'Giải mã' ý nghĩa các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô tài xế nên nhớ

Kinh nghiệm lái xe|15/06/2020

Mỗi ký hiệu được thiết kế trên bảng điều khiển đều mang ý nghĩa, chức năng riêng. Hiểu và lưu ý các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô là cách để các bạn đưa ra những quyết định lái đúng đắn.

Các ký hiệu trên bảng điều khiển ô tô.

Nắm được ý nghĩa các đèn báo trên taplo xe ô tô sẽ giúp người lái chủ động hơn khi điều khiển phương tiện.

Tổng số các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô

Có rất nhiều lý do khách quan lẫn chủ quan khiến người sử dụng xe không hiểu hết các ký hiệu đèn báo vì có rất nhiều loại đèn báo trên xe ô tô hiện nay, cùng với sự không đồng nhất về vị trí xuất hiện và cách ký hiệu của các hãng. Thậm chí cùng một dòng xe thuộc một thương hiệu cũng có sự khác biệt về đèn báo khi phân phối ở từng khu vực trên toàn cầu.

Vì thế, không quá ngạc nhiên khi có một vài ký hiệu đèn báo lạ lẫm với tài xế ở Việt Nam, nhất là khi chiếc xe sản xuất ở thị trường khác như Châu Âu, Mỹ rồi được nhập khẩu nguyên chiếc về Việt Nam.

Ý nghĩa các loại đèn báo trên táp lô xe ô tô.

Có tổng cộng 64 ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô.

Nắm bắt được khó khăn đó nhằm giúp tài xế hiểu được ý nghĩa của các đèn báo từ đó sẽ có những khắc phục kịp thời, tránh tình trạng xe hư hỏng khi đang di chuyển trên đường. Tập đoàn Britannia Rescue đã tổng hợp được 64 ký hiệu đèn khác nhau xuất hiện ở táp-lô xe hơi thường xuất hiện trên các dòng xe thuộc 15 thương hiệu xe hơi phổ biến trên thế giới.

Trong đó, 12 ký hiệu đèn cảnh báo thường xuyên có mặt trên tất cả các mẫu xe và 16 ký hiệu đèn cơ bản rất quan trọng đối với bất kỳ một tài xe nào.

Tìm hiểu các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô

Dưới đây là hình ảnh cũng như chú thích ý nghĩa 64 loại đèn báo trên táp lô xe ô tô mà bất kỳ tài xế nào cũng nên nhớ:

1. Nhóm 6 ký hiệu cảnh báo nguy hiểm

 

Ý nghĩa các loại đèn báo trên táp lô xe ô tô 1.

Chú thích:

1. Đèn cảnh báo phanh tay 4. Đèn cảnh báo trợ lực lái điện
2. Đèn cảnh báo nhiệt độ 5. Đèn cảnh báo túi khí
3. Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp 6. Đèn cảnh báo lỗi ắc quy, máy giao điện

2. Nhóm 18 ký hiệu cảnh báo rủi ro

Ý nghĩa các loại đèn báo trên táp lô xe ô tô 2.

Chú thích:

7. Đèn báo khóa vô lăng 16. Đèn báo sấy nóng bugi/dầu diesel
8. Đèn báo bật công tắc khóa điện 17. Đèn báo áp suất dầu ở mức thấp
9. Đèn báo chưa thắt dây an toàn 18. Đèn cảnh báo phanh chống bó cứng
10. Đèn cảnh cửa xe mở 19. Đèn cảnh báo tắt hệ thống cân bằng điện tử
11. Đèn báo nắp capo mở 20. Đèn báo áp suất lốp ở mức thấp
12. Đèn báo cốp xe mở 21. Đèn báo cảm ứng mưa
13. Đèn cảnh báo động cơ khí thải 22. Đèn cảnh báo má phanh
14. Đèn cảnh báo bộ lọc hạt diesel 23. Đèn báo tan băng cửa sổ sau
15. Đèn báo cần gạt kính chắn gió tự động 24. Đèn cảnh báo lỗi hộp số tự động

3. Nhóm 18 ký hiệu cảnh báo hư hỏng

Ý nghĩa các loại đèn báo trên táp lô xe ô tô 3.

Chú thích:

25. Đèn cảnh báo lỗi hệ thống treo 34. Đèn cảnh báo mui của xe mui trần
26. Đèn báo giảm xóc 35. Đèn báo chìa khóa không nằm trong ổ
27. Đèn cảnh báo cánh gió sau 36. Đèn cảnh báo chuyển làn đường
28. Báo lỗi đèn ngoại thất 37. Đèn báo nhấn chân côn
29. Cảnh báo đèn phanh 38. Đèn cảnh báo nước rửa kính ở mức thấp
30. Đèn báo cảm ứng mưa và ánh sáng 39. Đèn báo sương mù phía sau
31. Đèn báo điều chỉnh khoảng sáng đèn pha 40. Đèn báo sương mù phía trước
32. Đèn báo hệ thống chiếu sáng thích ứng 41. Đèn báo bật hệ thống điều khiển hành trình
33. Báo lỗi đèn móc kéo 42. Đèn báo nhấn chân phanh

4. Nhóm 22 ký hiệu cảnh báo trạng thái hoạt động của xe

Ý nghĩa các loại đèn báo trên táp lô xe ô tô 4.

Chú thích:

43. Đèn báo sắp hết nhiên liệu 54. Đèn báo hỗ trợ đỗ xe
44. Đèn báo rẽ 55. Đèn báo xe cần bảo dưỡng
45. Đèn báo chế độ lái mùa đông 56. Đèn báo nước vô bộ lọc nhiên liệu
46. Đèn báo thông tin 57. Đèn báo tắt hệ thống túi khí
47. Đèn báo trời sương giá 58. Đèn báo lỗi xe
48. Cảnh báo điều khiển từ xa sắp hết pin 59. Đèn báo bật đèn cos
49. Đèn cảnh báo khoảng cách 60. Đèn báo bộ lọc gió bị bẩn
50. Đèn cảnh báo bật đèn pha 61. Đèn báo chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
51. Đèn báo thông tin đèn xi nhan 62. Đèn báo bật hệ thống hỗ trợ đổ đèo
52. Đèn cảnh báo lỗi bộ chuyển đổi xúc tác 63. Đèn cảnh báo lỗi bộ lọc nhiên liệu
53. Đèn báo phanh đỗ xe 64. Đèn báo giới hạn tốc độ

Lưu ý về màu sắc các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô

Mỗi ký hiệu và đèn báo lỗi trên bảng táp lô đều có những ý nghĩa khác nhau. Trong qúa trình vận hành các bạn nêu lưu ý màu sắc đèn để có phương án xử lý thích hợp. 

Nếu bất kỳ đèn nào sáng màu đỏ thì hãy kiểm tra lại xe ngay lập tức bởi có thể đó là lỗi gây nguy hiểm cho tài xế. Đèn báo màu xanh dương, màu trắng hoặc xanh lá cây chủ yếu là đèn báo hiệu, hệ thống hoạt động bình thường. Nếu đèn báo màu cam hoặc vàng thì bạn cần liên hệ nơi bảo hành hoặc trung tâm sửa chữa để kiểm tra. 

ý nghĩa các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô.

Mỗi ký hiệu và đèn báo lỗi trên bảng táp lô đều có những ý nghĩa khác nhau.

Trên đây chính là toàn bộ ý nghĩa của các ký hiệu trên bảng điều khiển xe ô tô. Hi vọng thông qua bài viết các tài xế đã có thêm những thông tin hữu ích giúp quá trình vận hành an toàn và thoải mái. 

Có thể bạn quan tâm:

Đánh giá
0/5 (0 vote)
 
loading
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận