Thông số kỹ thuật chi tiết xe Hyundai Santa Fe 2019 tại Việt Nam

16/01/2019

Hyundai Santa Fe 2019 được giới thiệu tại Việt Nam với 6 phiên bản với mức giá dao động từ 995-1.245 triệu đồng, những phiên bản này được trang bị những gì tầm giá?

Mới đây, Hyundai Santa Fe 2019 đã chính thức được trình lại tại thị trường Việt Nam sau thời gian dài chờ đợi. Mẫu SUV của thương hiệu Hàn Quốc vẫn được Hyundai Thành Công (HTC) lắp ráp trong nước như thế hệ cũ.

Thông số kỹ thuật chi tiết xe Hyundai Santa Fe 2019 tại Việt Nam a1

Hyundai Santa Fe 2019 có đến 6 phiên bản tại Việt Nam

Hyundai Santa Fe 2019 được giới thiệu với 6 phiên bản, nhiều hơn thế hệ trước 2 phiên bản và mức giá dao động từ 995-1.245 triệu đồng, rẻ hơn mức đại lý tiết lộ ban đầu hơn 1.300 triệu đồng. Tuy nhiên, đợt mở bán đầu tiên, HTC chỉ có 1.000 xe Hyundai Santa Fe 2019 giao trước Tết trong khi số hợp đồng đặt xe đã lên đến hơn 3.000 đơn. Do đó, khách hàng muốn mua xe Hyundai Santa Fe trong thời gian này sẽ phải chấp nhận bỏ đến 200 triệu đồng cho đại lý để mua phụ kiện.

So sánh nhanh Hyundai Santa Fe 2019 bản tiêu chuẩn và cao cấp tại Việt Nam a2

Hyundai Santa Fe 2019 là đối thủ nặng ký trong phân khúc

Trong phân khúc SUV 7 chỗ, Hyundai Santa Fe 2019 tiếp tục là đối thủ nặng ký để cạnh tranh với Toyota Fortuner, Ford Everest, Nissan Terra, Chevrolet Trailblazer...

Xem thêm: 

video

Video trải nghiệm nhanh xe Hyundai Santa Fe 2019 vừa ra mắt tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết xe Hyundai Santa Fe 2019 tại Việt Nam

Thông số Hyundai Santa Fe 2.4L xăng tiêu chuẩn Hyundai Santa Fe 2.2L dầu tiêu chuẩn Hyundai Santa Fe 2.4L xăng đặc biệt Hyundai Santa Fe 2.2L dầu đặc biệt Hyundai Santa Fe 2.4L xăng cao cấp Hyundai Santa Fe 2.2L dầu cao cấp
Giá bán (triệu đồng) 995 1.055 1.135 1.195 1.185 1.245
Kích thước tổng thể
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.770 x 1.890 x 1.680
Chiều dài cơ sở (mm) 2.765
Khoảng sáng (mm) 165
Động cơ
Số loại Theta II 2.4 GDI R 2.2 e-VGT Theta II 2.4 GDI R 2.2 e-VGT Theta II 2.4 GDI R 2.2 e-VGT
Dung tích xi-lanh 2.359 2.199 2.359 2.199 2.359 2.199
Công suất mã lực@vòng/phút

188@6.000 

200@3.800 188@6.000 200@3.800 188@6.000 200@3.800
Mô-men xoắn Nm@vòng/phút 241Nm@4.000  441@1.750 - 2.750 241Nm@4.000 441@1.750 - 2.750 241Nm@4.000 441@1.750 - 2.750
Dung tích bình nhiên liệu 71
Hộp số 6AT 8AT 6AT 8AT 6AT 8AT
Hệ dẫn động FWD HTRAC
Ngoại thất
Tay nắm cửa mạ crom Bóng Bóng Đen Đen Đen Đen
Đèn Bi-LED - -
Đèn pha Halogen - - - -
Đèn LED định vị ban ngày
Đèn hậu dạng LED 3D
Điều khiển đèn pha tự động
Đèn sương mù trước/sau LED - -
Đèn sương mù phía trước Halogen - - - -
Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy
Lưới tản nhiệt mạ Crom Đen Đèn Bóng Bóng Bóng Bóng
Cảm biến gạt mưa
Cốp thông minh
Kính lái chống kẹt
Nội thất
Màu nội thất Đen Đen Đen Đen Nâu Nâu
Ghế lái chỉnh điện, bọc da
Nhớ ghế lái - - - -
Ghế phụ chỉnh điện - - - -
Cửa gió điều hòa ghế sau
Ghế gập 6:4
Sưởi & Thông gió hàng ghế trước - - - -
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Vô lăng bọc da & điều chỉnh 4 hướng
Màn hình taplo 7" LCD - -
Màn hình cảm ứng 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch
Màn hình taplo 3.5" LCD - - - -
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama - -
Tiện nghi
Điều hòa tự động 2 vùng độc lập
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Drive Mode Comfort/ Eco/ Sport/ Smart
Sạc không dây chuẩn Qi - -
Điều khiển hành trình Cruise Control
Hiển thị thông tin trên kính lái HUD - - - -
Hệ thống giải trí Arkamys Premium Sound/ Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4
Số loa 6 6 6 6 6 6
Trang bị an toàn
Cảm biến lùi - - - -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PDW - -
Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
Giữ phanh tự động Auto Hold - -
Gương chống chói tự động ECM, tích hợp la bàn - -
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA
Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD - -
Phanh tay điện tử EPB - -
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC
Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau - -
Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
Hệ thống khởi hành ngang dốc - HAC
Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer
Camera lùi
Cảnh báo lùi phương tiện cắt ngang RCCA - -
Khóa an toàn thông minh SAE - -
Số túi khí 6 6 6 6 6 6
XK-DDDN

Cùng chủ đề: Kinh nghiệm mua/bán xe Hyundai Santa Fe

Các tin khác