Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 tại Việt Nam: Từ 628 triệu đồng

Kinh nghiệm mua / bán xe|14/08/2020

Sau Thái Lan và Malaysia, Việt Nam sẽ là thị trường ô tô tại Đông Nam Á tiếp theo đón nhận Toyota Hilux 2020 với những nâng cấp vượt trội cùng giá bán hấp dẫn.

Ngày 14/08/2020, Toyota Việt Nam chính thức giới thiệu tới thị trường Việt Toyota Hilux 2020 với những nâng cấp mới về ngoại hình, trang bị an toàn cùng giá bán tăng nhẹ. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và tiếp tục cạnh tranh với Ford Ranger, Mazda BT-50 hay Mitsubishi Triton trong phân khúc xe bán tải tại thị trường Việt.

Toyota Hilux 2020 mới ra mắt thị trường Việt 1

Toyota Hilux 2020 mới ra mắt thị trường Việt.

Trong lần nâng cấp này, Toyota Hilux 2020 có diện mạo cơ bắp hơn phiên bản tiền nhiệm với cụm lưới tản nhiệt hình thang viền đen nối liền cản trước mới tạo nên một khối tổng thể vừa mạnh mẽ, vừa hấm hố. Khu vực đèn sương mù phía trước và đèn hậu cũng được tạo hình vuông vức hơn. Phiên bản Adventure cao cấp nhất được trang bị cụm đèn pha với công nghệ bi-LED trong khi 3 bản còn lại sử dụng công nghệ Halogen phản xạ đa hướng. 

Nội thất xe cũng có nhiều thay đổi mới hấp dẫn. Màn hình hiển thị thông tin trên 2 bản 2.4L 4x2 AT và 2.4L 4x4 MT  được nâng cấp lên loại màn hình màu TFT 4,2 inch. Phiên bản 2.8L 4x4 AT Adventure cao cấp nhất được trang bị màn hình giải trí 8 inch với hệ thống âm thanh 9 loa JBL (1 loa siêu trầm). Ngoại trừ phiên bản 2.4L 4x2 MT   tiêu chuẩn thì cả 3 bản còn lại đều hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto.   

Không gian nội thất xe Toyota Hilux 2020 1

Không gian nội thất xe Toyota Hilux 2020.

Đáng chú ý, phiên bản cao cấp nhất 2. 8L 4x4 AT Adventure của Hilux 2020 được bổ sung gói an toàn Toyota Safety Sense giúp hỗ trợ tài xế trong quá trình vận hành xe. Gói an toàn Toyota Safety Sense bao gồm các công nghệ hiện đại sau: 

  • Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)
  • Hệ thống cảnh báo chệch làn đường (LDA)
  • Hệ thống điều khiển hành trình chủ động (DRCC).

Ngoài ra, xe vẫn được trang bị 7 túi khí cùng hàng loạt các tính năng an toàn khác như cảm biến lùi, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA), hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD), hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) và hệ thống hỗ trợ đổ đèo (DAC).

Giá xe Toyota Hilux 2020 là bao nhiêu?

Toyota Việt Nam sẽ phân phối tới khách hàng Việt 4 phiên bản Hilux 2020 cùng 6 màu ngoại thất với giá bán dao dộng từ 628 - 921 triệu đồng.

Phiên bản Màu ngoại thất Giá bán niêm yết (đồng)
Hilux 2.8L 4x4 AT Adventure Trắng ngọc trai 921.000.000
Các màu khác 913.000.000
Hilux 2.4L 4x4 MT Trắng ngọc trai 807.000.000
Các màu khác 799.000.000
Hilux 2.4L 4x2 AT Trắng ngọc trai 682.000.000
Các màu khác 674.000.000
Hilux 2.4L 4x2 MT Trắng ngọc trai 636.000.000
Các màu khác 628.000.000

 Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 là bao nhiêu?

Bên cạnh giá niêm yết, chủ xe ô tô cần đóng một số khoản thuế, phí bắt buộc theo quy định để xe lăn bánh hợp pháp trên đường như lệ phí trước bạ, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, phí biển số và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. Cụ thể:

  • Lệ phí trước bạ ô tô tải: 7,2 % đối với Hà Nội và 6% đối với TP HCM và các tỉnh khác.
  • Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
  • Phí bảo trì đường bộ: 2.160.000 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự : 1.026.300 đồng
  • Phí biển số: 500.000 đồng

Ngoài ra, chúng tôi cũng cung cấp thêm thông tin về bảo hiểm vật chất với giá trị tương đương 1,7% giá xe để chủ xe dễ dàng ước tính toàn bộ chi phí lăn bánh xe. Như vậy, sau khi tổng hợp các khoản thuế phí, giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 dao động từ 669,7 - 991,3 triệu đồng tùy phiên bản và địa phương đăng ký.

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 bản 2.8L 4x4 AT Adventure 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000 913.000.000
Phí trước bạ 65.736.000 54.780.000 54.780.000 54.780.000 54.780.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.521.000 15.521.000 15.521.000 15.521.000 15.521.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 982.772.300 971.816.300 971.816.300 971.816.300 971.816.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 bản 2.4L 4x4 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ 57.528.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000 47.940.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000 13.583.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 860.564.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300 850.976.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 bản 2.4L 4x2 AT 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000 674.000.000
Phí trước bạ 48.528.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000 40.440.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000 11.458.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 726.564.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300 718.476.300

Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2020 bản 2.4L 4x2 MT 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000 628.000.000
Phí trước bạ 45.216.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000 37.680.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000 10.676.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000 500.000 500.000
Tổng 677.252.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300 669.716.300

Ảnh: Toyota Việt Nam 

Đánh giá
0/5 (0 vote)