Thông số kỹ thuật xe Jaguar F-TYPE 2021 tại Việt Nam

Thông số kỹ thuật|10/03/2021

Chúng tôi xin gửi tới quý độc giả thông số kỹ thuật xe Jaguar F-TYPE 2021 mới ra mắt thị trường Việt Nam.

Jaguar F-TYPE 2021 mới ra mắt thị trường Việt 1

Jaguar F-TYPE 2021 mới ra mắt thị trường Việt.

Mới đây, Phú Thái Mobility chính thức giới thiệu tới thị trường Việt mẫu xe Jaguar F-TYPE 2021 với thiết kế thể thao, năng động, hướng tới nhóm đối tượng khách hàng trẻ trung và cá tính trong thời đại mới.

Mẫu xe mới này được phân phối đến khách Việt với 2 cấu hình gồm Coupé và Convertible (Mui trần) cùng các tùy chọn động cơ từ 2.0L đến 5.0L. Có tổng cộng 5 phiên bản để khách hàng lựa chọn với mức giá dao động từ 5,65 - 15,25 tỷ đồng.

Bên cạnh đó, khách hàng mua xe Jaguar F-TYPE 2021 sẽ được áp dụng chính sách bảo hành tiêu chuẩn toàn cầu 03 năm/100.000 km đầu tiên (tùy điều kiện nào đến trước), gói dịch vụ bảo dưỡng 05 năm miễn phí và cơ hội mua gói gia hạn bảo hành (Extended Warranty) lên đến 02 năm tương tự các mẫu xe Jaguar khác của hãng.

Phiên bản Giá xe (đồng)
F-TYPE R-Dynamic RWD Coupé 5.650.000.000
F-TYPE R-Dynamic RWD Convertible 6.195.000.000
F-TYPE R-Dynamic RWD Coupé 7.235.000.000
F-TYPE R AWD Coupé 14.490.000.000
F-TYPE R AWD Convertible 15.290.000.000

Thông số kỹ thuật xe Jaguar F-TYPE 2021: Kích thước

Cả 2 cấu hình Coupé và Covertible của Jaguar F-TYPE 2021 đều có chung kích thước chiều dài x chiều rộng tương ứng 4.470 x 1.923 (mm) cùng chiều dài cơ sở 2.622 mm. Tuy nhiên, các phiên bản Coupé có chiều cao nhỉnh hơn bản Covertible 4 mm.

Cấu hình Coupé

Jaguar F-TYPE 2021 bản Coupé 1

 

Thông số 300 PS 380 PS RWD 380 PS AWD 450 PS RWD 450 PS AWD 575 PS AWD
KÍCH THƯỚC
Chiều dài (mm) 4.470 4.470 4.470 4.470 4.470 4.470
Chiều rộng khi mở/đóng gương chiếu hậu (mm) 2.042/1.923 2.042/1.923 2.042/1.923 2.042/1.923  2.042/1.923  2.042/1.923 
Chiều cao (mm) 1.311 1.311 1.311 1.311 1.311 1.311
Chiều dài cơ sở (mm) 2.622 2.622 2.622 2.622 2.622 2.622
Vệt bánh trước/sau (mm) 1.596/1.647 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.610
Trọng lượng không tải EU (kg)  1.595 1.647 Từ 1.726 1.735 1.818 1.818
Trọng lượng theo DIN (kg)  1.520 1.572  Từ 1.651 1.660 1.743 1.743
Thể tích khoang hành lý (Có/Không có ngăn chia hành lý) (lít) 299/509 299/509 299/509 299/509 299/509 299/509
Thể tích bình nhiên liệu (lít) 63 70 70 70 70 70
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép
Phanh trước Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 355 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm
Phanh sau Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đĩa thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đ thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đĩa thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm
Hệ thống lái Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện

Cấu hình Convertible (Mui trần)

Jaguar F-TYPE 2021 bản Covertible 1

Thông số 300 PS 380 PS RWD 380 PS AWD 450 PS RWD 450 PS AWD 575 PS AWD
KÍCH THƯỚC
Chiều dài (mm) 4.470 4.470 4.470 4.470 4.470 4.470
Chiều rộng khi mở/đóng gương chiếu hậu (mm) 2.042/1.923 2.042/1.923 2.042/1.923 2.042/1.923  2.042/1.923  2.042/1.923 
Chiều cao (mm) 1.307 1.307 1.307 1.307 1.307 1.307
Chiều dài cơ sở (mm) 2.622 2.622 2.622 2.622 2.622 2.622
Vệt bánh trước/sau (mm) 1.596/1.647 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.628 1.584/1.610
Trọng lượng không tải EU (kg)  1.615 1.667 Từ 1.746 1.735 1.838 1.838
Trọng lượng theo DIN (kg)  1.540 1.592  Từ 1.671 1.660 1.763 1.763
Thể tích khoang hành lý (lít) 233 233 233 233 233 233
Thể tích bình nhiên liệu (lít) 63 70 70 70 70 70
KHUNG GẦM
Hệ thống treo trước/sau Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép Tay đòn kép/Tay đòn kép
Phanh trước Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 355 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đôi, Đĩa thông gió 380 mm
Phanh sau Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đĩa thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đ thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn, đĩa thông gió 325 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm Bộ kẹp phanh trượt piston đơn; Đĩa thông gió 376 mm
Hệ thống lái Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện Cơ cấu bánh răng, trợ lực điện

Thông số kỹ thuật xe Jaguar F-TYPE 2021: Động cơ và vận hành

Jaguar F-TYPE 2021 gồm 3 tùy chọn động cơ gồm động cơ 2.0L Ingenium,  3.0L Ingenium và xăng 5.0L siêu nạp. Thông số chi tiết về công suất xe được thể hiện theo bảng dưới đây.  Tất cả các phiên bản đều sử dụng loại hộp số 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh.

Cấu hình Coupé

Thiết kế đầu xe Jaguar F-TYPE 2021 bản Coupé 1 Thiết kế đuôi xe Jaguar F-TYPE 2021 bản Coupé 1
Thông số 300 PS 380 PS RWD 380 PS AWD 450 PS RWD 450 PS AWD 575 PS AWD
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Dung tích động cơ (cc) 1.997 2.995 2.995 5.000 5.000 5.000
Số xy-lanh 4 xy-lanh thẳng hàng V6 Siêu nạp V6 Siêu nạp V8 Siêu nạp V8 Siêu nạp V8 Siêu nạp
Van trên mỗi xi-lanh 4; DOHC, hệ thống nâng van nạp điện 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC
Đường kính/Hành trình piston (mm) 83,0/92,3 84.5/89.0 84.5/89.0 92,5/93,0 92.5/93.0 92.5/93.0
Tỷ số nén 9,5:1 10.5:1 10.5:1 9,5:1 9.5:1 9.5:1
Phun nhiên liệu Phun trực tiếp 200 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar
Hệ thống nạp Động cơ tăng áp đơn cuộn đôi với vòng bi gốm - - - - -
Công suất PS (kW) 300 (221) @5.500 rpm 380 (280) @6.250 rpm 380 (280) @6.250 rpm 450 (331) @6.000 rpm 450 (331) @6.000rpm 575 (423) @6.500 rpm
Mô-men xoắn cực đại Nm (lb ft) 400 (295) @1.500-4.500 rpm 460 (339) @4.500-5.000 rpm 460 (339) @4.500-5.000 rpm 580 (428) @2.500-5.000 rpm 580 (428) @2.500-5.000 rpm 700 (516) @3.500-5.000 rpm
Hộp số 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh
Tỷ số truyền (:1) Cấp 1 4,714 4,714 4,714 4,714 4,714 4,714
Cấp 2 3,143 3,143 3,143 3,143 3,143 3,143
Cấp 3 2,106 2,106 2,106 2,106 2,106 2,106
Cấp 4 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667
Cấp 5 1,285 1,285 1,285 1,285 1,285 1,285
Cấp 6 1 1 1 1 1 1
Cấp 7 0,839 0,839 0,839 0,839 0,839 0,839
Cấp 8 0,667 0,667 0,667 0,667 0,667 0,667
Số lùi 3,295 3,317 3.317 3,317 3,317 3,317
Tỷ số truyền động cuối 3,55 3,31 3,31 2,56 2,56 2,56
HIỆU SUẤT VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Tăng tốc từ 0-60 mph (giây) 5,4 4,8 4,9 4,4 4,4 3,5
Tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) 5,7 4,9 5,1 4,6 4,6 3,7
Tốc độ tối đa dặm/giờ (km/h)  155 (250) 171 (275) 171 (275) 177 (285) 177 (285) 186 (300)
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp dặm/gallon (lít/100 km) theo tiêu chuẩn NEDC 34,9 (8,1) 32,9 (8,6) 31,7 (8,9) 26,5 (10,6) 25,7 (11,0) 25,6 (11,0)
Lượng khí thải CO2
 kết hợp (g/km) theo tiêu chuẩn NEDC
184 203 211 244 252 252

Cấu hình Convertible (Mui trần)

Thiết kế đầu xe Jaguar F-TYPE 2021 bản Covertible 1 Thiết kế đuôi xe Jaguar F-TYPE 2021 bản Convertible 1
Thông số 300 PS 380 PS RWD 380 PS AWD 450 PS RWD 450 PS AWD 575 PS AWD
ĐỘNG CƠ VÀ HỘP SỐ
Dung tích động cơ (cc) 1.997 2.995 2.995 5.000 5.000 5.000
Số xy-lanh 4 xy-lanh thẳng hàng V6 Siêu nạp V6 Siêu nạp V8 Siêu nạp V8 Siêu nạp V8 Siêu nạp
Van trên mỗi xy-lanh 4; DOHC, hệ thống nâng van nạp điện 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC 4; DOHC
Đường kính/Hành trình piston (mm) 83,0/92,3 84.5/89.0 84.5/89.0 92,5/93,0 92.5/93.0 92.5/93.0
Tỷ số nén 9,5:1 10.5:1 10.5:1 9,5:1 9,5:1 9,5:1
Phun nhiên liệu Phun trực tiếp 200 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar Phun trực tiếp 150 bar
Hệ thống nạp Động cơ tăng áp đơn cuộn đôi với vòng bi gốm - - - - -
Công suất PS (kW) 300 (221) @5.500 rpm 380 (280) @6.250 rpm 380 (280) @6.250 rpm 450 (331) @6.000 rpm 450 (331) @6.000 rpm 575 (423) @6.500 rpm
Mô-men xoắn cực đại Nm (lb ft) 400 (295) @1.500-4.500 rpm 460 (339) @4.500-5.000 rpm 460 (339) @4.500-5.000 rpm 450 (331) @6.000 rpm 450 (331) @6.000 rpm 700 (516) @3.500-5.000 rpm
Hộp số 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh 8 cấp với khả năng chuyển số nhanh
Tỷ số truyền (:1) Câp 1 4,714 4,714 4,714 4,714 4,714 4,714
Cấp 2 3,143 3,143 3,143 3,143 3,143 3,143
Cấp 3 2,106 2,106 2,106 2,106 2,106 2,106
Cấp 4 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667 1,667
Cấp 5 1,285 1,285 1,285 1,285 1,285 1,285
Cấp 6 1 1 1 1 1 1
Cấp 7 0,839 0,839 0,839 0,839 0,839 0,839
Cấp 8 0,667 0,667 0,667 0,667 0,667 0,667
Số lùi 3,295 3,317 3.317 3.317 3.317 3.317
Tỷ số truyền động cuối 3,55 3,31 3,31 2,56 2,56 2,56
HIỆU SUẤT VÀ TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Tăng tốc từ 0-60 mph (giây) 5,4 4,8 4,9 4,4 4,4 3,5
Tăng tốc từ 0-100 km/h (giây) 5,7 4,9 5,1 4,6 4,6 3,7
Tốc độ tối đa dặm/giờ (km/h)  155 (250) 171 (275) 171 (275 177 (285) 177 (285) 186 (300)
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp dặm/gallon (lít/100 km) theo tiêu chuẩn NEDC 34,9 (8,1) 32,9 (8,6) 31,7 (8,9) 26,5 (10,6) 25,7 (11,0) 25,6 (11,0)
Lượng khí thải CO2
 kết hợp (g/km) theo tiêu chuẩn NEDC
184 203 211 244 252 252

Những đặc điểm nổi bật của Jaguar F-TYPE 2021

Không gian nội thất xe Jaguar F-TYPE 2021 bản Convertible 1

Được phát triển để hướng tới đối tượng khách hàng trẻ trung, Jaguar F-TYPE 2021 sở hữu diện mạo thể thao, tinh tế và hiện đại nhằm mang đến cảm hứng để thỏa mãn đam mê. Xe được trang bị cụm đèn chiếu sáng LED cao cấp tích hợp dải đèn DRL đặc trưng trên cả cấu hình Coupé và Convertible cùng bộ la-zăng đa chấu đúc 18 inch.

Ở bên trong, hệ thống ghế ngồi sử dụng chất liệu da kết hợp da lộn và được thiết kế khá tối giản với các vật liệu nhẹ, giúp tạo thêm không gian, đảm bảo sự tiện nghi, thoải mái cho người dùng. Các trang bị nổi bật trên xe có thể kể đến công nghệ Touch Pro kèm màn hình cảm ứng 10 inch, màn hình tương tác người lái, hệ thống âm thanh MeridianTM, ghế chỉnh điện 6 hướng,...

Thông số F-TYPE Coupé F-TYPE Convertible
Ngoại thất Hệ thống đèn pha LED cao cấp với dải đèn DRL đặc trưng LED cao cấp với dải đèn DRL đặc trưng
La-zăng Đúc 18 inch kiểu 1036, 10 chấu, màu bạc bóng Đúc 18 inch kiểu 1036, 10 chấu, màu bạc
Phanh trước/sau 355/325 355/325
Ống xả  Thể thao chủ động Thể thao chủ động
Nội thất Vô lăng Bọc da Bọc da
Đèn viền nội thất
Ghế ngồi Thể thao chất liệu da và da lộn màu đen Ebony với nội thất màu Đen Ebony Thể thao chất liệu da và da lộn màu đen Ebony với nội thất màu Đen Ebony
Hàng ghế trước Chỉnh điện 6 hướng Chỉnh điện 6 hướng
Hệ thống giải trí Màn hình 10 inch Touch pro, màn hình tương tác người lái và hệ thống âm thanh MeridianTM Màn hình 10 inch Touch pro, màn hình tương tác người lái và hệ thống âm thanh MeridianTM

Ảnh: Jaguar Việt Nam

Nhung Nhung - Theo Nhà quản lý
Đánh giá
0/5 (0 vote)
 
loading

×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận