa nổi bật

Có thể bạn quan tâm