Giá xe Lexus IS 2021 mới nhất tháng 8/2021

28/07/2021 17:40

Cập nhật giá xe Lexus IS 2021 mới nhất kèm tin khuyến mãi, thông số kỹ thuật và giá lăn bánh Lexus IS tháng 8 năm 2021 tại Việt Nam.

Nhận báo giá

Đại diện kinh doanh

LEXUS HỒ CHÍ MINH

Đại diện kinh doanh

Tp.HCM
Ms. Duyên

CHUYÊN VIÊN TƯ VẤN

Ms. Duyên

Hải Phòng

Lexus IS 2021.

Lexus IS 2021 mới ra mắt Việt Nam

Lexus IS 2021 chính thức được Lexus Việt Nam giới thiệu tới người tiêu dùng trong nước vào ngày 14/01/2021.

Sự kiện ra mắt Lexus IS là bước đi giúp hoàn thiện chuỗi sản phẩm sedan thuộc thương hiệu xe sang Lexus tại Việt Nam.

Xe được nhập khẩu nguyên chiếc tại Nhật Bản với 3 phiên bản, gồm: 300 Standard, 300 Luxury và 300h. Khi về nước, Lexus IS sẽ tham gia cạnh tranh cùng BMW 3- series, Audi A4, Mercedes C-Class.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Giá xe Lexus IS 2021 mới nhất

BẢNG GIÁ XE LEXUS IS 2021 MỚI NHẤT
Phiên bản Giá xe (đồng)
300 Standard     2.130.000.000
300 Luxury     2.490.000.000
300h     2.820.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Lexus IS 2021 được khuyến mại gì trong tháng 8/2021 không?

Giá xe Lexus 2021 tại đại lý không chênh quá nhiều so với giá niêm yết chính hãng. Tuy nhiên, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đại lý để nắm rõ hơn các chương trình ưu đãi cụ thể tại từng thời điểm. Để biết thêm chi tiết, mời khách hàng xem tại mục: Bán xe Lexus IS

Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 Standard tạm tính 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.130.000.000 2.130.000.000 2.130.000.000 2.130.000.000 2.130.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 31.950.000 31.950.000 31.950.000 31.950.000 31.950.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Lexus IS 300 Luxury tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.490.000.000 2.490.000.000 2.490.000.000 2.490.000.000 2.490.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 37.350.000 37.350.000 37.350.000 37.350.000 37.350.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Lexus IS 300h tạm tính

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 2.820.000.000 2.820.000.000 2.820.000.000 2.820.000.000 2.820.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 42.300.000 42.300.000 42.300.000 42.300.000 42.300.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 437.000 437.000 437.000 437.000 437.000
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông tin xe Lexus IS 2021

Ngoại thất Lexus IS 2021

ngoại thất Lexus IS 2021.
đầu xe Lexus IS 2021. đuôi xe Lexus IS 2021.

Lexus IS 2021 sở hữu thiết kế thể thao, trẻ trung, sang trọng và vô cùng lịch lãm. Đầu xe vẫn là lưới tản nhiệt hình con suốt đặc trưng của thương hiệu xe sang Nhật.

Hệ thống chiếu sáng tạo hình đẹp mắt kết hợp công nghệ LED mang đến cái nhìn hiện đại cho mẫu sedan mới của Lexus.

Chạy dọc thân xe là bộ la-zăng đa chấu, kích thước 19 inch; gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ.

Cụm đèn hậu LED nối liền với nhau bởi dải đèn mảnh, nhấn mạnh vẻ đẹp thể thao, đồng thời giúp Lexus IS trở nên nổi bật hơn.

Nội thất Lexus IS 2021

nội thất Lexus IS
nội thất Lexus IS1. nội thất Lexus IS2. nội thất Lexus IS3.

Nội thất Lexus IS 2021 thiết kế tinh tế, tạo cảm giác sang trọng nhưng không kém phần ấm cúng cho người dùng. 

Xe sử dụng chất liệu da và gỗ chủ đạo. Sự kết hợp hài hòa giữa 2 gàm màu đen - đỏ giúp tôn lên phong cách thể thao mà nhà sản xuất muốn tạo dựng cho Lexus IS mới.

Vô-lăng bọc da tích hợp lẫy chuyển số. Phía sau đó là màn hình kỹ thuật số kích thước 4,2 inch tích hợp bảng đồng hồ thể thao.

Trung tâm táp-lô là màn hình màn hình thông tin giải trí 8 inch, tương thích Apple CarPlay và Android Auto.

Ngoài ra, Lexus IS 2021 còn được trang bị loạt tiện ích hiện đại như: ghế lái chỉnh điện 10 hướng, điều hòa tự động 2 vùng độc lập, hệ thống âm thanh 10 loa...

Công nghệ an toàn trên Lexus IS 2021

Lexus IS 2021 sở hữu loạt tính năng an toàn tiên tiến như: Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM); hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi (RCTA). Đi cùng với đó là những tính năng tiêu chuẩn, gồm:

  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hỗ trợ lực phanh (BA)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
  • Hệ thống ổn định thân xe (VSC)
  • Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động (ACA)
  • Hệ thống kiểm soat lực bám đường (TRC)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
  • Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất (VDIM)
  • 08 túi khí.

Động cơ Lexus IS 2021

Động cơ Lexus ES 2021 mới nhất.

Lexus IS 2021 tại Việt Nam được trang bị 2 động cơ, gồm:

  • Phiên bản IS 300 Standard và Luxury sử dụng động cơ xăng 2.0L 4 xy-lanh, sản sinh công suất 241 mã lực, mô-men xoắn 350 Nm. Đi cùng đó là hộp số tự động 8 cấp và 3 chế độ lái Eco, Normal, Sport. Riêng bản Luxury có thêm chế độ lái Sport+.
  • Phiên bản IS 300h được trang bị động cơ xăng 2.5L kết hợp mô-tơ điện, cho tổng công suất 221 mã lực. Hộp số tự động CVT, dẫn động cầu sau cùng 4 chế độ lái Eco, Normal, Sport, Sport+.

Box chi phí lăn bánh - biên tập viên không chỉnh sửa tại đây!

Thông số kỹ thuật Lexus IS 2021 tại Việt Nam

Thông số     300h     300 Luxury     300 Standard
Kích thước
Kích thước tổng thể (mm)     4.710 x 1.840 x 1.435     4.710 x 1.840 x 1.435     4.710 x 1.840 x 1.435
Chiều dài cơ sở (mm)     2800
Chiều rộng cơ sở trước/sau (mm)     1580/1575
Khoảng sáng gầm xe (mm)     140
Dung tích khoang hành lý (lít)     450     480
Dung tích bình nhiên liệu (lít)     66
Trọng lượng không tải (kg)     1.680 - 1.740     1.655 - 1.700
Trọng lượng toàn tải (kg)     2.150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)     5,9
Bánh xe và Lốp xe     235/40R19 SM 8.5J+45     235/40R19 SM 8.5J+45     235/45R18 SM 8.5J
Lốp dự phòng     TEMPORARY HARD
T155/70D17    
TEMPORARY HARD
T155/70D17    
TEMPORARY HARD
T155/70D17
Tiêu thụ nhiên liệu (lít/100 km) Ngoài đô thị   5,5     6,6
Trong đô thị   5,7     11,9
Kết hợp 5,5     8,5
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần   3LED     3LED     1 project lamp
Đèn chiếu xa     BULB
Đèn báo rẽ     LED
Đèn ban ngày     Có
Rửa đèn    
Tự động bật-tắt     Có
Tự động điều chỉnh góc chiếu    
Cụm đèn hậu     Đèn báo phanh     LED
Đèn báo rẽ    
Đèn sương mù    
Hệ thống gạt mưa     Tự động
Cửa số trời     Kép, điều chỉnh điện, đóng mở một chạm Kép
Gương chiếu hậu bên ngoài     Tự động gập    
Tự động điều chỉnh khi lùi   Không
Chống chói     Không
Sấy gương    
Nhớ vị trí     Không
Nội thất
Chất liệu ghế     Da Smooth     Da Synthetic
Ghế người lái Chỉnh điện     8 hướng
Nhớ vị trí     Không
Sưởi ghế     Không
Làm mát ghế     Không
Ghế hành khách phía trước     Chỉnh điện     8 hướng
Sưởi ghế     Không
Làm mát ghế     Không
Hàng ghế sau     Gập 40:60
Hệ thống điều hòa     Dual zone, có chức năng lọc bụi phấn hoa và điều khiển cửa gió thông minh     Dual zone, có chức năng lọc bụi phấn hoa
Rèm che nắng cửa sau     Chỉnh điện Không
Hệ thống âm thanh Loại     Pioneer
Số loa     10
Màn hình     8 inch
Apple CarPlay và Android Auto    
Đầu CD-DVD    
Kết nối AM/FM/USB/AUX     Có
Kết nối Bluetooth     Có
Động cơ và vận hành
Động cơ Mã động cơ     2AR-FSE     8AR-FTS
Loại động cơ     4 xy-lanh thẳng hàng
Dung tích (cm3)    2.494     1.998
Công suất cực đại (Hp/rpm)     178/6.000     241/5.800
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)     221/4.200-5.400     350/1.650-4.400
Mô tơ điện Loại    Permanent magnet motor - -
Công suất cực đại (Hp)     140 - -
Mô-men xoắn cực đại (Nm)     300 - -
Tổng công suất     220
Tiêu chuẩn khí thải     EURO6B
Hộp số     Vô cấp e-CVT     Tự động 8 cấp
Hệ thống truyền động    FR
Chế độ lái     Eco, Normal, Sport và Sport+     Eco, Normal và Sport
Hệ thống treo Trước     Tay đòn kép
Sau         Đa liên kết
Tự động thích ứng     Có Không
Hệ thống phanh trước/sau     Đĩa thông gió
Hệ thống lái     Trợ lực điện
An toàn
Số túi khí    8
Phanh đỗ điện tử    
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh BA
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống ổn định thân xe VSC
Hệ thống hỗ trợ vào cua chủ động ACA
Hệ thống kiểm soat lực bám đường TRC
Hệ thống quản lý động lực học hợp nhất VDIM
Đèn báo phanh khẩn cấp EBS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM     Không
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Không
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS     433MHZ AUTO
LOCATION
Cảm biến khoảng cách trước/sau    4/4
Camera lùi
Móc ghế trẻ em ISOFIX
Mui xe an toàn

Câu hỏi thường gặp về Lexus IS

Lexus IS 2021 Việt Nam giá lăn bánh?
Hiện tại, Lexus IS đang có 3 phiên bản cho khách mua lựa chọn, bao gồm Lexus IS 300 Standard với giá lăn bánh từ 2.378.287.000 đến 2.439.887.000 đồng, Lexus IS 300 Luxury có giá lăn bánh từ 2.779.687.000 đến 2.848.487.000 đồng, và Lexus IS 300h có giá lăn bánh từ 3.147.637.000 đến 3.223.037.000 đồng. 

Lexus IS có màu gì?
Lexus IS 2021 mang đến 5 tùy chọn màu ngoại thất cho khách hàng lựa chọn: Trắng, Đen, Xanh, Đỏ, Bạc. 

Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
loading

Lexus IS đang bán

Advertisement
×

Nhập mã xác nhận

Bạn đã submit quá nhiều lần,
Hãy nhập mã xác nhận để tiếp tục.

Mã xác nhận