Giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 mới nhất

16/08/2019

Nissan Grand Livina 2020 sẽ là "tân binh" trong phân khúc xe đa dụng 7 chỗ giá rẻ tại Việt Nam thời gian tới. Vậy giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 sẽ là bao nhiêu, liệu có đủ sức cạnh tranh?

Theo nhiều nguồn tin ô tô rò rỉ cho biết, Nissan Grand Livina 2020 sẽ được thương hiệu Nhật Bản giới thiệu tại Việt Nam trong thời gian tới, nhiều khả năng là cuối năm nay hoặc đầu năm 2020. Hiện tại, các đại lý của Nissan đã bắt đầu nhận đặt cọc xe Nissan Grand Livina 2020 với giá dự kiến từ 560-620 triệu đồng. Nếu mức giá trên được áp dụng thì Nissan Grand Livina là đối thủ đáng gờm thực sựu trong phân khúc MPV tương tự Mitsubishi Xpander.

Giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 dự kiến tại Việt Nam a1

Giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020, dự kiến cao nhất phân khúc MPV

Tuy nhiên, người dùng Việt có phần hụt hẫng bởi mới đây Bộ Tài chính đã đưa ra mức giá tính lệ phí trước bạ xe Nissan Grand Livina All New tại Việt Nam đến 739 triệu đồng. Nhiều khả năng giá 739 triệu đồng sẽ được áp dụng cho phiên bản cao cấp nhất của xe Nissan Grand Livina 2020. 

Như vậy, nếu so với những đối thủ trực tiếp trong phân khúc như Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga... thì Nissan Livina mới có mức giá cao hơn khá nhiều và sức cạnh tranh sẽ bị hạn chế, thậm chí là không cạnh tranh nổi bởi xe Nissan đã vốn kén khách tại thị trường Việt Nam.

Về thiết kế nội/ngoại thất, tiện nghi, công nghệ và vận hành, Nissan Grand Livina 2020 giống gần như hoàn toàn Xpander, chỉ khác một số đặc điểm nhận dạng thương hiệu như logo hay lưới tản nhiệt.

Bảng giá xe Nissan Grand Livina 2020 dự kiến
Phiên bản Giá xe dự kiến (triệu đồng)
Nissan Grand Livina 2020 bản MT 560
Nissan Grand Livina 2020 bản AT 620
Nissan Grand Livina 2020 bản cao cấp 739

Giá xe Nissan Grand Livina 2020 dự kiến

Có thể bạn quan tâm:

• Ảnh thực tế Nissan Grand Livina 2020, dự kiến về Việt Nam tháng 9/2019

Nissan Grand Livina 2020 khó về Việt Nam trong năm 2019

Đánh giá xe Nissan Grand Livina 2020: "Anh em song sinh" với Mitsubishi Xpander

Để Nissan Grand Livina 2020 có thể lăn bánh thì khách hàng phải bỏ ra thêm một vài chi phí như:

♦ Phí trước bạ: 12% đối với Hà Nội, 10% đối với TP HCM và 10% đối với các tỉnh thành khác

♦ Phí đăng ký biển số: 20 triệu đồng đối với Hà Nội, 11 triệu đồng đối với TP. HCM và 1 triệu đồng đối với các tỉnh thành khác

♦ Phí bảo trì đường bộ (01 năm): 1.560.000 đồng

♦ Phí đăng kiểm: 240.000 đồng

♦ Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc: 480.700 đồng

Bên cạnh đó, Oto.com.vn cũng đưa thêm một loại phí rất cần thiết đối với người mua xe ô tô mới là bảo hiểm vật chất xe trị giá 1,55% giá trị xe. Theo đó, có thể thấy giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 tại mỗi khu vực là khác nhau với mức chênh có thể lên đến hàng chục triệu đồng.

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 bản MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 560.000.000 560.000.000 560.000.000
Phí trước bạ 67.200.000 56.000.000 56.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.400.000 8.400.000 8.400.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 657.507.400 637.307.400 627.307.400

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 bản AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 620.000.000 620.000.000 620.000.000
Phí trước bạ 74.400.000 62.000.000 62.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.300.000 9.300.000 9.300.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 725.607.400 704.207.400 694.207.400

Oto.com.vn ước tính giá lăn bánh xe Nissan Grand Livina 2020 bản cao cấp

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 739.000.000 739.000.000 739.000.000
Phí trước bạ 88.680.000 73.900.000 73.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 794.000 794.000 794.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.085.000 11.085.000 11.085.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 860.672.400 836.892.400 826.892.400
QA-TBDNA

Các tin khác