Cách tính trả góp ô tô mà người vay mua xe tại ngân hàng nên nắm rõ

Nắm rõ được cách tính trả góp ô tô sẽ giúp cho người vay mua xe chủ động hơn trong việc cân đối tài chính, từ đó giảm thiểu áp lực khi tậu xế.

Vay mua ô tô trả góp hiện nay là lựa chọn của rất nhiều người khi có nhu cầu mua xe nhưng điều kiện tài chính không quá dư dả. Tuy nhiên nếu lựa chọn hình thức này, theo các chuyên gia nhiều kinh nghiệm về ô tô, người vay mua xe cần lên kế hoạch chi tiết về việc sẽ vay số tiền bao nhiêu, hàng tháng phải trả lãi suất như thế nào và phương án thanh toán các khoản nợ. Ngoài ra cũng cần phải tìm hiểu kỹ thông tin về lãi suất ngân hàng, các chính sách hỗ trợ cho vay để có thể tìm được gói vay thật sự phù hợp với điều kiện kinh tế của bản thân.

Cách tính trả góp ô tô khi vay mua xe ở ngân hàng.

Nhiều người đặc biệt quan tâm đến cách tính trả góp ô tô khi vay mua xe ở ngân hàng

Trong đó, nếu nắm rõ được cách tính trả góp ô tô sẽ giúp cho người vay mua xe chủ động hơn trong việc cân đối tài chính, từ đó giảm thiểu áp lực khi tậu xế. Dưới đây, Oto.com.vn sẽ hướng dẫn cách tính trả góp ô tô khi vay mua xe tại ngân hàng thông qua 1 ví dụ cụ thể để quý độc giả hiểu rõ hơn.

Ví dụ:

Trường hợp khách hàng định vay mua ô tô trả góp tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank). Ví dụ Ngân hàng Vietcombank đang áp dụng chính sách cho vay với mức lãi suất ưu đãi là 8,0% trong 12 tháng đầu và lãi suất sau ưu đãi là 9,0%/năm. Nếu khách hàng vay 500 triệu đồng trong thời gian tối đa 05 năm với mức lãi suất như trên thì cách tính trả góp ô tô sẽ như sau:

  • Số tiền trả hàng tháng (kỳ đầu): 11,66 triệu đồng
  • Số tiền trả hàng tháng tối đa: 11,6 triệu đồng
  • Tổng lãi phải trả: 109,8 triệu đồng

(Số tiền trả hàng tháng = Tiền lãi + Tiền gốc)

Lưu ý: Quá trình trả lãi, nợ hàng tháng khách hàng cần tuân thủ theo mọi quy định của ngân hàng. 

Kỳ tính lãi Ngày Lãi suất Tổng tiền trả hàng tháng Tiền lãi Tiền gốc Số dư
1 01/01/2019 8% 11.666.666 3.166.667 8.333.333 491.666.667
2 01/02/2019 8% 11.611.111 3.111.111 8.333.333 483.333.334
3 01/03/2019 8% 11.555.555 3.055.556 8.333.333 475.000.001
4 01/04/2019 8% 11.500.000 3.000.000 8.333.333 466.666.668
5 01/05/2019 8% 11.444.444 2.944.444 8.333.333 458.333.335
6 01/06/2019 8% 11.388.889 2.888.889 8.333.333 450.000.002
7 01/07/2019 8% 11.333.333 2.833.333 8.333.333 441.666.669
8 01/08/2019 8% 11.277.777 2.777.778 8.333.333 433.333.336
9 01/09/2019 8% 11.222.222 2.722.222 8.333.333 425.000.003
10 01/10/2019 8% 11.166.666 3.000.000 8.333.333 416.666.670
11 01/11/2019 8% 11.111.111 2.937.500 8.333.333 408.333.337
12 01/12/2019 8% 11.055.555 2.875.000 8.333.333 400.000.004
13 01/01/2020 9% 11.333.333 2.812.500 8.333.333 391.666.671
14 01/02/2020 9% 11.270.833 2.750.000 8.333.333 383.333.338
15 01/03/2020 9% 11.208.333 2.687.500 8.333.333 375.000.005
... ... ... ... ... ... ...
56 01/08/2023 9% 8.645.833 312.500 8.333.333 33.333.352
57 01/09/2023 9% 8.583.333 250.000 8.333.333 25.000.019
58 01/10/2023 9% 8.520.833 187.500 8.333.333 16.666.686
59 01/11/2023 9% 8.458.333 125.000 8.333.333 8.333.353
60 01/12/2023 9% 8.395.833 62.500 8.333.333 0

Số tiền hàng tháng phải trả khi vay 500 triệu đồng mua ô tô trả góp tại Vietcombank

Có thể bạn quan tâm:

C10 - Theo TBDNA

Ngân hàng cho vay mua xe tiêu biểu

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Liên hệ ngay